Skip to main content
Quay lại

Hướng Dẫn Sản Phẩm

Băng keo lắp ráp gương xe: kính lên tấm giữ, cụm gương lên đế

30 tháng 9, 2026
9 min read
by Creative Engineering

Cách chọn băng keo tesa lắp ráp gương xe: kính lên tấm giữ, cụm gương lên đế, độ dày, lực dán và nhiệt độ. CE hỗ trợ tư vấn.

Trong cụm gương xe, băng keo hai mặt không nằm một chỗ. Kính gương (mirror glass) có thể lên tấm giữ (holding plate). Phần tử gia nhiệt (heating element) cũng có thể lên tấm giữ. Cụm gương, có hoặc không có phần tử gia nhiệt, lên đế (base plate). Phía sau đế thường là cơ cấu chỉnh (adjustment unit).

Mọi con số trong bài trích nguyên văn từ tài liệu tesa (nguồn ở cuối bài). TDS ghi số là giá trị "representative or typical only", mang tính đại diện, không dùng làm quy cách trên gương.

Băng keo nằm ở đâu trên gương

TDS 64993 ghi "Mounting of exterior non-heated car mirrors onto the holding plate" và "Mounting of heating elements of car mirrors onto the holding plate". Cả hai dòng là tấm giữ, không phải đế.

TDS 66108 ghi "mount automotive exterior mirrors with or without heating element onto the base plate". Ví dụ: "Passenger car mirror with electrochromic mirror glass" và "Light and heavy truck and bus mirrors with bigger size and increased curvature". Hai ví dụ này không chép sang 64993.

TDS 62906 ghi "Interior and exterior mirrors onto backplate", cạnh "Emblems" và "Nameplates". Tấm lưng (backplate) không phải đế và không phải tấm giữ. Dòng gồm cả gương trong. Biểu tượng (emblem) không phải gương.

Cơ cấu chỉnh không có tên trên ba TDS, nên số của đế hoặc tấm giữ không mô tả cơ cấu đó. Dán phần tử gia nhiệt không phải bài toán tản nhiệt và không phải cấp chịu lửa.

Bước 1: Chốt vị trí và khe trước khi gọi tên mã

Trên bản vẽ, chốt một trong bốn vị trí: kính lên tấm giữ, phần tử gia nhiệt lên tấm giữ, cụm gương lên đế, gương lên tấm lưng. Ghi trong hay ngoài, và loại gương.

Tổng độ dày (total thickness):

  • tesa 64993: "Total thickness 240 µm", "consisting of a PP-film backing", "Color white", keo "Type of adhesive acrylic".
  • tesa 62906: "Total thickness 600 µm" (0.6 mm), lưng "PE foam", "Color black", "Type of liner PET".
  • tesa 66108: "Total thickness 800 µm", "Available thicknesses 0.8 mm", lưng "PE foam", "Color black".

240 µm là màng. 600 µm và 800 µm là xốp PE. Mép lấy màu của đúng mã. "Also available in 0.4 mm format" không kèm mã khác.

Bước 2: Đọc lực dán theo đúng mặt và đúng mốc ngày

Lực dán (adhesion) ghi theo N/cm. Mốc đầu (initial) và mốc sau 14 ngày không trừ cho nhau. PC và PET của 62906 không có mốc đầu.

ABS, lúc đầu rồi sau 14 ngày: 64993 là 12 rồi 13.5; 66108 là 10 rồi 10; 62906 là 6 rồi 19.

PC: 64993 là 14.5 rồi 15.5; 66108 là 10 rồi 10; 62906 chỉ có 19 sau 14 ngày.

PET: 64993 là 10 rồi 10.5; 66108 là 10 rồi 10. Mặt che (covered side) của 66108 trên PET cũng là 10, và trên ABS cũng là 10. Đó không phải cột kính. 62906 trên PET chỉ có 19 sau 14 ngày.

PP chỉ có ở 64993: 8 rồi 9.5. Hai mã xốp không có cột PP. Thép (steel) chỉ có ở 62906: 18 rồi 19. Đừng đổi cột PP và cột thép.

Không TDS nào trong bài có cột kính (glass).

Lực kéo đứt (tensile strength) không phải lực dán: 66108 là 8 N/cm, 64993 là 130 N/cm, 62906 là 11 N/cm.

