Hướng Dẫn Sản Phẩm
Chọn băng keo chịu nhiệt tesa theo nhiệt độ: 17 mã từ 260 °C xuống 60 °C
Trả lời ngắn: sơn tĩnh điện, lò 220–260 °C thì xem tesa 4428, 50600, 50650. Lò sấy sơn ô tô 150–180 °C thì xem 4657, 7140, 4185, 4302, 4174, 4334. Phun sơn rồi sấy 100–140 °C thì xem 4341, 4309, 4308; che khi phun cát thì xem 4651. Sấy nhẹ tới 80 °C thì xem 4323, 4329, 4328, 4319. Băng keo tesa do CE phân phối, tư vấn tại TP.HCM và Hà Nội: 038 247 3338.
Số là giá trị điển hình trên tờ Product Information từng mã (tờ ghi "should not be used for specification purposes").
tesa 4428 chịu được bao nhiêu độ?
Tờ tesa 4428 bản as of 10/03/25 ghi "Temperature resistance (30 min)" là 260 °C. Phần mô tả cùng tờ ghi "up to 260°C in continuous applications", nên bài giữ cả hai câu, không gộp thành một mốc.
Keo: cao su tự nhiên, trừ 4428, 50600, 50650 (silicone), 4334 (acrylic). Ảnh từ trang sản phẩm; mã không đọc được trên cuộn.
Nhóm 220–260 °C: polyimide và PET
| tesa | Nhiệt độ (điều kiện) | Nền | Dày | Bám thép |
|---|---|---|---|---|
| 4428 | 260 °C (30 min); mô tả: "in continuous applications" | polyimide | 60 µm | 2.5 N/cm |
| 50600 | 220 °C (30 min) | PET | 80 µm | 4 N/cm |
| 50650 | 220 °C (30 min) | PETP | 55 µm | 3.3 N/cm |
Tờ 4428 nêu che sơn tĩnh điện, mạ kẽm, hàn sóng. Xem thêm băng keo chịu nhiệt tesa 50600, 50650 và 4657.


Ảnh minh họa tesa 50600 và tesa 50650.
Nhóm 150–180 °C: lò sấy sơn ô tô
| tesa | Nhiệt độ (điều kiện) | Nền | Dày | Bám thép |
|---|---|---|---|---|
| 4657 | 180 °C (removability from aluminum after 30 min exposure) | vải phủ acrylic | 290 µm | 4.6 N/cm |
| 7140 PV3 | 170 °C (30 min); đặc tính: "170°C/40min" | màng PVC (PVC và PET) | 181 µm | 4 N/cm |
| 4185 | 160 °C (60 min) | màng PVC | 100 µm | 3.1 N/cm |
| 4302 | 160 °C (60 min); ứng dụng: "160 °C / 1h" | giấy nhăn | 170 µm | 4 N/cm |
| 4174 | 150 °C (60 min) | màng PVC | 110 µm | 3.7 N/cm |
| 4334 | 150 °C (30 min); mô tả: 120 °C "for 1 hour" | giấy Washi | 90 µm | 1.8 N/cm |
CE bán 7140 dưới mã 07140; tờ đứng tên "tesa 7140 PV3".






Ảnh minh họa tesa 4657, 7140, 4185, 4302, 4174, 4334. Ảnh tesa 4185 là bộ RollMasker (băng kèm màng che), không phải cuộn băng trơn.
Nhóm 100–140 °C: phun sơn rồi sấy, phun cát
| tesa | Nhiệt độ (điều kiện) | Nền | Dày | Bám thép |
|---|---|---|---|---|
| 4341 | 140 °C, chỉ câu chữ "oven drying up to 140 °C", không ghi thời gian | giấy nhăn | 190 µm | tờ không in |
| 4651 | 130 °C (removability from aluminum after 30 min exposure) | vải phủ acrylic | 310 µm | 3.3 N/cm |
| 4309 PV1 | 120 °C (30 min); 120 °C (60 min) | giấy nhăn | 170 µm | 3.5 N/cm |
| 4308 | bảng: 100 °C (60 min); câu chữ: "up to 110°C", không ghi thời gian | giấy nhăn | 150 µm | 4 N/cm |




Ảnh minh họa tesa 4341, 4651, 4309, 4308.
Nhóm 60–80 °C: sấy nhẹ
| tesa | Nhiệt độ (điều kiện) | Nền | Dày | Bám thép |
|---|---|---|---|---|
| 4323 | 80 °C (30 min); 60 °C (60 min) | giấy nhăn | 125 µm | 2.8 N/cm |
| 4329 PV1 | bảng: 80 °C (60 min); câu chữ: "70 °C / 1h" | giấy nhăn | 125 µm | 2.8 N/cm |
| 4328 | 80 °C, chỉ câu chữ "(up to 80 °C/176°F)", không ghi thời gian | giấy nhăn | 175 µm | 4.8 N/cm |
| 4319 | 60 °C (30 min); 60 °C (60 min) | giấy nhăn cao | 375 µm | 4.5 N/cm |




Ảnh minh họa tesa 4323, 4329, 4328, 4319.
