Skip to main content
Quay lại

Hướng Dẫn Sản Phẩm

Băng keo chống cháy không halogen: hai mã tesa flameXtinct

30 tháng 9, 2026
9 min read
by Creative Engineering

Số của 45063 lấy từ Preliminary PI-Sheet, as of 12/08/25, không phải quy cách đã chốt.

Băng keo chống cháy không halogen là hai mã, 45063 và 45001, tên flameXtinct trên tờ tesa. "Chống cháy" chỉ trỏ tới chuỗi tiếng Anh trên đúng tờ. "Không halogen" chỉ trỏ tới gạch Halogen-free trên đúng tờ.

Bài không đổi dòng mô tả vật liệu thành lời hứa cho cấu kiện đã dán, và không thêm phút hay °C vào gạch cháy. Mọi con số trích nguyên văn từ tài liệu tesa. Số là "representative or typical only".

Hai tờ, hai việc

45063 tên "Flame Retardant Acrylic Core Tape 800µm / 31.5 mils" và "tesa® flameXtinct 45063". TDS của tesa ghi "The tesa® flameXtinct 4506x series is designed for applications where a flame retardant requirement of the tape or the building component is required." cho đúng mã 45063. Câu không in cấp cho cấu kiện đã dán.

TDS của tesa ghi "The acrylic core allows for the compensation of thermal elongation and good adhesion on different substrates." cho đúng mã 45063. Đó là bù giãn nhiệt, không phải gạch cháy.

Việc 45063: "Windows & doors", "Elevator", "Transportation", "Marine", "Automotive".

45001 tên "tesa® flameXtinct PE Foam Tape" và "tesa® flameXtinct 45001". TDS của tesa ghi "tesa® flameXtinct 45001 product is a flame retardant PE-foam tape for permanent mounting in demanding applications." cho đúng mã 45001.

Việc 45001: "Signage assembly and installation", "Mounting in elevator", "Bonding in aircraft cabin interior", "Assemblies in trains", "Marine applications", "Automotive".

Không đổi "Elevator" với "Mounting in elevator", "Marine" với "Marine applications", "Transportation" với "Assemblies in trains". Cabin máy bay chỉ ở 45001. "Windows & doors" chỉ ở 45063. Việc lệch dòng thì CE hỗ trợ tư vấn.

Bước 1: Chốt mã, độ dày và kết cấu

Phiếu chốt một mã. Không mượn số của mã kia.

Độ dày: 45063 là "Total thickness 800 µm". Dòng đầu là "800µm / 31.5 mils". 31.5 mils là cùng độ dày, không phải độ dày thứ hai. 45001 là "Total thickness 1000 µm". Không có độ dày thứ ba.

Lưng: 45063 "filled acrylic". 45001 "FR PE foam". Keo: 45063 "pure acrylic". 45001 "FR acrylic". Màu băng cả hai "Color white".

Lót: 45063 "Type of liner" là "PE-coated paper", phần thêm "PV26: white PE-coated paper liner - unbranded". 45001 "Type of liner" là "plain red". Hai tờ không ghi chiều rộng cuộn. Tờ 45063 ghi "Preliminary PI-Sheet". 45001 không có dòng đó.

Bước 2: Dòng không halogen

Không halogen chỉ khi đúng tờ in Halogen-free cho đúng mã.

TDS của tesa ghi "tesa® flameXtinct 45063 is part of the tesa® flameXtinct family" cho đúng mã 45063. TDS của tesa ghi "This assortment is clearly defined by the following characteristics" rồi gạch "Flame retardant" và "Halogen-free". Bài gọi 45063 là không halogen theo gạch đó.

TDS của tesa ghi "and thus all contained products are clearly defined by following characteristics" cho đúng mã 45001, rồi cùng hai gạch. Câu kế gọi tên 45001, nên bài gọi 45001 là không halogen theo gạch đó.

Tờ 45063 kể "double-sided PE foam" và "a thin filmic and three non-woven tapes" nhưng không in mã 45001 hay cấp. Bài không gán 45001 vào câu đó.

Bước 3: Chuỗi cháy, giữ nguyên chữ

TDS của tesa ghi "flame retardant according to FAR 25.853(a) app. F part1 and UL 94 V-2" cho đúng mã 45063. Bài không bỏ vế FAR và không gắn V-2 cho 45001.

TDS của tesa ghi "Proven flame retardant characteristics according to AS1530.3, FAR 25.853(a) app. F part1 and UL 94 HBF - HF1" cho đúng mã 45001. Bài không tách HBF với HF1 và không gắn chuỗi này cho 45063.