Lớp lót (liner): 66108 ghi "Type of liner paper", "Color of liner white with tesa logo" và "Available liners PE-coated paper". 62906 ghi "Type of liner PET". Cột lực dán của 62906 là của PV13, "Adhesion values refer to PV13 with PET liner". 64993 không có dòng liner cạnh phần kết cấu.

Bước 3: Đối chiếu nhiệt độ theo đúng mã

Nhiệt độ dài hạn (temperature resistance long term) và ngắn hạn (short term):

  • 66108: "Temperature resistance long term 80 °C" và "Temperature resistance short term 80 °C". Cả hai mức ở 80°C.
  • 62906: dài hạn "Temperature resistance long term 100 °C", ngắn hạn "Temperature resistance short term 110 °C".
  • 64993: ngắn hạn "Temperature resistance short term 120 °C", mức ở 120°C. TDS này không có dòng dài hạn. Đừng mượn mức ở 80°C.

Công đoạn nóng hơn cột dài hạn của đúng mã thì ghi vào phiếu. 64993 không có cột đó. CE hỗ trợ tư vấn trên đúng mã.

Cắt trượt tĩnh (static shear) không phải lực bóc. 66108, ở 23°C, "Static shear resistance at 23°C very good"; ở 70°C, "Static shear resistance at 70°C good". 64993: "Static shear resistance at 23°C good" và "Static shear resistance at 40°C medium", không có dòng ở 70°C. 62906: "Static shear resistance at 40°C good" và "Static shear resistance at 70°C good".

TDS 62906 có "temperatures below -40°C". Mốc ở -40°C này không phải cấp chịu lửa, và không chép sang mã khác.

66108 ghi "Conformable PE foam backing to compensate design tolerance". 62906 ghi "Conformable foam backing to compensate for design tolerances or uneven surfaces". Màng 240 µm không nhận hai câu đó.

Bước 4: Ghi lại sau khi băng đã vào gương

Ghi vị trí, mã, độ dày, màu, mặt dán và nhiệt độ công đoạn. Với 64993 ghi kính hay phần tử gia nhiệt. Với 66108 ghi đế và loại gương. Với 62906 ghi tấm lưng, trong hay ngoài, và PV13. So mép với "Color white" hoặc "Color black".

Khi bản vẽ cần một hình cắt, không suy quy cách từ bài này. Gửi bản vẽ và thông tin ứng dụng để CE tư vấn quy cách phù hợp.

Checklist chọn băng keo lắp ráp gương xe

  1. Vị trí là tấm giữ, đế hay tấm lưng?
  2. Khe gần 240 µm, 600 µm hay 800 µm?
  3. Mặt dán có cột trên đúng TDS không? Có cột kính không?
  4. Mốc là lúc đầu hay sau 14 ngày?
  5. Nhiệt độ công đoạn còn trong cột dài hạn của đúng mã?
  6. Mép và liner có khớp dòng TDS không?
  7. Phiếu đã có mã, mặt dán và nhiệt độ công đoạn?

Câu hỏi thường gặp

Kính lên tấm giữ và cụm gương lên đế có phải một mã?

Không. 64993 dày 240 µm lên tấm giữ. 66108 dày 800 µm lên đế. 62906 dày 600 µm lên tấm lưng, gồm cả gương trong. Mỗi mã một vị trí. Cơ cấu chỉnh không nhận các số đó.

66108 và 62906 chọn theo gì khi cùng là xốp PE đen?

Cùng "PE foam" và "Color black", khác 800 µm với 600 µm, và khác đế với tấm lưng. Nhiệt độ dài hạn của 66108 ở 80°C, của 62906 ở 100°C. Cột ABS không cùng mốc: 62906 là 6 N/cm rồi 19 N/cm. Cột 62906 là của PV13.

Vì sao không lấy cột PC của 64993 cho kính gương?

TDS không có cột kính. Cột 15.5 N/cm là PC, cột 9.5 N/cm là PP. Mang tên mặt dán để CE hỗ trợ tư vấn.

Số trên TDS có phải quy cách đo trên gương không?

Không. Số là "representative or typical only". Cột thép 18 N/cm không mô tả kính. 130 N/cm là lực kéo đứt, không phải lực bóc. Mang mã và mô tả ca để CE hỗ trợ tư vấn.

Sau khi dán, nên lưu gì trước khi hỏi tiếp?

