Skip to main content

Băng keo xốp dán bản in flexo · tesa

tesa Softprint 73526 FE-X – băng keo xốp dán bản in flexo, cứng vừa

tesa Softprint 73526 FE-X là băng keo xốp hai mặt dán bản in flexo thiết kế FLEX, nhóm độ dày 500, tổng dày 550 µm, xốp cứng vừa màu xanh dương. Mặt keo phía bản có độ dính bề mặt thấp để dán và tháo bản dễ, mặt phía sleeve bám rất tốt. Màng PE gia cường mềm giúp bù giãn nở của sleeve thành mỏng. Bản 73526 PV21 dùng lớp lót PET trong suốt có cấu trúc EA để thoát khí khi dán.

Thông số kỹ thuật

Thiết kếFLEX (dòng Softprint FE-X)
Nhóm độ dày500
Tổng độ dày550 µm
Vật liệu nềnXốp PE ghép màng film (PE foam with film lamination)
Loại keoAcrylic có chất tăng dính (tackified acrylic)
Độ cứng xốpCứng vừa (medium-hard)
Màu xốpXanh dương
Lớp lót (liner)PP (bảng thông số); PV0: lớp lót PP trắng dập nổi; PV21: lớp lót PET trong suốt có cấu trúc EA
Bản in phù hợp1,14 mm (0,045 inch) và 1,70 mm (0,067 inch)

Giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của tesa, không phải thông số cam kết. Kiểm tra TDS bản mới nhất trước khi thiết kế.

Ứng dụng điển hình

  • Bản in flexo dày 1,14 mm (0,045 inch) và 1,70 mm (0,067 inch)
  • Trục/sleeve bằng thép, nhôm, PU và glassine
  • Sleeve thành mỏng hoặc bề mặt sleeve bị trầy xước – thiết kế FLEX của tesa dành cho các sleeve khó này

Đặc điểm chính

  • Dung sai độ dày thấp; xốp phục hồi ổn định, bền lâu
  • Bề mặt keo độ dính thấp: bám bản in tốt, tháo bản dễ
  • Bám rất tốt về phía sleeve
  • Màng PE gia cường mềm bù giãn nở của sleeve thành mỏng
  • PV21: lớp lót PET trong suốt có cấu trúc EA (easy application), thoát khí tốt khi dán băng keo và dán bản

Lưu ý khi sử dụng

  • Bảo quản ở 23 °C, độ ẩm tương đối 55 %, tránh ánh nắng trực tiếp và tránh tiếp xúc với nước (điều kiện bảo quản tesa nêu cho dòng Softprint).
  • Dòng FE/FE-X dùng keo độ dính rất thấp để dán và tháo bản nhanh; tesa nêu khả năng chống vênh mép đạt tốt trong điều kiện sạch và chuẩn hóa, vì vậy cần làm sạch bản in và sleeve trước khi dán.
  • Nếu cần thêm lực dính ở mép bản, tesa khuyến nghị chất tăng bám tesa 60152 cho dòng FE-X; bản cũ, cứng hoặc trục đường kính nhỏ có thể cần thêm băng keo dán viền chống vênh mép.
  • Với bản PV21, lớp lót có cấu trúc giúp thoát khí trong cả lúc dán băng keo lên sleeve và lúc dán bản.

Quy cách CE đang có

CE có 2 quy cách tesa Softprint 73526 FE-X. Cần quy cách khác, gửi yêu cầu để CE kiểm tra.

Câu hỏi thường gặp

tesa 73526 PV21 khác 73526 PV0 thế nào?

Chỉ khác lớp lót. Theo tesa, PV0 là lớp lót PP trắng dập nổi; PV21 là lớp lót PET trong suốt có cấu trúc EA, giúp thoát khí tốt khi dán băng keo và dán bản.

FE-X (73526) khác FE (72422/72424/72426) ở điểm nào?

Cùng tổng dày 550 µm và cùng dải bản 1,14/1,70 mm. 73526 thuộc thiết kế FLEX, có màng PE gia cường mềm bù giãn nở sleeve thành mỏng, còn 7242x thuộc thiết kế CLASSIC. tesa ghi mặt phía sleeve của FE-X bám rất tốt, trong khi FE ghi bám đủ chắc.

Độ cứng của tesa 73526 là gì?

Cứng vừa (medium-hard), xốp màu xanh dương. Trong dòng FE-X FLEX tesa còn có 73522, 73524 và 73528 với độ cứng khác.

Bảo quản băng keo 73526 thế nào?

tesa khuyến nghị cho dòng Softprint: 23 °C, độ ẩm tương đối 55 %, tránh ánh nắng trực tiếp và tránh tiếp xúc với nước.

Nguồn tài liệu

Mã liên quan