Hướng Dẫn Sản Phẩm
Băng keo gỡ được cho quảng cáo và kệ: áp phích, POS và thanh nhãn
Băng keo gỡ được cho quảng cáo và kệ: đọc TDS tesa cho áp phích, POS và thanh kệ, độ dày, mặt dán, mốc thời gian. CE hỗ trợ tư vấn.
Áp phích (poster) là từ của người mua. Biển (sign), nhãn (label) và bảng (visual board) nằm trên TDS 65605. Thanh giá (price label strip), thanh mép kệ (shelf edge strip) và giá đỡ nhãn kệ (shelf label holder) nằm trên TDS 65610.
Bài này nói về băng gỡ được (removable tape), không kết luận mặt kính, mặt tường hay mặt kệ không còn dấu.
Chỉ hai mã, 65605 và 65610. Mọi con số trích nguyên văn từ tài liệu tesa, nguồn ở cuối bài. Số là "representative or typical only".
Hai việc, hai dòng trên TDS
TDS 65605 ghi "Mounting of signs, labels and visual boards", "POS materials" và "Exhibition booth building". Không có thanh mép kệ và không có chữ poster. Áp phích trên bản vẽ thì ghi từ đó cạnh dòng signs, labels hoặc visual boards.
TDS 65610 ghi "Price label strips (shelf edge strips, shelf label holder, etc.)", "POS displays", "Exhibition sample displays", "Temporary signage" và "Decorative elements for furniture". Không đổi "POS materials" với "POS displays", cũng không đổi hai dòng exhibition.

65605 tên "Removable (Multi-Use)" và "InvisiBond Multi Lift (tesa® 65605)". 65610 tên "One-Time Removable" và "InvisiBond One Lift". CE hỗ trợ tư vấn khi việc không khớp một dòng.
Bước 1: Chốt việc và độ dày
Phiếu chốt một việc có tên trên đúng TDS. Không mượn số của mã kia.
Tổng độ dày (total thickness): 65605 là "Total thickness 500 µm". Dòng đầu là "500 µm double-sided PE foam tape with a reinforcement film". 65610 là "Total thickness 1200 µm". Dòng đầu là "One-Time Removable Foam Tape for Solid Surfaces - 1.200µm double-sided". Chuỗi 1.200µm và chuỗi 1200 µm cùng một tờ. Không có độ dày thứ ba.
Lưng (backing) cả hai "PE foam". 65605 ghi "Backing material". 65610 ghi "Backing". Keo (type of adhesive): 65605 "acrylic", 65610 "tackified acrylic". Màu: 65605 "Colour white", 65610 "Color white".
Lớp lót (liner): 65605 có "Type of liner glassine" và "PV0 brown glassine paper (71 µm)". 65610 chỉ có cùng dòng PV0 ở phần thêm, không có "Type of liner" ở phần kết cấu. 71 µm là liner, không phải độ dày băng. TDS không ghi chiều rộng cuộn.
Bước 2: Mặt nào hướng vào vật
65605 tách mặt mở (open side) và mặt che (covered side). TDS của tesa ghi "Open side: Extra strong adhesive for high initial and ultimate bonding power to the object".
TDS của tesa ghi "The covered side removes residue-free" cho mặt che của đúng mã 65605, cạnh "removable adhesive on the covered side". Không đổi câu tiếng Anh thành kết luận mặt kính, tường hay kệ không còn dấu.
TDS của tesa ghi "can be re-used on many non-delaminating surfaces" cho đúng mã 65605. Cùng mã ghi "allows re-usability". Không có số lần. 65610 không có hai cột mặt này.
TDS 65610 nói băng xốp thông thường (conventional foam tapes). TDS của tesa ghi "Visible foam residue remains on the substrate" cho băng xốp thông thường trên TDS này.
TDS của tesa ghi "without leaving behind unsightly foam residue" cho đúng mã 65610. Cùng TDS ghi "Immediately: foam splitting on Steel, Aluminium" và "After 14 days: foam splitting on Steel, Aluminium, PVC".
TDS của tesa ghi "The PET reinforcement film enables undesirable foam residues to be removed quickly, easily and completely" cho đúng mã 65610.
Bước 3: Lực dán theo cột và theo mốc
Lực dán (adhesion) theo N/cm. Mốc đầu (initial) và sau 14 ngày không trừ cho nhau. Ca khác mốc sau 14 ngày thì ghi riêng, không điền vào cột ấy.
