Hướng Dẫn Sản Phẩm
Mỡ bôi trơn LOCTITE LB 8104 cho van và gioăng
LOCTITE LB 8104 là mỡ silicone bôi trơn van và gioăng, do CE phân phối. CE hỗ trợ tư vấn tại TP.HCM và Hà Nội, SĐT 038 247 3338.
Bài này chỉ đọc tờ của mã LB 8104, tháng January-2015. Tờ còn ghi tên gọi "Known as LOCTITE® 8104™ or LOCTITE® Food Grade Grease". Tên gọi đó thuộc tờ, không phải một mã thứ hai. Tờ ghi "Not for product specifications" và số liệu kỹ thuật "are intended as reference only". Số trong bài là số trên đúng tờ, không phải quy cách để chốt bản vẽ. Không lấy số của mỡ khác để điền vào LB 8104. Khi việc làm không khớp dòng ứng dụng trên tờ, CE hỗ trợ tư vấn.
Bước 1: Đọc dạng mỡ trước khi gọi tên
Tờ ghi "Technology" là "Oil & Grease". "Chemical Type" là "Silicone oil with inorganic thickener". "Appearance" là "Whitish, Transparent". "Odor" là "Odorless". "Application" là "Lubrication". "Cure" ghi "Not applicable", vì đây là mỡ bôi trơn, không phải keo đóng rắn.
Câu mô tả trên tờ: LB 8104 là "silicone valve and packing grease", dùng cho thiết bị trong "food processing industry". Tờ nói sản phẩm phù hợp để bôi trơn chi tiết nhựa và đàn hồi, ví dụ van và khớp trong hệ nước nóng và nước lạnh. Tờ còn nói có thể dùng để hỗ trợ lắp vòng chữ O.
Màu "Whitish, Transparent" là dòng ngoại quan của tờ. Không đổi thành một màu khác, và không lấy ngoại quan của hũ đang bán nếu nhãn không khớp tờ.

LOCTITE LB 8104: ảnh trên trang sản phẩm ce.com.vn.
Bước 2: Tách ba mốc nhiệt, đừng gộp một số
Tờ ghi dải vận hành điển hình "operating range of -40 °C to +200 °C". Trong bài, mốc này đọc là từ -40°C đến +200°C. Đây là dải tờ nói sản phẩm thường được dùng, không phải điểm nhỏ giọt và không phải nhiệt đỉnh.
"Drop Point, ISO 2176" là ">250" °C. Lớn hơn 250°C là điểm nhỏ giọt, không phải dải vận hành +200°C.
"Peak Temperature" là "220" °C. 220°C là nhiệt đỉnh trên tờ, không phải 200°C của dải vận hành, và không phải điểm nhỏ giọt.
Ba dòng đứng cạnh nhau trên cùng một tờ. Gộp chúng thành một mốc là đọc sai. Khi bản vẽ chỉ ghi một số độ, hỏi lại số đó thuộc dòng nào.
Bước 3: Đọc tỷ trọng và độ xuyên
"Density, ISO 12185" ở 25°C là "1.0" g/ml. Trong bài, mốc đo đọc là ở 25°C. 1.0 g/ml không phải độ xuyên.
"Penetration, ISO 2137, unworked" là "220", đơn vị "1/10 mm". 220 ở dòng này là độ xuyên chưa nhào, không phải nhiệt đỉnh 220°C ở bước trên. Cùng con số 220, hai dòng khác tên. Không gọi 220 của độ xuyên là 220°C.
Tờ không in cấp NLGI. Bài không điền một cấp đặc. Khi khách hỏi cấp đặc, CE hỗ trợ tư vấn theo đúng dòng tờ đang có, không thêm cấp từ tờ khác.
Bước 4: Đọc dòng NSF đúng câu tờ in
Tờ ghi sản phẩm "Registered to NSF Category H1 for use as a lubricant with incidental food contact in and around food processing areas." Ngay sau đó, tờ ghi "Note: This is a regional approval." Phê duyệt này là phê duyệt theo vùng. Tờ bảo liên hệ trung tâm kỹ thuật địa phương để làm rõ. Bài không đổi câu đó thành lời xác nhận dùng được ở mọi nhà máy thực phẩm.
Tên "Food Grade Grease" là tên gọi trên tờ, đứng cùng câu NSF ở trên. Không tách tên gọi ra khỏi câu "regional approval".
"Flash Point - See SDS". Bài không điền một số điểm chớp cháy. Số đó nằm ở SDS, không nằm ở các mốc nhiệt ở trên.
Bước 5: Đọc cách tra và khoảng bảo quản
Tờ ghi "Apply to clean parts which need lubricating, avoid excessive lubrication." Tra lên chi tiết sạch, tránh tra thừa. Tờ không in một lượng gram cho mỗi van. Không bịa lượng tra.