45063 không có AS1530.3. 45001 không có UL 94 V-2. Gạch cháy không kèm phút, không kèm °C.

Bước 4: Lực dán theo cột và theo mốc

Lực dán theo N/cm. Các mốc không trừ cho nhau.

45063, lúc đầu rồi sau 14 ngày: ABS "25 N/cm" rồi "44 N/cm"; PP "8 N/cm" rồi "9 N/cm"; thép "17 N/cm" rồi "32 N/cm". "Steel (after 3 days)" cũng "32 N/cm". Hai dòng cùng 32 vẫn là hai mốc. Không có cột nhôm.

45001 không có oz/in, ABS, PP hay mốc 3 ngày. Nhôm "16.6 N/cm" rồi "21.8 N/cm". Thép "19.2 N/cm" rồi "22 N/cm". 22 N/cm không phải 32 N/cm. Kính không có cột. CE hỗ trợ tư vấn khi nền không có cột trên đúng mã.

Bước 5: Nhiệt độ là hàng riêng

45063: "Temperature resistance long term" là "100 °C" và "212 °F". "Temperature resistance short term" là "200 °C" và "392 °F". 212 °F đi với dài hạn, 392 °F đi với ngắn hạn. Không đưa hai số đó vào gạch cháy.

45001: "Temperature resistance long term" và "Temperature resistance short term" đều "80 °C", không in °F. 80 °C không thay hai số của 45063.

Cắt trượt chỉ có 45001: "Static shear resistance at 40°C" là "good". 45063 không có dòng này. Không chép "good" sang 45063. Cắt trượt không phải lực bóc hay gạch cháy.

TDS của tesa ghi "The product is recommended for indoor usage." cho đúng mã 45063. TDS của tesa ghi "For permanent outdoor applications with load-bearing requirements, our product offer is tesa® ACXplus 707x series." cho đúng mã 45063. Bài không lấy số của 707x. 45001 không có câu này.

Bước 6: Phiếu trước khi hỏi giá

Phiếu ghi mã, việc đúng chữ, nền, mốc và chuỗi của đúng mã. "Windows & doors" không nhận chuỗi 45001. Cabin máy bay không nhận chuỗi 45063. Nhiệt làm việc ghi cạnh hàng dài hạn của đúng mã. Với 45063, ghi có trong nhà hay không. Bài không chấm cấu kiện đã dán theo chuỗi in trên băng.

Cần hình cắt thì không suy từ bài này. Gửi bản vẽ và thông tin ứng dụng để CE tư vấn quy cách phù hợp.

Checklist chọn băng keo chống cháy không halogen

  1. Việc khớp dòng của 45063 hay của 45001?
  2. Độ dày là 800 µm hay 1000 µm?
  3. Gạch Halogen-free đã lấy từ tờ của đúng mã chưa?
  4. Chuỗi là UL 94 V-2 cùng FAR trên 45063, hay UL 94 HBF - HF1 cùng AS1530.3 trên 45001?
  5. Nền và mốc có cột trên đúng tờ không?
  6. Hàng nhiệt độ đã tách khỏi gạch cháy chưa?

Câu hỏi thường gặp

Hai mã có dùng chung một chuỗi UL không?

Không. 45063 dày 800 µm, chuỗi có UL 94 V-2 cùng FAR 25.853(a) app. F part1. 45001 dày 1000 µm, chuỗi có UL 94 HBF - HF1 cùng AS1530.3. Cùng cụm FAR không gộp hai chuỗi.

Không halogen đọc ở gạch nào?

TDS của tesa ghi "Halogen-free" cho đúng mã 45063 sau câu assortment. TDS của tesa ghi "Halogen-free" cho đúng mã 45001 sau câu "all contained products". Bài không gắn chữ đó cho mã không có tên trên hai tờ.

200 °C của 45063 thuộc hàng nào?

Hàng "Temperature resistance short term", cạnh "392 °F". Hàng dài hạn là "100 °C" và "212 °F". Gạch cháy không in các số đó. "80 °C" là hai hàng nhiệt của 45001.

Vì sao 32 N/cm không sang cột thép của 45001?

"32 N/cm" là thép 45063 sau 14 ngày và sau 3 ngày. Thép 45001 là "19.2 N/cm" lúc đầu và "22 N/cm" sau 14 ngày. 45001 không có mốc 3 ngày. CE hỗ trợ tư vấn khi nền không có cột.