Cùng đơn vị N/cm, 65605 mặt mở, lúc đầu rồi sau 14 ngày: nhôm (aluminium) 13 rồi 17; kính (glass) 13 rồi 17; PE 0.9 rồi 3; PP 1.2 rồi 3.5; PVC 8 rồi 17; thép (steel) 13 rồi 17.
Mặt che 65605: "Aluminium (covered side, initial)" 2; sau 14 ngày "Alu (covered side, after 14 days)" 3. Giữ chữ Alu. "Glass (covered side, initial)" 2 rồi "Glass (covered side, after 14 days)" 3. PE 0.9 rồi 0.9. PP 1 rồi 1. PVC 2 rồi 3. Thép 2 rồi 3.
Kính, PE và PP không có trên 65610. 65610 không tách mặt che: nhôm 4 rồi 4, PVC 3 rồi 4, thép 4 rồi 4. Số 4 của 65610 không đứng vào cột 2 hay cột 13 của 65605.
Dòng bóc 65610 không phải cột N/cm. Lực kéo đứt (tensile strength) của 65610 là 27 N/cm. Độ giãn đứt (elongation at break) là 30 %. 65605 không có hai dòng đó trong tài liệu này.
Bước 4: Nhiệt độ và cắt trượt
Dài hạn và ngắn hạn đều ở 80°C, khác cụm từ. 65605 ghi "Temperature resistance long term duration" và "Temperature resistance short term duration". 65610 ghi "Temperature resistance long term" và "Temperature resistance short term", không có duration. Nóng hơn mức ở 80°C của đúng mã thì ghi phiếu. CE hỗ trợ tư vấn trên đúng mã.
Cắt trượt tĩnh (static shear) không phải lực bóc. 65605, ở 23°C, "Static shear resistance at 23°C" là "good, medium". Ở 40°C cũng vậy. 65610 ở 23°C và ở 40°C đều "good". Tack của 65605 là "good, medium", của 65610 là "good". Chịu hóa dẻo (softener resistance) cả hai là "medium".
Bước 5: Phiếu sau khi gỡ
65605 ghi mặt vào vật, mặt vào nền và mốc. Kính không lấy cột nhôm. PE mặt che là 0.9 N/cm ở cả hai mốc. 65610 ghi nền có thuộc nhôm, PVC hay thép, và foam splitting ở mốc nào. Thanh kệ kính không nhận cột kính của 65605.
Sau khi gỡ, ghi bọt, vết keo, giấy lót hoặc mép rách. Bài không chấm mặt là không dấu.
Cần hình cắt thì không suy từ bài này. Gửi bản vẽ và thông tin ứng dụng để CE tư vấn quy cách phù hợp.
Checklist chọn băng keo gỡ được cho quảng cáo và kệ
- Việc là signs hoặc POS materials, hay là shelf edge strip hoặc POS displays?
- Độ dày là 500 µm hay 1200 µm?
- 65605 đã tách mặt mở và mặt che chưa?
- Nền có cột trên đúng TDS không, mốc lúc đầu hay sau 14 ngày?
- Mức ở 80°C có đúng cụm từ của mã không?
- Phiếu đã ghi những gì còn nhìn thấy sau khi gỡ chưa?
Câu hỏi thường gặp
Áp phích và thanh mép kệ có dùng một mã?
Không. 65605 dày 500 µm cho signs và POS materials. 65610 dày 1200 µm cho shelf edge strips và POS displays.
Mặt che của 65605 lấy cột nào trên kính?
Mặt mở 13 N/cm rồi 17 N/cm. Mặt che 2 N/cm rồi 3 N/cm. TDS của tesa ghi "The covered side removes residue-free" cho mặt che của đúng mã 65605. Cột N/cm vẫn giữ.
Vì sao cột kính của 65605 không sang thanh kệ 65610?
65610 không có cột kính. 17 N/cm là kính mặt mở của 65605 sau 14 ngày. Ba cột của 65610 là nhôm, PVC và thép. CE hỗ trợ tư vấn khi nền kệ không nằm trong ba cột đó.
Câu tiếng Anh và foam splitting của 65610 đọc thế nào?
TDS của tesa ghi "without leaving behind unsightly foam residue" cho đúng mã 65610. Dòng bóc vẫn ghi foam splitting trên Steel, Aluminium, và sau 14 ngày có thêm PVC. Phiếu ghi những gì còn nhìn thấy.
Số TDS có phải quy cách trên áp phích không?
Không. Số là "representative or typical only". 27 N/cm là lực kéo đứt của 65610, không phải lực bóc. 71 µm là liner PV0. CE hỗ trợ tư vấn khi mang mã, nền và mốc.
