Hướng Dẫn Sản Phẩm
Băng keo giấy tesa 4713, giấy từ nguồn được kiểm soát
tesa 4713 là băng keo giấy đóng thùng, giấy từ nguồn được kiểm soát, do CE phân phối. CE hỗ trợ tư vấn tại TP.HCM và Hà Nội, SĐT 038 247 3338.
Bài này chỉ đọc tờ Product Information của mã 4713, "as of 02/29/24", bản en-TT. Tiêu đề tờ là "Packaging Tape with Paper from Responsible Sources". Tờ ghi "The values in this section should be considered representative or typical only and should not be used for specification purposes." Số là giá trị điển hình, không phải quy cách để chốt bản vẽ. Không lấy số của băng giấy khác để điền vào 4713. Khi việc làm không khớp dòng ứng dụng trên tờ, CE hỗ trợ tư vấn.
Bước 1: Đọc nền giấy và keo trước khi gọi tên
"Backing" là "Paper". "Type of adhesive" là "natural rubber". "Total thickness" là "125 µm". Tờ mô tả băng là băng đóng gói thông dụng, nền "fine crepe paper", keo cao su tự nhiên.
Câu về nguồn giấy, TDS của tesa ghi "paper from well-managed, certified forests and other controlled sources." Bài giữ đúng câu đó. Tờ này không in một phần trăm carbon sinh học. Bài không điền phần trăm từ tờ khác hay từ trang web.
Màu trên dòng "Available colors" là "white". Phần thông tin thêm ghi băng có màu "chamois (brown) and white". Trắng ở dòng danh mục và nâu chamois cùng trắng ở phần thêm là hai chỗ trên cùng tờ. Không bỏ một trong hai.

tesa 4713: ảnh trên trang sản phẩm ce.com.vn.
Bước 2: Đọc hai dòng tờ ghi về nguồn giấy và tái chế
Ngoài câu giấy từ rừng được quản lý và nguồn được kiểm soát, tờ ghi trong mục ứng dụng: "Recycling-friendly tape according to INGEDE Method 12." Method 12 là tên phương pháp tờ in, không phải một mã băng khác.
Hai câu này là toàn bộ chỗ tờ Product Information đang dẫn nói về nguồn giấy và tái chế. Bài không thêm chứng nhận, không thêm một con số phần trăm, và không đổi hai câu này thành lời hứa cho mọi hệ thu gom giấy.
"Good adhesion in recycled cardboards" là dòng ứng dụng về bìa tái chế. Đó là độ bám trên bìa tái chế, không phải câu giấy nền lấy từ rừng được kiểm soát. Đừng gộp hai ý.
Bước 3: Đọc việc dùng trên tờ
Tờ liệt kê "Sealing of cardboard boxes". "Suitable for light-weight packaging". Phù hợp máy dán tay và máy dán tự động: "Suitable for manual and automatic dispensers". Tờ còn ghi mục trưng bày thương hiệu và quảng cáo.
"Hand tearability" là "very good". "Manual application" là "yes". "Automatic application" là "yes". Xé tay và dán máy là hai dòng. "very good" chỉ đứng ở dòng xé tay.
Tờ không in một khối lượng thùng. Bài không điền số ký cho thùng nhẹ. Khi khách đưa khối lượng thùng, CE hỗ trợ tư vấn theo đúng dòng tờ đang có.
Bước 4: Đọc lực kéo, độ giãn và lực bám thép
"Elongation at break" là "8 %". "Tensile strength" là "30 N/cm". "Steel" là "2.8 N/cm".
8% là độ giãn đứt, không phải lực kéo. 30 N/cm là lực kéo, không phải lực bám thép. 2.8 N/cm là lực bám thép, không phải độ dày 125 µm.
Tờ không in lực bám trên bìa. Câu "Good adhesion in recycled cardboards" không kèm một số N/cm. Không lấy 2.8 N/cm của thép để ghi cho bìa.
Bước 5: Đọc những dòng tờ này không in
Tờ Product Information đang dẫn không in nhiệt độ làm việc, không in thời gian dán, và không in phần trăm carbon sinh học. Bài để trống những chỗ đó. Không mượn số của một mã băng giấy khác.
Độ dày 125 µm là của 4713. Không đổi thành độ dày của mã giấy khác đang có trên site. Ảnh trong bài là ảnh trên trang 4713. Chú thích chỉ ghi mã này.
