Skip to main content
Quay lại

Hướng Dẫn Sản Phẩm

Keo silicone tự chảy DOWSIL 734: trám khe mảnh, lối cáp, connector chống nước

30 tháng 10, 2026
7 min read
by Creative Engineering

Keo silicone một thành phần dạng chảy, tự san phẳng, 45.000 mPa·s, tạo da 7 phút, điện môi 17 kV/mm, mềm dẻo −65 đến 180°C. Dùng cho khe mảnh, lối luồn cáp, connector, vá lớp silicone cũ; lưu ý axit axetic khi đóng rắn.

Keo silicone tự chảy DOWSIL 734: trám khe mảnh, lối cáp, connector chống nước

DOWSIL™ 734 Flowable Sealant là keo silicone một thành phần, đóng rắn acetoxy bằng hơi ẩm ở nhiệt độ phòng, dạng lỏng sệt tự chảy và tự san phẳng. Keo chảy vào khe mảnh, lối luồn cáp và connector để giữ kín nước, rồi đóng rắn thành cao su dai, mềm dẻo. Tờ TDS ghi độ nhớt 45.000 mPa·s, tạo da 7 phút, hết dính tay 13 phút, điện môi 17 kV/mm, mềm dẻo từ −65 đến 180°C và đáp ứng MIL-A-46106. Keo bám tốt lên cao su silicone nên dùng được để vá lớp silicone cũ.

734 nhả một lượng nhỏ axit axetic khi đóng rắn, nên cần cẩn thận với đồng và kim loại nhạy trong chỗ kín. CE đang có sẵn chai 300 ml trong suốt tại kho TP.HCM (tồn kho ngày 30/10/2026). Số liệu trong bài lấy từ TDS DOWSIL 734 Flowable Sealant, Form No. 95-1058-01-0220. Đó là giá trị điển hình, không dùng làm quy cách kỹ thuật.

Thông số điển hình

Thông sốGiá trị
DạngLỏng, chảy được, tự san phẳng
MàuTrong suốt, trắng
Độ nhớt ở 25°C (ASTM D1084)45.000 mPa·s
Tạo da7 phút
Hết dính tay13 phút
Chất không bay hơi sau 24 giờ ở 70°C95%
Tỷ trọng (ASTM D792)1,03
Độ cứng (ASTM D2240)Shore A 27
Độ bền kéo (ASTM D412)1,5 MPa
Độ giãn dài khi đứt (ASTM D412)315%
Độ bền xé, khuôn B (ASTM D624)3,0 kN/m
Điểm giòn−65°C
Độ bền điện môi (ASTM D149)17 kV/mm
Điện trở suất khối (ASTM D257)1 × 10¹⁵ Ω·cm
Hằng số điện môi ở 100 Hz và 100 kHz (ASTM D150)2,7
Hệ số tổn hao (ASTM D150)0,00034 ở 100 Hz; 0,00019 ở 100 kHz
Dải nhiệt−65 đến +180°C
Tiêu chuẩnMIL-A-46106

Cơ lý và điện đo sau 7 ngày đóng rắn trong không khí ở 25°C, độ ẩm 50%.

DOWSIL 734 dùng cho việc gì

  • Làm kín và dán công nghiệp ở chỗ cần keo chảy được.
  • Làm kín cụm có mối nối mảnh, lối luồn cáp, connector để giữ kín nước.
  • Sửa chữa tại chỗ thiết bị có lớp silicone đổ mạch (encapsulant) đã bị gỡ một phần: 734 bám tốt lên cao su silicone. Lớp đổ mạch hai thành phần: xem keo đổ mạch DOWSIL.
So sánh keo silicone tự chảy DOWSIL 734 và keo không chảy xệ DOWSIL 737 theo hình dạng mối nối
Hình minh hoạ, không theo tỷ lệ: 734 chảy vào khe và lối cáp; 737 giữ đường keo trên mặt đứng; dán bằng 734 với lớp 0,25–0,75 mm.

Chọn 734 hay 737

DOWSIL 734DOWSIL 737
Dạngtự chảy, tự san phẳngsệt, không chảy xệ
Hệ đóng rắnacetoxy, nhả axit axeticoxime, trung tính
Tạo da / hết dính7 / 13 phút3–6 / 14 phút
Độ cứngShore A 27Shore A 33
Độ bền điện môi17 kV/mm344 V/mil (khoảng 13,5 kV/mm)
Dải nhiệt−65 đến 180°C−65 đến 177°C

Mặt ngang, khe mảnh, lối cáp cần keo tự chảy vào: chọn 734. Mặt đứng, góc trần, đường keo cần giữ hình hoặc gioăng tại chỗ: chọn DOWSIL 737. Gần đồng, mạch điện trong hộp kín: tránh keo acetoxy; xem 737, hoặc 7094 (dạng chảy, đóng rắn alkoxy, tờ TDS ghi không ăn mòn kim loại) trong bài chọn keo silicone DOWSIL theo ứng dụng.