Bước 1: Ghi nhiệt độ và thời gian lò
Tờ 4323 ghi 80 °C ở dòng 30 phút và 60 °C ở dòng 60 phút. Lò giữ 80 °C trong 60 phút là đã cao hơn mốc tờ ghi cho 60 phút.
Bước 2: Đọc đúng loại dòng nhiệt
Tờ 4657 và 4651 ghi mốc gỡ được khỏi nhôm sau 30 phút phơi nhiệt, khác dòng "(30 min)". Tờ 4341 và 4328 không có dòng nhiệt trong bảng: số lấy từ câu chữ, không ghi thời gian.
Bước 3: Tờ ghi hai số khác nhau
Tờ 4308 (100 °C và 110°C) và tờ 4329 (80 °C và 70 °C) ghi số trong bảng khác số ở câu chữ. Lò nằm giữa hai số thì gửi nhiệt độ, thời gian để CE tư vấn.
Bước 4: Chọn nền theo việc che
Polyimide và PET cho sơn tĩnh điện, xem băng keo che sơn tĩnh điện. Màng PVC (4185, 4174, 7140) cho đường chia màu khi sơn 2 màu. Giấy nhăn cho phun sơn rồi sấy lò, xem băng keo giấy tesa 4713. Tờ 4319 viết cho đường cong. Nhóm khác: băng keo công nghiệp.
An toàn
Đọc SDS đúng mã trước khi dán và cho vào lò. Dùng bảo hộ theo SDS khi gỡ băng khỏi chi tiết còn nóng. Mốc nhiệt trên tờ không phải hướng dẫn vận hành lò. Tờ tesa ghi người dùng tự xác định sản phẩm có hợp việc không: thử trên chi tiết thật.
Checklist
- Nhiệt độ cài lò và số phút giữ nhiệt.
- Dòng nhiệt ghi 30 phút, 60 phút, mốc gỡ khỏi nhôm, hay chỉ câu chữ.
- Với 4308 và 4329: đọc cả hai số.
- Trang báo giá đúng mã và đúng khổ cuộn.
Câu hỏi thường gặp
tesa 4308 chịu 100 °C hay 110 °C?
Bảng tờ 4308 ghi "Temperature resistance (60 min)" 100 °C; câu chữ ghi "up to 110°C", không kèm thời gian.
tesa 4329 ghi 80 °C hay 70 °C?
Bảng tờ 4329 ghi 80 °C ở dòng 60 phút; câu chữ ghi "up to 70 °C" và "70 °C / 1h".
Vì sao tesa 4323 có hai mốc nhiệt?
Tờ 4323 ghi 80 °C ở dòng 30 phút và 60 °C ở dòng 60 phút.
tesa 4334 dán ngoài trời được bao lâu?
Tờ 4334 ghi ngoài trời tới 8 tuần, trong nhà tới 6 tháng.
tesa 7140 chịu 170 °C trong 30 hay 40 phút?
Bảng tờ 7140 PV3 ghi "Temperature resistance (30 min)" 170 °C. Mục đặc tính ghi "170°C/40min".
Xem thông số và yêu cầu báo giá
tesa chính hãng, CE phân phối · tại Việt Nam từ 1999.
- 220–260 °C, xem thông số và yêu cầu báo giá: tesa 4428, 33m × 25mm, tesa 50600 PV00, 66m × 130mm, tesa 50650, 66m × 30mm.
- 150–180 °C, xem thông số và yêu cầu báo giá: tesa 4657 Grey, 50m × 20mm, tesa 7140, 66m × 350mm, tesa 4185, 66m × 6mm, tesa 4302 Chamois, 50m × 30mm, tesa 4174 Green, 66m × 25mm, tesa 4334, 50m × 19mm.
- 100–140 °C, xem thông số và yêu cầu báo giá: tesa 4341, 50m × 20mm, tesa 4651, 50m × 12mm, tesa 4309, 50m × 25mm, tesa 4308 Blue, 50m × 210mm.
- 60–80 °C, xem thông số và yêu cầu báo giá: tesa 4323, 50m × 19mm, tesa 4329, 50m × 30mm, tesa 4328 PV00, 50m × 19mm, tesa 4319, 50m × 25mm.
CE ở TP.HCM và Hà Nội. Zalo và điện thoại: 038 247 3338, hoặc trang liên hệ.
Nguồn tài liệu
- tesa, tesa 4428 Product Information, as of 10/03/25: PDF. Số liệu: "as of 10/03/25"; "Temperature resistance (30 min) 260 °C"; "up to 260°C in continuous applications"; "Polyimide"; "60 µm"; "2.5 N/cm"; "powder coating, galvanizing"; "wave soldering"; "3D printing beds"; "should not be used for specification purposes".