Khi bản vẽ hỏi một mốc nhiệt, trả lời là tờ này không in mốc đó, rồi CE hỗ trợ tư vấn. Không điền một số độ cho đủ bảng.
Khi đặt tờ 4713 cạnh một băng giấy khác, đừng lấy độ dày, lực kéo hay lực bám thép của mã kia để điền vào 4713. 125 µm, 30 N/cm và 2.8 N/cm chỉ thuộc tờ này. Câu giấy từ rừng được quản lý và câu INGEDE Method 12 cũng chỉ thuộc tờ này. Không mang hai câu đó sang một mã mà tờ của mã đó không in.
Máy dán tay và máy dán tự động đều có chữ "yes" trên tờ. Chữ "very good" chỉ đứng ở dòng xé tay. Không viết "very good" cho lực bám, vì lực bám thép là một số, còn xé tay là một lời trên tờ. Ảnh trong bài là ảnh đúng mã trên trang sản phẩm. Không chèn ảnh của mã giấy khác.
An toàn
Đọc SDS của đúng mã trước khi dùng trên chuyền. Dùng bảo hộ theo SDS và theo nhãn cuộn. Tờ thông số không thay SDS. Lực bám trên tờ không thay thử trên đúng loại bìa của lô hàng.
Checklist
- Cuộn và trang sản phẩm là mã 4713, không phải một băng giấy khác.
- Nền giấy, keo cao su tự nhiên, dày 125 µm.
- Câu nguồn giấy và câu INGEDE Method 12 là hai câu tờ in. Không thêm phần trăm.
- Lực bám thép 2.8 N/cm không phải lực bám trên bìa.
- Lực kéo 30 N/cm không phải độ giãn 8%.
- Màu: trắng ở dòng danh mục, nâu chamois và trắng ở phần thêm.
- Trang báo giá đúng mã 4713. Tờ không in mốc nhiệt thì không điền.
Câu hỏi thường gặp
tesa 4713 là băng gì?
Tờ gọi là băng đóng gói, nền giấy crepe mịn, keo cao su tự nhiên, dày 125 µm. Việc tờ nêu gồm dán thùng bìa và bao bì nhẹ.
Tờ có in phần trăm carbon sinh học không?
Tờ Product Information đang dẫn không in phần trăm đó. Bài không điền. Hai câu tờ có là giấy từ rừng được quản lý và nguồn được kiểm soát, cùng "Recycling-friendly tape according to INGEDE Method 12."
Lực bám thép là bao nhiêu?
2.8 N/cm. Lực kéo là 30 N/cm. Độ giãn đứt là 8%. Ba dòng khác tên. Tờ không in số lực bám trên bìa.
Băng có những màu nào trên tờ?
Dòng danh mục ghi trắng. Phần thêm ghi nâu chamois và trắng. Ảnh trên trang là của mã 4713.
Tờ có in nhiệt độ làm việc không?
Không. Bài không mượn mốc nhiệt của mã khác. Khi việc làm cần một mốc nhiệt, CE hỗ trợ tư vấn theo đúng tài liệu của mã sẽ dùng.
Xem thông số và yêu cầu báo giá
tesa chính hãng, CE phân phối · tại Việt Nam từ 1999.
Nguồn tài liệu
- tesa, tesa 4713 Product Information, as of 02/29/24, en-TT: PDF. Số liệu: "tesa® 4713"; "Paper Standard"; "Packaging Tape with Paper from Responsible Sources"; "as of 02/29/24"; "fine crepe paper"; "natural rubber"; "paper from well-managed, certified forests and other controlled sources"; "Recycling-friendly tape according to INGEDE Method 12"; "Paper"; "125 µm"; "white"; "chamois (brown) and white"; "Sealing of cardboard boxes"; "Suitable for light-weight packaging"; "Good adhesion in recycled cardboards"; "Suitable for manual and automatic dispensers"; "Hand tearability"; "very good"; "Manual application"; "Automatic application"; "yes"; "Elongation at break"; "8 %"; "Tensile strength"; "30 N/cm"; "Steel"; "2.8 N/cm"; "The values in this section should be considered representative or typical only and should not be used for specification purposes."
- tesa, trang sản phẩm tesa 4713: trang hãng. Trang này chỉ để đối chiếu tên mã. Mọi số trong bài lấy từ PDF as of 02/29/24, không lấy từ trang này.