
Xem lớn hơn
Nukote St pure polyurea phủ chống thấm và bảo vệ bề mặt
SKU:CE-GENERI-0138
Technical Specifications
Nukote ST là một loại Pure Polyurea hai thành phần với 100% nhựa polyurea, được dùng để phủ lên nhiều loại bề mặt bê tông, sắt thép, gỗ…như sàn nhà xưởng, đập thủy điện, đường ống áp lực, bể hóa chất, bể xử lý nước thải… Nukote ST ứng dụng như là một lớp bảo vệ bề mặt và có tác dụng chống thấm, chống lại sự ăn mòn của hóa chất như axit, dung môi, vi khuẩn… Nukote ST chịu được nhiệt độ cao, chống mài mòn tốt, độ co giãn cao và đặc biệt là chống lại được tia UV. Nukote ST có độ bám dính rất tốt trên các loại bề mặt vật liệu, độ bám dính tăng cao khi kết hợp vơi loại chất xúc tác Nukote Prime.
\n
\n
\n
\nCác thông số trên đây phụ thuộc nhiều vào thiết bị, súng phun, điều kiện nhiệt độ… Các giá trị trên đây được thực hiện theo NCSI trong phòng thí nghiệm Standard và phương pháp luận.
\n
Đặc điểm:
\n-
\n
- 100% polyurea với không có chất VOC trong thành phần cấu tạo. \n
- Thời gian lưu hóa nhanh, khoảng 30 giây \n
- Chịu được nhiệt độ thi công từ -30°C trở lên \n
- Chịu được nhiệt độ môi trường sau khi thi công từ -30°C đến 120°C \n
- Thành phần câu trúc không đổi trong môi trường nhiệt độ từ -30°C đến 120°C \n
- Độ giãn dài cao, có độ đàn hồi tốt và tính năng chống mài mòn cao \n
- Bảo vệ, chống lại sự ăn mòn của hoá chất như axít, dung môi, kiềm… \n
- Chịu được sự va đập tốt \n
- Chống lại sự thẩm thấu của nước. \n
Ứng dụng thi công:
\n-
\n
- Cảng biển, cầu đường \n
- Sân bay, nhà ga \n
- Nhà xưởng cho thực phẩm và hóa chất \n
- Bồn chứa hóa chất, xăng dầu, ga \n
- Kho lạnh, bãi đậu xe, công viên \n
- Đập thuỷ điện, hồ xử lý nước thải \n
- Đường cống ngầm, đường dẫn nước sinh hoạt… \n
Màu sắc:
\n-
\n
- Thông thường là màu xám, nhưng Nukote sẽ thiết kế màu sắc theo yêu cầu của từng khách hàng. \n
Đóng gói:
\n-
\n
- Thông thường một bộ là 380 lít trong 2 thùng phuy cho 2 thành phần, nghĩa là 1 thùng phuy 190 lít chất A và 1 thùng phuy 190 lít chất B. Ngoài ra còn có thùng 19 lít chất A và 19 lít chất B hoặc 1045 lít chất A và 1045 lít chất B. \n
Thông số kỹ thuật:
\nCác thông số tại điều kiện nhiệt độ là 25°C \n| Hàm lượng rắn | \n100% | \n
| Chất độn hữu cơ (Bay hơi) | \n0 gm/lít | \n
| Tỉ trọng trên 1m² với độ dày 1mm | \n1m²/lít | \n
| Trong lượng riêng (kg/lít) | \nA – 1.056, B – 1.052 | \n
| Độ nhớt tại 25°C (ASTM D 412) | \nA – 260, B – 380 | \n
| Hạn sử dụng tại 25°C | \n12 đến 18 tháng | \n
| Lực căng (ASTM D 412 C) | \n18 đến 23 MPa | \n
| Độ dãn dài (ASTM D 412) | \n350 đến 450 % | \n
| Độ cứng (ASTM D 2240) | \n45 đến 55 Shore D | \n
| Độ dẻo dai (2mm theo ASTM 1737) | \nQua | \n
| Hơi nước thẩm thấu (ASTM E 96) | \n0.36 perm-in | \n
| Hút nước – 24 giờ (ASTM D 471) | \n<0.5% | \n
| Crack Bridging 25°C (ASTM C 836) 25 vòng | \nQua | \n
| Lực xé (Die C ASTM 624) (KN/m) | \n75 đến 80 | \n
| Lưc xuyên phá | \n> 20J | \n
| Chống cháy, bắt lửa (ASTM E 108) | \nClass 2, Class A cho nhà xưởng | \n
| Điểm phát sáng Pensky Martin | \n> 93°C | \n
| Nhiệt độ sử dụng | \n-30°C đến 120°C | \n
| Chống mài mòn (ASTM D 4060) | \n< 15mg với Taber CS 17wheel 1Kg/1000 re | \n
| Tỉ lệ pha trộn V/V | \n1:1 | \n
| Thời gian đông đặc | \n6 đến 20 giây | \n
| Thời gian đông (DFT) | \n30 đến 45 giây | \n
| Thời gian lưu hoá hoàn toàn | \n24 giờ | \n

Yêu cầu tư vấn
Nhận báo giá & tư vấn kỹ thuật
Để lại thông tin, đội ngũ kỹ thuật sẽ liên hệ bạn sớm nhất
Đánh giá
Đánh giá từ khách hàng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhập để đánh giá
0 đã mua hàng
Gợi ý
Sản phẩm liên quan

Araldite 2012 A/B
Liên hệ