Xem thông số và yêu cầu báo giá
tesa chính hãng, CE phân phối · tại Việt Nam từ 1999. CE có văn phòng tại TP.HCM và Hà Nội.
Mã 65605 chưa có trang sản phẩm khớp trên ce.com.vn. Xem thông số và yêu cầu báo giá qua trang tesa của CE.
Mã 65610 có một trang sản phẩm, xem thông số và yêu cầu báo giá: Băng keo 65610 trên ce.com.vn.
Nguồn tài liệu
- tesa, "tesa® 65605" Product Information: PDF. Số liệu: "tesa® 65605"; "Removable (Multi-Use)"; "InvisiBond Multi Lift (tesa® 65605)"; "500 µm double-sided PE foam tape with a reinforcement film"; "permanent adhesive on the open side"; "removable adhesive on the covered side"; "The covered side removes residue-free"; "can be re-used on many non-delaminating surfaces"; "allows re-usability"; "High density foam backing in combination with a PET reinforcement film allows re-usability"; "Open side: Extra strong adhesive for high initial and ultimate bonding power to the object"; "Covered side: Special formulation of our adhesive makes residue-free removability on many surfaces possible"; "Mounting of signs, labels and visual boards"; "POS materials"; "Exhibition booth building"; "representative or typical only"; "Backing material"; "PE foam"; "Type of adhesive"; "acrylic"; "Type of liner"; "glassine"; "Total thickness 500 µm"; "500 µm"; "Colour white"; "Static shear resistance at 23°C"; "good, medium"; "Static shear resistance at 40°C"; "Temperature resistance long term duration"; "80 °C"; "Temperature resistance short term duration"; "Aluminium (initial)"; "13 N/cm"; "Aluminium (after 14 days)"; "17 N/cm"; "Alu (covered side, after 14 days)"; "3 N/cm"; "Aluminium (covered side, initial)"; "2 N/cm"; "Glass (initial)"; "Glass (after 14 days)"; "Glass (covered side, after 14 days)"; "Glass (covered side, initial)"; "PE (initial)"; "0.9 N/cm"; "PE (after 14 days)"; "PE (covered side, after 14 days)"; "PE (covered side, initial)"; "PP (initial)"; "1.2 N/cm"; "PP (after 14 days)"; "3.5 N/cm"; "PP (covered side, after 14 days)"; "1 N/cm"; "PP (covered side, initial)"; "PVC (initial)"; "8 N/cm"; "PVC (after 14 days)"; "PVC (covered side, after 14 days)"; "PVC (covered side, initial)"; "Steel (initial)"; "Steel (after 14 days)"; "Steel (covered side, after 14 days)"; "Steel (covered side, initial)"; "PV0 brown glassine paper (71 µm)"; "as of 25/12/23"; "en-GB"; "Tack"; "Softener resistance".
- tesa, "tesa® 65610" Product Information: PDF. Số liệu: "tesa® 65610"; "InvisiBond One Lift"; "One-Time Removable"; "One-Time Removable Foam Tape for Solid Surfaces - 1.200µm double-sided"; "double-sided PE foam tape equipped with a PET reinforcement film"; "tackified acrylic"; "Visible foam residue remains on the substrate"; "without leaving behind unsightly foam residue"; "The PET reinforcement film enables undesirable foam residues to be removed quickly, easily and completely"; "PET reinforcement film to allow quick, easy and complete removability of foam residue"; "Price label strips (shelf edge strips, shelf label holder, etc.)"; "POS displays"; "Exhibition sample displays"; "Temporary signage"; "Decorative elements for furniture"; "representative or typical only"; "Backing"; "PE foam"; "Type of adhesive"; "Total thickness 1200 µm"; "1200 µm"; "Color white"; "Elongation at break"; "30 %"; "Tensile strength"; "27 N/cm"; "Static shear resistance at 23°C"; "good"; "Static shear resistance at 40°C"; "Temperature resistance long term"; "80 °C"; "Temperature resistance short term"; "Aluminium (initial)"; "4 N/cm"; "Aluminium (after 14 days)"; "PVC (initial)"; "3 N/cm"; "PVC (after 14 days)"; "Steel (initial)"; "Steel (after 14 days)"; "PV0 brown glassine paper (71 µm)"; "Immediately: foam splitting on Steel, Aluminium"; "After 14 days: foam splitting on Steel, Aluminium, PVC"; "as of 27/02/24"; "en-US"; "Tack"; "Softener resistance"; "conventional foam tapes".