- tesa, tesa 50600 Product Information, as of 25/10/25: PDF. Số liệu: "as of 25/10/25"; "Temperature resistance (30 min)"; "220 °C"; "PET"; "80 µm"; "4 N/cm".
- tesa, tesa 50650 Product Information, as of 27/12/24: PDF. Số liệu: "as of 27/12/24"; "Temperature resistance (30 min)"; "220 °C"; "PETP"; "55 µm"; "3.3 N/cm".
- tesa, tesa 4657 Product Information, as of 25/09/25: PDF. Số liệu: "as of 25/09/25"; "Temperature resistance (removability from aluminum after 30 min exposure) 180 °C"; "290 µm"; "4.6 N/cm"; "window flange, hole covering and powder coating".
- tesa, tesa 7140 PV3 Product Information, as of 26/02/26: PDF. Số liệu: "as of 26/02/26"; "tesa® 7140 PV3"; "laminate of PVC and PET films"; "Temperature resistance up to 170°C/40min"; "Temperature resistance (30 min) 170 °C"; "181 µm"; "4 N/cm"; "2-tone painting with high oven temperatures in automotive paint shops".
- tesa, tesa 4185 Product Information, as of 30/04/26: PDF. Số liệu: "as of 30/04/26"; "Temperature resistance (60 min) 160 °C"; "100 µm"; "3.1 N/cm"; "Available as RollMasker (tape+film combination) for large area applications".
- tesa, tesa 4302 Product Information, as of 18/09/25: PDF. Số liệu: "as of 18/09/25"; "Temperature resistance (60 min) 160 °C"; "oven drying up to 160 °C / 1h"; "slightly-creped paper"; "170 µm"; "4 N/cm".
- tesa, tesa 4174 Product Information, as of 26/02/26: PDF. Số liệu: "as of 26/02/26"; "Temperature resistance (60 min) 150 °C"; "110 µm"; "3.7 N/cm"; "Non-painted substrates like bumpers".
- tesa, tesa 4334 Precision Mask Product Information, as of 28/01/25: PDF. Số liệu: "as of 28/01/25"; "Temperature resistance (30 min) 150 °C"; "120 °C for 1 hour or 150 °C for 30 min"; "Washi paper"; "90 µm"; "1.8 N/cm"; "Outdoor masking up to 8 weeks"; "Indoor masking up to 6 months".
- tesa, tesa 4341 Product Information, as of 18/06/25: PDF. Số liệu: "as of 18/06/25"; "oven drying up to 140 °C"; "190 µm".
- tesa, tesa 4651 Product Information, as of 15/10/25: PDF. Số liệu: "as of 15/10/25"; "Temperature resistance (removability from aluminum after 30 min exposure) 130 °C"; "310 µm"; "3.3 N/cm"; "Masking while sandblasting, coating, paint spraying".
- tesa, tesa 4309 PV1 Product Information, as of 18/08/25: PDF. Số liệu: "as of 18/08/25"; "tesa® 4309 PV1"; "Temperature resistance (30 min) 120 °C"; "Temperature resistance (60 min) 120 °C"; "170 µm"; "3.5 N/cm".
- tesa, tesa 4308 Product Information, as of 19/08/25: PDF. Số liệu: "as of 19/08/25"; "Temperature resistance (60 min) 100 °C"; "resisting temperatures up to 110°C"; "150 µm"; "4 N/cm".
- tesa, tesa 4323 Product Information, as of 25/01/25: PDF. Số liệu: "as of 25/01/25"; "Temperature resistance (30 min) 80 °C"; "Temperature resistance (60 min) 60 °C"; "temperature resistance up to 80°C for subsequent oven drying"; "125 µm"; "2.8 N/cm"; "holding, sealing, fixing".
- tesa, tesa 4329 PV1 Product Information, as of 19/08/24: PDF. Số liệu: "as of 19/08/24"; "tesa® 4329 PV1"; "Temperature resistance (60 min) 80 °C"; "Temperature resistance up to 70 °C"; "oven drying up to 70 °C / 1h"; "125 µm"; "2.8 N/cm".
- tesa, tesa 4328 Product Information, as of 03/05/24: PDF. Số liệu: "as of 03/05/24"; "oven drying (up to 80 °C/176°F)"; "175 µm"; "4.8 N/cm"; "bundling, bag sealing, marking and general purpose masking".
- tesa, tesa 4319 Product Information, as of 17/06/25: PDF. Số liệu: "as of 17/06/25"; "Temperature resistance (30 min) 60 °C"; "Temperature resistance (60 min) 60 °C"; "highly-creped paper"; "375 µm"; "4.5 N/cm"; "especially useful for taping curves".