Băng keo polyimide chịu nhiệt · tesa
tesa 4428 – băng keo polyimide keo silicone chịu nhiệt cao
tesa 4428 là băng keo polyimide tiêu chuẩn dùng keo silicone, màu hổ phách, tổng độ dày 60 µm. Theo tesa, băng keo chịu nhiệt 260 °C (thử 30 phút), kháng hóa chất, có độ bền điện môi cao và bóc ra không để lại keo sau khi che chắn. Ứng dụng điển hình là che chắn khi sơn tĩnh điện, mạ kẽm, hàn sóng bo mạch và quấn cách điện dây, cáp. CE cắt khổ và bế theo bản vẽ.
Thông số kỹ thuật
| Vật liệu nền | Polyimide |
|---|---|
| Loại keo | Silicone |
| Tổng độ dày | 60 µm |
| Màu | Hổ phách (amber) |
| Lớp lót (liner) | Không có |
| Lực dính lên thép | 2,5 N/cm |
| Độ bền kéo | 45 N/cm |
| Độ giãn dài khi đứt | 50 % |
| Khả năng chịu nhiệt (30 phút) | 260 °C |
| Điện áp đánh thủng điện môi | 6.000 V |
| Cấp cách điện | H |
Giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của tesa, không phải thông số cam kết. Kiểm tra TDS bản mới nhất trước khi thiết kế.
Ứng dụng điển hình
- Che chắn ở nhiệt độ cao, ví dụ sơn tĩnh điện, mạ kẽm
- Hàn sóng, ví dụ trong lắp ráp bo mạch in
- Các quy trình sản xuất hóa chất
- Che phủ bàn in của máy in 3D
- Cách điện và cách nhiệt, ví dụ quấn dây điện, cáp
Đặc điểm chính
- Kháng hóa chất tốt, độ bền điện môi cao
- Bóc ra không để lại keo khi dùng che chắn
- Chịu nhiệt đến 260 °C
- Khi che chắn sơn tĩnh điện cho mép màu sắc nét, sơn bám tốt trên băng keo
- Cấp cách điện H
Lưu ý khi sử dụng
- Mức 260 °C trong bảng thông số tesa là giá trị thử trong 30 phút; với chu trình nung dài hơn nên chạy thử trên chi tiết thật.
- Băng keo dạng cuộn, không có lớp lót: bóc trực tiếp từ cuộn và dán lên bề mặt cần che.
- tesa ghi rõ các số liệu là giá trị trung bình, không dùng làm thông số đặc tả; người dùng cần tự kiểm tra độ phù hợp với ứng dụng của mình.
Quy cách CE đang có
CE có 150 quy cách tesa 4428, dưới đây là 60 quy cách đầu. Cần quy cách khác, gửi yêu cầu để CE kiểm tra.
- Băng keo 04428 ; 33m * 9mm(TE.04428_9)
- Băng Keo 04428 ; 33m x 20.4mm(TE.04428_20.4)
- Băng Keo 04428 ; 33m x 22mm(TE.04428_22)
- Băng Keo 04428 ; 33m x 35mm(TE.04428_35)
- Băng Keo 04428 ; 33m x 38mm(TE.04428_38)
- Băng keo 04428 ; 33m x 70 mm(TE.04428_70)
- Băng keo 04428 ; 33m x 160mm(TE.04428_160)
- Băng keo 04428 ; 33m x 180mm(TE.04428_180)
- Băng keo 04428 ; 33m x 185mm(TE.04428_185)
- Băng keo 04428 ; 33m x 210mm(TE.04428_210)
- Băng keo 04428 ; 33m x 215mm(TE.04428_215)
- Băng Keo 04428 ; 33m x 225mm(TE.04428_225)
- Băng Keo 04428 ; 33m x 265mm(TE.04428_265)
- Băng keo 04428 ; 33m * 270mm(TE.04428_270)
- Băng Keo 04428 ; 33m x 285mm(TE.04428_285)
- Băng Keo 04428 ; 33m x 300mm(TE.04428_300)
- Băng keo 04428 ; 33m x 340mm(TE.04428_340)
