Product Guides
Băng keo dán bản in flexo (plate mounting tape): chọn độ cứng xốp và độ dày
Cách chọn băng keo dán bản in flexo: nhóm 380 µm hay 500 µm, độ cứng xốp Softprint, hoặc băng không xốp tesaprint. CE hỗ trợ tư vấn mã tesa.
Trên máy flexo, băng keo dán bản in (plate mounting tape) nằm giữa bản photopolymer và trục thép (steel cylinder) hoặc ống sleeve (sleeve). Xốp là lớp đệm: độ cứng đổi cách bản ăn vật liệu, nên mảng đặc (solids), tram (screens) và nét (line work) không dùng chung một cột xốp. Bài này giúp chọn nhóm độ dày, độ cứng và mặt keo theo tài liệu tesa.
Mọi con số trong bài được trích nguyên văn từ tài liệu tesa (nguồn ở cuối bài).
Băng keo nằm ở đâu trên cụm in
Thứ tự từ trong ra ngoài: trục hoặc ống sleeve, băng, rồi bản. tesa Softprint là băng xốp hai mặt. Brochure độ dày ghi "380 μm/15 mil for label printing" với "(narrow web)", và "500 μm/20 mil for flexible packaging" với khổ rộng (wide web).
Tên nhóm không phải độ dày tổng. TDS nhóm 380 µm ghi "Thickness category 380" và "Total thickness 430 µm". Brochure bao bì ghi "tesa Softprint® 500 µm / 20 mil category / thickness 550 µm / 22 mil". tesa nêu lỗi mà độ cứng xốp nhằm xử lý: "overcoming print defects like banding, increased dot gain, and “pin holing”."
Bước 1: Chốt máy và bản in trước khi gọi tên mã
Máy là nhãn khổ hẹp hay bao bì khổ rộng? Nhóm 380 µm / 15 mil gắn với nhãn; nhóm 500 µm / 20 mil, dày 550 µm / 22 mil, gắn với bao bì mềm. Brochure độ dày để người dùng chọn nhóm theo quy trình của họ.
Bản dày bao nhiêu? TDS 52015 ghi "1.14 mm (0.045")" hoặc "1.70 mm (0.067")". TDS 52117 ghi "1.14mm (0.045")" và "1.70mm (0.067")". Lấy số trên phiếu bản.
Có cần đệm từ băng keo không? tesaprint là "incompressible tapes", dùng "whenever a cushion (through a foam tape) is not required": đệm đã ở ống sleeve, hoặc bài là postprint, letterpress, offset khô (dry offset). Cần đệm thì ở Softprint.
Bước 2: Chọn độ cứng xốp theo motif
Nhóm 380 µm / 15 mil, brochure nhãn xếp "X-Soft Soft Medium Medium-Hard Hard".
STM (high tack): "tesa® Softprint STM tesa® 52018 tesa® 52017 tesa® 52016 tesa® 52015 tesa® 52014". Đọc từ trái sang phải. Brochure gắn "High tack adhesive for plate mounting in" và "unclean and cold conditions": keo mặt mở khi trục hoặc ống sleeve bẩn, hoặc xưởng lạnh.
TP: "tesa® Softprint TP tesa® 52118 tesa® 52117 tesa® 52116 tesa® 52115 tesa® 52114", cùng thứ tự. TDS 52117: "controlled bonding power", để chỉnh bản và gỡ bản mỏng. SEC: "Low tack adhesive for easy and fast plate mounting in clean and standardized conditions."
TDS, không chọn độ cứng chỉ bằng màu. 52015: "Hardness medium-hard", "380µm (15 mil)", "Total thickness 430 µm", "Color of logo blue", cho combinations và solids. Câu màu lại là "Blue color marking indicates the medium foam". Lấy mục Hardness làm cột, và chép cả câu màu. 52117: "Hardness soft", cùng "380µm (15 mil)" và "Total thickness 430 µm", cho screens và line work. "Red color marking indicates the soft foam".
Gợi ý: "Foam hardness advice Solids HARD Combination MEDIUM HARD Screens MEDIUM". Nếu bài có cả mảng đặc và tram nhỏ, tách vùng hoặc gửi file để CE hỗ trợ tư vấn.
Nhóm 500 µm / 20 mil thêm "X-Soft Soft Medium Medium-Hard Hard X-Hard". STM classic: "tesa Softprint® STM CLASSIC - - 72022 72024 72026 72028". Đọc đủ sáu cột thì 72024 ở Medium-Hard; mở đúng trang brochure khi chốt.