"Optimal Storage: 8 °C to 21 °C." Bảo quản tối ưu từ 8°C đến 21°C. Tờ nói bảo quản dưới 8°C hoặc "greater than 28 °C" có thể làm tính chất sản phẩm bị ảnh hưởng. 28°C không phải dải vận hành +200°C. Một số là nhiệt kho, một số là nhiệt lúc máy chạy.
Giữ sản phẩm trong đồ đựng chưa mở, nơi khô. Phần đã lấy ra có thể bị nhiễm trong lúc dùng. Tờ nói không đổ trả lại đồ đựng gốc.
Tờ không có bảng so với một mã mỡ khác. Bài không đặt LB 8104 cạnh mã chịu nhiệt khác, và không lấy điểm nhỏ giọt của mã khác để điền vào đây. Trang đang gắn link ghi đúng tên LOCTITE LB 8104. Khi kho lạnh hơn 8°C hoặc nóng hơn 28°C, hỏi lại điều kiện kho trước khi kết luận mỡ còn đúng tính chất tờ ghi.
An toàn
Tờ ghi sản phẩm không được khuyên dùng cho oxy tinh khiết và hệ giàu oxy, và không được chọn làm chất bôi trơn cho clo hay chất oxy hóa mạnh. Đọc SDS trước khi mở hũ. Dùng bảo hộ theo SDS và theo nhãn hũ. Tờ thông số không thay SDS.
Checklist
- Hũ và trang sản phẩm ghi LOCTITE LB 8104, không phải một mã mỡ khác.
- Đây là mỡ silicone, không pha như keo hai thành phần.
- Dải vận hành là -40°C đến +200°C. Điểm nhỏ giọt là lớn hơn 250°C. Nhiệt đỉnh là 220°C.
- 220 của độ xuyên không phải 220°C.
- Dòng NSF H1 đi cùng câu phê duyệt theo vùng.
- Không dùng cho oxy tinh khiết, clo hay chất oxy hóa mạnh.
- Trang báo giá đúng mã LB 8104.
Câu hỏi thường gặp
LB 8104 có phải keo đóng rắn không?
Không. Tờ ghi "Cure" là "Not applicable" và "Application" là "Lubrication". Đây là mỡ bôi trơn van, gioăng và vòng chữ O trên thiết bị ngành thực phẩm, theo đúng câu tờ.
Ba mốc 200°C, 220°C và 250°C khác nhau thế nào?
+200°C là cận trên của dải vận hành tờ ghi, đi với -40°C. 220°C là "Peak Temperature". Lớn hơn 250°C là "Drop Point". Không gộp ba dòng.
Vì sao cùng số 220 mà không phải một dòng?
Độ xuyên chưa nhào, ISO 2137, là 220 theo đơn vị 1/10 mm. Nhiệt đỉnh là 220°C. Hai dòng khác tên trên cùng tờ.
Dòng NSF H1 có nghĩa là dùng được mọi nơi không?
Tờ ghi đăng ký NSF Category H1 cho chất bôi trơn tiếp xúc thực phẩm ngẫu nhiên trong khu chế biến. Cùng tờ ghi đây là phê duyệt theo vùng. Không bỏ câu đó.
Tờ có in điểm chớp cháy không?
Không in số. Tờ ghi "Flash Point - See SDS". Đọc SDS của đúng mã trước khi mở hũ.
Xem thông số và yêu cầu báo giá
LOCTITE chính hãng, CE phân phối · tại Việt Nam từ 1999.
Nguồn tài liệu
- LOCTITE (Henkel), TDS LOCTITE LB 8104, January-2015: PDF. Số liệu: "LOCTITE® LB 8104™"; "Known as LOCTITE® 8104™ or LOCTITE® Food Grade Grease"; "January-2015"; "Oil & Grease"; "Silicone oil with inorganic thickener"; "Whitish, Transparent"; "Odorless"; "Not applicable"; "Lubrication"; "silicone valve and packing grease"; "food processing industry"; "operating range of -40 °C to +200 °C"; "Registered to NSF Category H1 for use as a lubricant with incidental food contact in and around food processing areas"; "This is a regional approval"; "Density, ISO 12185 @ 25 °C, g/ml"; "1.0"; "Penetration, ISO 2137, unworked, 1/10 mm"; "220"; "Drop Point, ISO 2176, °C"; ">250"; "Peak Temperature, °C"; "Flash Point - See SDS"; "not recommended for use in pure oxygen"; "Apply to clean parts which need lubricating, avoid excessive lubrication"; "Optimal Storage: 8 °C to 21 °C"; "greater than 28 °C"; "Not for product specifications"; "reference only".
- LOCTITE (Henkel), trang sản phẩm LB 8104: trang hãng. Trang này chỉ để đối chiếu tên mã. Mọi số trong bài lấy từ PDF tháng January-2015, không lấy từ trang này.