Lưu mã, vị trí, mặt dán, nhiệt độ công đoạn, màu mép và liner. Gửi bản vẽ và thông tin ứng dụng để CE tư vấn quy cách phù hợp.

Xem thông số và yêu cầu báo giá

tesa chính hãng, CE phân phối · tại Việt Nam từ 1999. CE có văn phòng tại TP.HCM và Hà Nội.

Ba mã trong bài chưa có trang sản phẩm khớp trên ce.com.vn. Xem thông số và yêu cầu báo giá qua trang tesa của CE.

Nguồn tài liệu

  • tesa, "tesa® 66108" Product Information, "as of 09/04/25", en-US: PDF. Số liệu: "tesa® 66108"; "0.8 mm double-sided PE foam tape for mounting of automotive mirrors"; "mount automotive exterior mirrors with or without heating element onto the base plate"; "Passenger car mirror with electrochromic mirror glass"; "Light and heavy truck and bus mirrors with bigger size and increased curvature"; "Total thickness 800 µm"; "Available thicknesses 0.8 mm"; "PE foam"; "Color black"; "Type of liner paper"; "Color of liner white with tesa logo"; "Available liners PE-coated paper"; "Conformable PE foam backing to compensate design tolerance"; "ABS (initial) 10 N/cm"; "ABS (after 14 days) 10 N/cm"; "ABS (covered side, after 14 days) 10 N/cm"; "PC (initial) 10 N/cm"; "PC (after 14 days) 10 N/cm"; "PET (initial) 10 N/cm"; "PET (after 14 days) 10 N/cm"; "PET (covered side, after 14 days) 10 N/cm"; "Tensile strength 8 N/cm"; "Temperature resistance long term 80 °C"; "Temperature resistance short term 80 °C"; "Static shear resistance at 23°C very good"; "Static shear resistance at 70°C good"; "representative or typical only"; "as of 09/04/25"; "en-US".
  • tesa, "tesa® 64993" Product Information, "as of 28/01/25", en-US: PDF. Số liệu: "tesa® 64993"; "Mounting of exterior non-heated car mirrors onto the holding plate"; "Mounting of heating elements of car mirrors onto the holding plate"; "Total thickness 240 µm"; "Color white"; "Type of adhesive acrylic"; "consisting of a PP-film backing"; "A secure bond even on critical materials (such as PP and PE) and rough surfaces"; "ABS (initial) 12 N/cm"; "ABS (after 14 days) 13.5 N/cm"; "PC (initial) 14.5 N/cm"; "PC (after 14 days) 15.5 N/cm"; "PET (initial) 10 N/cm"; "PET (after 14 days) 10.5 N/cm"; "PP (initial) 8 N/cm"; "PP (after 14 days) 9.5 N/cm"; "Temperature resistance short term 120 °C"; "Tensile strength 130 N/cm"; "Static shear resistance at 23°C good"; "Static shear resistance at 40°C medium"; "representative or typical only"; "as of 28/01/25"; "en-US".
  • tesa, "tesa® 62906" Product Information, "as of 28/01/25", en-US: PDF. Số liệu: "tesa® 62906"; "PV13"; "0.6 mm double-sided PE foam tape for mounting of exterior parts and emblems"; "Interior and exterior mirrors onto backplate"; "suitable for mounting a wide range of small exterior trims and parts"; "Emblems"; "Nameplates"; "Total thickness 600 µm"; "Also available in 0.4 mm format."; "PE foam"; "Color black"; "Type of liner PET"; "Tensile strength 11 N/cm"; "ABS (initial) 6 N/cm"; "ABS (after 14 days) 19 N/cm"; "PC (after 14 days) 19 N/cm"; "PET (after 14 days) 19 N/cm"; "Steel (initial) 18 N/cm"; "Steel (after 14 days) 19 N/cm"; "Adhesion values refer to PV13 with PET liner"; "Temperature resistance long term 100 °C"; "Temperature resistance short term 110 °C"; "Static shear resistance at 70°C good"; "Static shear resistance at 40°C good"; "Conformable foam backing to compensate for design tolerances or uneven surfaces"; "temperatures below -40°C"; "representative or typical only"; "as of 28/01/25"; "en-US".
Share:
C
Creative Engineering
Đội ngũ kỹ thuật

Cần Tư Vấn Thêm?

Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn.

Liên Hệ Ngay