Bước 3: Chọn mặt keo theo trục
STM là high tack, gắn với "unclean and cold conditions". TP, như 52117, dùng "controlled bonding power" khi cần gỡ bản mỏng. SEC là low tack khi mặt sạch và quy trình đã chuẩn.
Bước 4: Khi không cần đệm, dùng tesaprint
TDS 52320 ghi "tesa® 52310 (transparent), tesa® 52315 (yellow), tesa® 52320 (white) and tesa® 52325 (pink) are a range of tesaprint® plate mounting solutions, each of a different thickness category." Riêng 52320: "Thickness category 200", "Type of adhesive natural rubber", brochure thêm "PVC, white", "200/8", "200 µm tape category for various plate mounting". Lớp lót: "structured PP-liner also prevents the formation of air pockets when plate mounting". Khi gỡ: TDS của tesa ghi "no adhesive residues on the plate" và "or the cylinder".
tesa 52330 là vải: "Cloth", "380/15", "380 µm tape category for Postprint plate mounting". Đừng trộn với Softprint 52015. 52015 là xốp, tổng độ dày 430 µm, cho in nhãn. 52330 là vải, nhóm 380 µm, cho postprint.
Bước 5: Dán bản và theo dõi sau khi vào ca
Brochure nhãn đặt tên: "Plate cleaning", "Cylinder/sleeve cleaning", "Tape mounting", "Plate mounting", rồi "Plate demounting" và "Tape demounting". Phiếu đi theo thứ tự: vệ sinh bản, vệ sinh trục hoặc ống sleeve, dán băng, dán bản, rồi vào màu.
TDS 52015: "structured PP-liner prevents the formation of air pockets when plate mounting". Túi khí khi lăn không xử lý bằng cách đổi cột độ cứng.
Sau ca, xem mép bản (edge lifting), bản dịch (plate movement), keo sót, vệt in (banding), tăng tầng thứ (dot gain), lỗ kim (pin holing). Ghi mã, cột độ cứng, nhóm 380 µm hay 500 µm, bản 1.14 mm hoặc 1.70 mm. CE hỗ trợ tư vấn khi nhận bộ ghi đó. Độ rộng cuộn theo khổ bản. Gửi bản vẽ và thông tin ứng dụng để CE tư vấn quy cách phù hợp.
Checklist chọn băng keo dán bản in flexo
- Máy nhãn hay bao bì, trục thép hay ống sleeve?
- Bản dày 1.14 mm hay 1.70 mm?
- Có cần đệm từ băng keo không? Nếu không, xét tesaprint.
- Vùng khó là mảng đặc, kết hợp, tram hay nét?
- Cột brochure và mục Hardness trên TDS đã khớp chưa?
- Mặt trục bẩn và lạnh (STM), sạch (SEC), hay cần gỡ bản mỏng (TP)?
- Sau ca đã ghi mép bản, dịch bản, keo sót và mã băng chưa?
Câu hỏi thường gặp
Băng xốp Softprint và băng tesaprint khác nhau thế nào?
Softprint là xốp có đệm: tổng độ dày 430 µm ở nhóm 380 µm / 15 mil (TDS 52015, 52117), và 550 µm / 22 mil ở nhóm 500 µm / 20 mil. tesaprint không nén. tesa 52320 là PVC trắng, nhóm 200. tesa 52330 là vải, nhóm 380 µm, cho postprint.
In nhãn khổ hẹp có luôn dùng nhóm 380 µm không?
Brochure gắn "380 μm/15 mil for label printing" với "(narrow web)" và "500 μm/20 mil for flexible packaging" với khổ rộng, rồi để chọn theo quy trình. Đối chiếu trục, độ dày bản và bài in.
Mảng đặc và tram chọn độ cứng ra sao?
"Foam hardness advice Solids HARD Combination MEDIUM HARD Screens MEDIUM". TDS 52015 (medium-hard) nói cả combinations và solids. TDS 52117 (soft) nói screens và line work. Hai cột này không trùng nhau.
Màu logo trên cuộn có đúng là độ cứng không?
52117 khớp "Hardness soft" với "Red color marking indicates the soft foam". 52015 có "Hardness medium-hard" nhưng câu màu là "Blue color marking indicates the medium foam". Gọi tên cột theo mục Hardness.
Bản bong mép hoặc lệch trên trục thì xem gì trước?
Keo mặt mở gắn với plate movement, keo mặt bản gắn với edge lifting. Gỡ bản: TDS của tesa ghi "demounting without adhesive residues" trên 52015, và "no adhesive residues on the plate" trên 52320. Xem vệ sinh trục, nhóm STM, TP hay SEC, và túi khí. CE hỗ trợ tư vấn khi có mã băng và mô tả ca.