Cách dùng

  1. Chuẩn bị bề mặt. Bề mặt sạch, khô. Tẩy dầu và rửa sạch chất bẩn làm giảm bám dính; TDS gợi ý isopropyl alcohol, acetone hoặc methyl ethyl ketone. Bẩn là dầu, mỡ silicone thì dùng dung môi silicone như DOWSIL OS-20.
  2. Kiểm vật liệu nền. Không cần primer trên nhiều nền: kính, kim loại, đa số nhựa kỹ thuật. PTFE, polyethylene, polypropylene và vật liệu tương tự thường không bám.
  3. Primer khi cần bám tối đa. Sau khi lau dung môi, phủ lớp mỏng DOWSIL 1200 OS Primer bằng nhúng, quét hoặc phun; để khô 15–90 phút ở nhiệt độ phòng, độ ẩm từ 50% trở lên.
  4. Bôi keo. Bôi lớp đều 0,25–0,75 mm. Dán hai bề mặt: bôi lên một mặt, để keo tiếp xúc đều rồi mới đặt mặt kia, ép đủ lực để trải keo và đẩy bọt khí ra.
  5. Hoàn thiện trước khi tạo da. Keo tạo da sau khoảng 7 phút ở nhiệt độ phòng, độ ẩm 50%; mọi thao tác miết phải xong trước đó.
  6. Chờ đóng rắn. Keo đóng rắn từ ngoài vào, sâu khoảng 3 mm sau 24 giờ ở nhiệt độ phòng, độ ẩm 50%. Khối dày, chỗ ít tiếp xúc không khí lâu hơn; độ ẩm thấp kéo dài thời gian. Chờ đủ trước khi đóng gói chi tiết.

Lưu ý ăn mòn

TDS ghi 734 nhả một lượng nhỏ axit axetic khi đóng rắn, có thể ăn mòn một số chi tiết kim loại, nhất là khi tiếp xúc trực tiếp hoặc khi đóng rắn trong cấu hình kín hoàn toàn khiến sản phẩm phụ không thoát ra được. Với bo mạch, chân đồng, tiếp điểm trong hộp kín, chọn keo không ăn mòn.

Bảo quản

Bảo quản ở hoặc dưới 32°C trong bao bì nguyên chưa mở. Keo đóng rắn bằng hơi ẩm nên luôn đậy kín khi không dùng. Đầu tuýp, đầu chai có thể đóng một nút keo khô khi cất; gỡ bỏ nút này, phần keo bên trong không bị ảnh hưởng. Sản phẩm không được thử nghiệm và không dùng cho mục đích y tế, dược phẩm.

Câu hỏi thường gặp

DOWSIL 734 có dùng phủ bo mạch được không?

TDS không giới thiệu 734 làm lớp phủ bo mạch, và keo nhả axit axetic khi đóng rắn. Phủ bảo vệ bo mạch nên dùng lớp phủ chuyên dụng như DOWSIL 3-1953.

734 đổ dày được không?

Không nên đổ khối dày. Keo đóng rắn từ ngoài vào khoảng 3 mm sau 24 giờ; khối sâu, kín sẽ rất lâu mới khô hết. Đổ khối nên dùng keo đổ mạch hai thành phần.

734 có bám trên nhựa PP, PE không?

Thường không. TDS ghi PTFE, polyethylene, polypropylene là các nền thường không bám.

Vì sao keo 734 có mùi giấm?

Vì keo đóng rắn acetoxy, nhả một lượng nhỏ axit axetic. Mùi giảm dần khi keo đóng rắn; trong lúc đó tránh để keo đóng rắn trong hộp kín có kim loại nhạy.

Dùng 734 sửa lớp silicone cũ được không?

Được. TDS ghi 734 bám tốt lên cao su silicone, hợp sửa chữa tại chỗ khi một phần lớp silicone đổ mạch cũ đã bị gỡ. Làm sạch vùng sửa trước khi bôi.

Quy cách và yêu cầu báo giá

Tuýp keo silicone tự chảy DOWSIL 734 90 ml
Ảnh DOWSIL 734 tuýp 90 ml. Hàng có sẵn tại CE là chai 300 ml trong suốt.

DOWSIL chính hãng, CE cung cấp · Đối tác công nghiệp từ 1999.

Giá báo theo số lượng. CE ở TP.HCM và Hà Nội. Zalo và điện thoại: 038 247 3338, hoặc trang liên hệ.

Nguồn tài liệu

  • Dow, DOWSIL 734 Flowable Sealant, Technical Data Sheet, Form No. 95-1058-01-0220: PDF. Trích: “Flowable and self-leveling”; “Acetoxy cure system”; “Viscosity at 25°C (77°F) mPa.s 45,000”; “Skin-over time minutes 7”; “Tack-free time minutes 13”; “Stable and flexible from -65°C (-85°F) to +180°C (+356°F)”; “Complies with MIL-A-46106”; “Dielectric strength kV/mm 17”; “uniform thickness of 0.25 to 0.75 mm”; “cure to a depth of about 3 mm”; “releases a small amount of acetic acid during cure”; “ideally suited for making field repairs”.
  • Dow, DOWSIL 737 Neutral Cure Sealant, Form No. 95-1073-01-0124 S2D: PDF, số liệu so sánh trong bảng 734 và 737.
  • Số liệu 7094: TDS DOWSIL 7094, trích trong bài chọn keo silicone DOWSIL theo ứng dụng.

Cần bản PDF TDS hoặc SDS: nhắn Zalo 038 247 3338, CE gửi qua Zalo hoặc email.

Bài liên quan

Share:
C
Creative Engineering
Đội ngũ kỹ thuật

Danh mục DOWSIL

Cần Tư Vấn Thêm?

Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn.

Liên Hệ Ngay