Hướng Dẫn Sản Phẩm
Băng keo hai mặt tesa 4965, nền PET trong
tesa 4965 là băng keo hai mặt trong, nền PET, do CE phân phối. CE hỗ trợ tư vấn tại TP.HCM và Hà Nội, SĐT 038 247 3338.
Bài này chỉ đọc tờ Product Information của tesa 4965 Original Next Gen, mốc "as of 02/12/25", bản en-TT. Tờ nói các số trong mục kỹ thuật là giá trị đại diện hoặc điển hình, và không dùng để chốt quy cách. Không lấy số của mã băng khác để điền vào 4965. Khi việc làm không khớp dòng ứng dụng trên tờ, CE hỗ trợ tư vấn.
Bước 1: Đọc nền, keo và độ dày
Tờ mô tả một băng hai mặt trong, nền PET, keo acrylic đã tăng dính. Dòng "Backing" in "Post consumer recycled PET". Dòng "Type of adhesive" in "biomass-balanced tackified acrylic".
"Color" in "transparent". "Color of liner" in "red". Một dòng là màu băng, một dòng là màu lớp lót.
"Total thickness" là 205 µm. "Thickness of liner" là 80 µm. 205 µm là độ dày băng. 80 µm là độ dày lớp lót. Không cộng hai số thành một độ dày mới, và không gọi 80 µm là độ dày băng.

tesa 4965: ảnh trên trang sản phẩm ce.com.vn.
Bước 2: Tách các dòng cùng có số 90 hoặc phần trăm
"Bio-based carbon content of liner", theo "DIN EN 16640", in 90 %. Đây là carbon sinh học của lớp lót. Không gọi dòng này là phần trăm PET tái chế của nền.
Mục Sustainable Aspects in câu "90% PCR PET in the backing". Đây là PET tái chế sau tiêu dùng nằm trong nền. Cùng con số 90, khác dòng với carbon của lớp lót.
Đoạn chứng nhận còn in "90% recycled PET backing". Câu này cũng nói nền PET tái chế. Ngay trong đoạn đó, câu sau in "5% post-consumer recycled content" và nói 5% đã tính cả lớp lót MOPP đỏ. 5% không phải 90%.
Cùng đoạn in tổng "62% biocarbon content", tách thành "20% bio-based carbon content" và "42% bio-attributed carbon content". 20 và 42 là hai vế của câu 62. Không phải lực dính, không phải độ dày. Tờ gắn vế 42 với chứng nhận ISCC PLUS. Bài không thêm chứng nhận ngoài câu này.
Bước 3: Đọc ba mốc nhiệt, tách khỏi dòng trừ 40 phần trăm
"Temperature resistance long term" là 100°C. "Temperature resistance short term" là 200°C. "Temperature resistance min." là −40°C. Ba dòng khác tên. 200°C là ngắn hạn. 100°C là dài hạn. −40°C là mốc thấp.
Mục Sustainable Aspects có gạch đầu dòng so sánh phát thải của bản Next Gen với tesa 4965 Original, in −40%. Dòng trừ 40 phần trăm không phải dòng "Temperature resistance min." Cùng có số 40, một dòng là phần trăm, một dòng là độ C.
"Static shear resistance at 23°C" in "very good". "Static shear resistance at 40°C" cũng in "very good". Đây là chữ, không phải N/cm. 23°C và 40°C ở hai dòng này là nhiệt của phép thử cắt tĩnh, không phải 100°C hay 200°C.
"Tack", chịu UV, chịu hóa chất và chịu hóa dẻo đều in "good". Chịu ẩm in "very good". Đó là chữ, không phải N/cm.
Bước 4: Đọc lực kéo và độ giãn
"Elongation at break" là 50 %. 50% này là độ giãn lúc đứt. Không phải một dòng phần trăm ở mục carbon.
"Tensile strength" là 20 N/cm. 20 N/cm là lực kéo đứt. Không gọi 20 N/cm là lực dính trên thép. 20 ở vế carbon sinh học là phần trăm, cũng không phải 20 N/cm.