Xem thông số và yêu cầu báo giá
tesa chính hãng, CE phân phối · tại Việt Nam từ 1999. CE có văn phòng tại TP.HCM và Hà Nội.
- Băng keo tesa Softprint 52015: xem thông số và yêu cầu báo giá
- Băng keo tesa Softprint 52117: xem thông số và yêu cầu báo giá
- Băng keo tesa Softprint 72024: xem thông số và yêu cầu báo giá
- Băng keo tesa 52320: xem thông số và yêu cầu báo giá
- Băng keo tesa 52330: xem thông số và yêu cầu báo giá
- Các mã băng keo tesa khác trên ce.com.vn
Nguồn tài liệu
- tesa, "tesa Softprint® 52015" Product Information, "as of 02/29/24", en-TT: PDF. Số liệu: "1.14 mm"; "0.045"; "1.70 mm"; "0.067"; "380µm (15 mil)"; "Total thickness 430 µm"; "Thickness category 380"; "Hardness medium-hard"; "Color of logo blue"; "Blue color marking indicates the medium foam"; "The medium-hard foam makes this the ideal solution for printing combinations and solids."; "structured PP-liner prevents the formation of air pockets when plate mounting"; "demounting without adhesive residues"; "Non increasing bonding power"; "steel cylinder or sleeve".
- tesa, "tesa® Softprint 52117" Product Information, "as of 08/10/25", en-US: PDF. Số liệu: "1.14mm"; "0.045"; "1.70mm"; "0.067"; "380µm (15 mil)"; "Total thickness 430 µm"; "Thickness category 380"; "Hardness soft"; "Red color marking indicates the soft foam"; "The soft foam makes this the ideal solution in printing screens and line work."; "controlled bonding power".
- tesa, "tesa® self-adhesive tape assortment for flexographic label printing" (Complete package for high quality label printing): PDF. Số liệu: "tesa® Softprint 380 µm/15 mil category"; "also available: tesa® Softprint 500 µm/20 mil category"; "X-Soft Soft Medium Medium-Hard Hard"; "tesa® Softprint STM tesa® 52018 tesa® 52017 tesa® 52016 tesa® 52015 tesa® 52014"; "tesa® Softprint TP tesa® 52118 tesa® 52117 tesa® 52116 tesa® 52115 tesa® 52114"; "tesa® Softprint SEC"; "High tack adhesive for plate mounting in"; "unclean and cold conditions"; "Low tack adhesive for easy and fast plate mounting in clean and standardized conditions."; "overcoming print defects like banding, increased dot gain, and “pin holing”."; "Plate cleaning"; "Cylinder/sleeve cleaning"; "Tape mounting"; "Plate demounting"; "Tape demounting".
- tesa, "PLATE MOUNTING TAPE PACKAGING PRINTERS" (tesa Softprint assortment brochure): PDF. Số liệu: "tesa Softprint® 500 µm / 20 mil category / thickness 550 µm / 22 mil"; "X-Soft Soft Medium Medium-Hard Hard X-Hard"; "tesa Softprint® STM CLASSIC - - 72022 72024 72026 72028"; "tesa Softprint® SLM CLASSIC - 72220 72222 72224 72226 72228"; "Foam hardness advice Solids HARD Combination MEDIUM HARD Screens MEDIUM".
- tesa, "FLEXIBLE PRECISION FOR HIGH-QUALITY PLATE MOUNTING" (2018): PDF. Số liệu: "380 μm/15 mil for label printing"; "(narrow web)"; "500 μm/20 mil for flexible packaging"; "wide web".
- tesa, "tesa® 52320 tesaprint" Product Information, "as of 01/04/25", en-GB: PDF. Số liệu: "tesa® 52310 (transparent), tesa® 52315 (yellow), tesa® 52320 (white) and tesa® 52325 (pink) are a range of tesaprint® plate mounting solutions, each of a different thickness category."; "Thickness category 200"; "Type of adhesive natural rubber"; "structured PP-liner also prevents the formation of air pockets when plate mounting"; "no adhesive residues on the plate"; "or the cylinder".
- tesa, "Plate Mounting with Incompressible Tapes": PDF. Số liệu: "incompressible tapes"; "whenever a cushion (through a foam tape) is not required"; "PVC, white"; "200/8"; "200 µm tape category for various plate mounting"; "tesa® 52330"; "Cloth"; "380/15"; "380 µm tape category for Postprint plate mounting".