- Băng keo 04428 ; 33m * 380mm(TE.04428_380)
- Băng keo 04428 ; 33m x 405mm(TE.04428_405)
- Băng Keo 04428 ; 33m x 410mm(TE.04428_410)
- Băng Keo 04428 ; 33m x 415mm(TE.04428_415)
- Băng keo 04428 , 33m x 2mm(TE.04428_2)
- Băng keo 04428, 33m * 3mm(TE.04428_3)
- Băng keo 04428, 33m * 4.5mm(TE.04428_4.5)
- Băng keo 04428, 33m * 4mm(TE.04428_4)
- Băng keo 04428 , 33m * 5mm(TE.04428_5)
- Băng Keo 04428 , 33m x 6.5mm(TE.04428_6.5)
- Băng Keo 04428 , 33m x 6mm(TE.04428_6)
- Băng Keo 04428 , 33m x 7 mm(TE.04428_7)
- Băng keo 04428, 33m x 8.5mm(TE.04428_8.5)
- Băng Keo 04428 , 33m x 8mm(TE.04428_8)
- Băng Keo 04428 , 33m x 9.6mm(TE.04428_9.6)
- Băng Keo 04428, 33m x 10.5mm(TE.04428_10.5)
- Băng Keo 04428 , 33m x 10mm(TE.04428_10)
- Băng Keo 04428 , 33m x 11mm(TE.04428_11)
- Băng Keo 04428 , 33m x 12.7mm(TE.04428_12.7)
- Băng Keo 04428 , 33m x 12.8mm(TE.04428_12.8)
- Băng keo 04428 , 33m * 12mm(TE.04428_12)
- Băng Keo 04428 , 33m x 13.8mm(TE.04428_13.8)
- Băng keo 04428, 33m x 13mm(TE.04428_13)
- Băng Keo 04428 , 33m x 14.9mm(TE.04428_14.9)
- Băng keo 04428 , 33m * 14mm(TE.04428_14)
- Băng keo 04428 , 33m * 15mm(TE.04428_15)
- Băng Keo 04428 , 33m x 16.5mm(TE.04428_16.5)
- Băng Keo 04428 , 33m x 16mm(TE.04428_16)
- Băng Keo 04428 , 33m x 17mm(TE.04428_17)
- Băng Keo 04428 , 33m x 18mm(TE.04428_18)
- Băng keo 04428 , 33m x 19.4mm(TE.04428_19.4)
- Băng keo 04428 , 33m x 19mm(TE.04428_19)
- Băng keo 04428, 33m x 20.9mm(TE.04428_20.9)
- Băng keo 04428 , 33m * 20mm(TE.04428_20)
- Băng keo 04428, 33m x 21.9mm(TE.04428_21.9)
- Băng keo 04428, 33m * 25.4mm(TE.04428_25.4)
- Băng Keo 04428 , 33m x 26.7mm(TE.04428_26.7)
- Băng Keo 04428, 33m x 27mm(TE.04428_27)
- Băng keo 04428 , 33m x 28mm(TE.04428_28)
- Băng Keo 04428 , 33m x 30.5mm(TE.04428_30.5)
- Băng keo 04428, 33m * 30mm(TE.04428_30)
- Băng keo 04428 , 33m x 31.5mm(TE.04428_31.5)
- Băng keo 04428, 33m * 32mm(TE.04428_32)
Câu hỏi thường gặp
tesa 4428 chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Bảng thông số của tesa ghi khả năng chịu nhiệt 260 °C với thời gian thử 30 phút. Đây là giá trị trung bình, nên thử với chu trình nhiệt thực tế của bạn.
tesa 4428 dùng keo gì, bóc ra có để lại keo không?
tesa 4428 dùng keo silicone trên nền polyimide. tesa nêu băng keo bóc ra không để lại keo trong các ứng dụng che chắn.
tesa 4428 có dùng để cách điện được không?
Có. tesa xếp tesa 4428 vào cấp cách điện H, điện áp đánh thủng điện môi 6.000 V, và liệt kê ứng dụng quấn cách điện dây, cáp.
CE có cắt tesa 4428 theo kích thước riêng không?
Có. CE cắt khổ nhỏ và bế (die-cut) tesa 4428 theo bản vẽ của khách. Quy cách CE đang cung cấp xem ở bảng kích thước trên trang.