Bước 5: Đọc lực dính theo đúng nền và đúng mốc
Mục "Adhesion to Values" in lực dính "initial" và "after 14 days". Số của nền này không mang sang nền khác. Số ban đầu không mang sang cột sau 14 ngày.
Thép, "Steel (initial)", 11.5 N/cm. "Steel (after 14 days)", 11.8 N/cm. 11.5 không phải 11.8.
PE, "PE (initial)", 5.8 N/cm. "PE (after 14 days)", 6.9 N/cm. 5.8 không phải 6.9.
ABS, "ABS (initial)", 10.3 N/cm. "ABS (after 14 days)", 12 N/cm. PS, "PS (after 14 days)", cũng in 12 N/cm. Cùng số 12, hai dòng khác tên. 12 của ABS sau 14 ngày không phải 12 của PS sau 14 ngày.
PC, "PC (initial)", 12.6 N/cm. "PC (after 14 days)", 14 N/cm. 12.6 không phải 12. 14 N/cm là lực dính của dòng PC sau 14 ngày. 14 ngày là mốc thời gian, không phải 14 N/cm.
Bước 6: Đọc tên lớp lót đúng chỗ tờ in
Dòng kết cấu "Type of liner" in "TPP". Bài không sửa TPP thành một tên khác.
Đoạn chứng nhận nói lớp lót MOPP đỏ khi tính 62% và khi tính 5%. Danh sách biến thể in "PV0" là film MOPP đỏ, cũng dày 80 µm. 80 µm của PV0 không biến dòng TPP thành MOPP. Tờ đang in hai tên ở hai chỗ. Khi hỏi báo giá, nói rõ biến thể lớp lót trên cuộn cần mua, không gộp hai tên.
Bước 7: Đọc chứng nhận đúng câu tờ in
Tờ in chứng nhận tiếp xúc da theo ISO 10993-5 và ISO 10993-10. Số 5 và số 10 ở đây là số hiệu tiêu chuẩn. Không phải 5% của dòng hàm lượng tái chế.
Tờ in phù hợp "UL standard 969", hồ sơ "MH 18055". Bài không thêm một cấp ngoài hai dòng này.
Tờ in chứng nhận DIN EN 45545-2, ký hiệu 2R1+HL3. Bài giữ đúng ký hiệu tờ in, không đổi thành một cấp khác.
Bước 8: Đọc việc tờ nêu
Tờ nói tesa 4965 Original được dùng ở nhiều ngành. Các việc in trên tờ gồm gắn chi tiết nhựa ABS trong ngành xe, gắn profile cao su hoặc EPDM, gắn nẹp và profile trang trí trong ngành nội thất, gắn khối pin, thấu kính và màn hình cảm ứng trên thiết bị điện tử. Không thêm việc ngoài danh sách này. Không lấy lực dính của thép để kết luận cho từng việc.
Tờ có nhóm Team 4965. Bài này chỉ đọc mã 4965.
Gửi bản vẽ và thông tin ứng dụng để CE tư vấn quy cách phù hợp.
Checklist
- Cuộn và trang sản phẩm là tesa 4965, không phải một mã hai mặt khác.
- Độ dày băng là 205 µm. Độ dày lớp lót là 80 µm.
- 90% của lớp lót theo DIN EN 16640 không phải 90% PCR PET của nền.
- 100°C là dài hạn, 200°C là ngắn hạn, −40°C là mốc thấp, −40% là dòng phát thải.
- 20 N/cm là lực kéo. Lực dính thép là 11.5 N/cm lúc đầu và 11.8 N/cm sau 14 ngày.
- Số 12 N/cm có hai dòng: ABS sau 14 ngày, và PS sau 14 ngày.
- Lớp lót trên dòng kết cấu in TPP. PV0 in MOPP. Không gộp hai tên.
- Trang báo giá đúng mã 4965.
Câu hỏi thường gặp
tesa 4965 là băng gì?
Băng keo hai mặt trong, nền PET tái chế sau tiêu dùng, keo acrylic cân bằng sinh khối. Tờ in độ dày 205 µm. Lớp lót màu đỏ, dày 80 µm.