Số TDS có phải quy cách trên công trình không?

Không. Số là "representative or typical only". Tờ 45063 ghi "Preliminary PI-Sheet". "31.5 mils" là "800 µm" viết theo mils. Hai tờ không in chiều rộng cuộn. CE hỗ trợ tư vấn khi mang mã, nền và mốc.

Xem thông số và yêu cầu báo giá

tesa chính hãng, CE phân phối · tại Việt Nam từ 1999. CE có văn phòng tại TP.HCM và Hà Nội.

Mã 45001 chưa có trang sản phẩm khớp trên ce.com.vn. Xem thông số và yêu cầu báo giá qua trang tesa của CE.

Mã 45063 có một trang sản phẩm, xem thông số và yêu cầu báo giá: Băng keo 45063 trên ce.com.vn.

Nguồn tài liệu

  • tesa, "tesa® flameXtinct 45063" Product Information: PDF. Số liệu: "tesa® flameXtinct 45063"; "Flame Retardant Acrylic Core Tape 800µm / 31.5 mils"; "The tesa® flameXtinct 4506x series is designed for applications where a flame retardant requirement of the tape or the building component is required."; "The acrylic core allows for the compensation of thermal elongation and good adhesion on different substrates."; "tesa® flameXtinct 45063 is part of the tesa® flameXtinct family"; "double-sided PE foam"; "a thin filmic and three non-woven tapes"; "This assortment is clearly defined by the following characteristics"; "Flame retardant"; "Halogen-free"; "High performance adhesive"; "Wide product portfolio"; "flame retardant according to FAR 25.853(a) app. F part1 and UL 94 V-2"; "Windows & doors"; "Elevator"; "Transportation"; "Marine"; "Automotive"; "representative or typical only"; "Backing"; "filled acrylic"; "Type of adhesive"; "pure acrylic"; "Type of liner"; "PE-coated paper"; "Total thickness 800 µm"; "800 µm"; "31.5 mils"; "800µm"; "Color white"; "Temperature resistance long term"; "100 °C"; "212 °F"; "Temperature resistance short term"; "200 °C"; "392 °F"; "ABS (initial)"; "25 N/cm"; "228.4 oz/in"; "ABS (after 14 days)"; "44 N/cm"; "402 oz/in"; "PP (initial)"; "8 N/cm"; "73.1 oz/in"; "PP (after 14 days)"; "9 N/cm"; "82.2 oz/in"; "Steel (initial)"; "17 N/cm"; "155.3 oz/in"; "Steel (after 14 days)"; "32 N/cm"; "292.4 oz/in"; "Steel (after 3 days)"; "The product is recommended for indoor usage."; "For permanent outdoor applications with load-bearing requirements, our product offer is tesa® ACXplus 707x series."; "PV26: white PE-coated paper liner - unbranded"; "Preliminary PI-Sheet"; "as of 12/08/25"; "en-TT".
  • tesa, "tesa® flameXtinct 45001" Product Information: PDF. Số liệu: "tesa® flameXtinct 45001"; "tesa® flameXtinct PE Foam Tape"; "and thus all contained products are clearly defined by following characteristics"; "Flame retardant"; "Halogen-free"; "High performance adhesives"; "tesa® flameXtinct 45001 product is a flame retardant PE-foam tape for permanent mounting in demanding applications."; "Proven flame retardant characteristics according to AS1530.3, FAR 25.853(a) app. F part1 and UL 94 HBF - HF1"; "Signage assembly and installation"; "Mounting in elevator"; "Bonding in aircraft cabin interior"; "Assemblies in trains"; "Marine applications"; "Automotive"; "representative or typical only"; "Backing"; "FR PE foam"; "Type of adhesive"; "FR acrylic"; "Type of liner"; "plain red"; "Total thickness 1000 µm"; "1000 µm"; "Color white"; "Static shear resistance at 40°C"; "good"; "Temperature resistance long term"; "80 °C"; "Temperature resistance short term"; "Aluminium (initial)"; "16.6 N/cm"; "Aluminium (after 14 days)"; "21.8 N/cm"; "Steel (initial)"; "19.2 N/cm"; "Steel (after 14 days)"; "22 N/cm"; "as of 12/11/24"; "en-AU"; "all contained products".
Share:
C
Creative Engineering
Đội ngũ kỹ thuật

Cần Tư Vấn Thêm?

Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn.

Liên Hệ Ngay