90% trên tờ là một số hay nhiều dòng?
Nhiều dòng. 90% theo DIN EN 16640 là carbon sinh học của lớp lót. Câu "90% PCR PET in the backing" là PET tái chế trong nền. Không cộng hai dòng.
200°C có phải nhiệt dùng lâu không?
Không. 200°C là ngắn hạn. Dài hạn là 100°C. Mốc thấp là −40°C. Dòng −40% là so sánh phát thải với bản Original, không phải nhiệt.
Lực dính trên thép là bao nhiêu?
Lúc đầu 11.5 N/cm. Sau 14 ngày 11.8 N/cm. Hai dòng khác nhau. 20 N/cm không phải lực dính, vì dòng đó là lực kéo đứt.
Vì sao cùng 12 N/cm mà không phải một dòng?
ABS sau 14 ngày in 12 N/cm. PS sau 14 ngày cũng in 12 N/cm. Tờ đặt hai số ở hai nền. Đọc đúng tên dòng trước khi chọn.
Xem thông số và yêu cầu báo giá
tesa chính hãng, CE phân phối · tại Việt Nam từ 1999.
Nguồn tài liệu
- tesa, Product Information tesa 4965 Original Next Gen, as of 02/12/25, en-TT: PDF. Số liệu: "tesa® 4965"; "as of 02/12/25"; "Post consumer recycled PET"; "biomass-balanced tackified acrylic"; "transparent"; "red"; "Total thickness"; "205 µm"; "Thickness of liner"; "80 µm"; "Bio-based carbon content of liner"; "DIN EN 16640"; "90 %"; "90% PCR PET in the backing"; "90% recycled PET backing"; "5% post-consumer recycled content"; "62% biocarbon content"; "20% bio-based carbon content"; "42% bio-attributed carbon content"; "ISCC PLUS"; "Temperature resistance long term"; "100 °C"; "Temperature resistance short term"; "200 °C"; "Temperature resistance min."; "-40 °C"; "-40% CO₂ emissions compared to tesa® 4965 Original"; "Static shear resistance at 23°C"; "very good"; "Static shear resistance at 40°C"; "Tack"; "good"; "Ageing resistance (UV)"; "Chemical Resistance"; "Humidity resistance"; "Softener resistance"; "Elongation at break"; "50 %"; "Tensile strength"; "20 N/cm"; "Adhesion to Values"; "Steel (initial)"; "11.5 N/cm"; "Steel (after 14 days)"; "11.8 N/cm"; "PE (initial)"; "5.8 N/cm"; "PE (after 14 days)"; "6.9 N/cm"; "ABS (initial)"; "10.3 N/cm"; "ABS (after 14 days)"; "12 N/cm"; "PS (after 14 days)"; "PC (initial)"; "12.6 N/cm"; "PC (after 14 days)"; "14 N/cm"; "Aluminium (initial)"; "9.2 N/cm"; "PET (initial)"; "PET (after 14 days)"; "9.5 N/cm"; "Aluminium (after 14 days)"; "10.6 N/cm"; "PS (initial)"; "PP (initial)"; "6.8 N/cm"; "PP (after 14 days)"; "7.9 N/cm"; "PVC (initial)"; "8.7 N/cm"; "PVC (after 14 days)"; "13 N/cm"; "Type of liner"; "TPP"; "PV0: red MOPP-film"; "ISO 10993-5"; "ISO 10993-10"; "UL standard 969"; "MH 18055"; "Certified according to DIN EN 45545-2 fulfilling 2R1+HL3"; "should not be used for specification purposes"; "representative or typical only"; "Team 4965"; "ABS plastics-parts mounting"; "rubber/EPDM"; "furniture industry"; "Battery pack, lens, and touch-screen".
- tesa, trang sản phẩm tesa 4965: trang hãng. Trang này chỉ để đối chiếu tên mã. Mọi số trong bài lấy từ PDF mốc 02/12/25, không lấy từ trang này.