Băng keo xốp dán bản in flexo · tesa
tesa Softprint FE 72422 / 72424 / 72426 – băng keo xốp dán bản in flexo
tesa Softprint 72422, 72424 và 72426 FE là ba độ cứng của cùng một băng keo xốp hai mặt dán bản in flexo thiết kế CLASSIC: 72422 mềm (logo đỏ), 72424 trung bình (logo tím), 72426 cứng vừa (logo xanh dương). Cả ba cùng nhóm độ dày 500, tổng dày 550 µm, nền xốp PE ghép màng film, keo acrylic. Bề mặt keo độ dính thấp giúp dán và tháo bản dễ; lớp lót PP có vân hạn chế túi khí.
Thông số kỹ thuật
| Thiết kế | CLASSIC (dòng Softprint FE) |
|---|---|
| Nhóm độ dày | 500 |
| Tổng độ dày | 550 µm (cả ba mã) |
| Vật liệu nền | Xốp PE ghép màng film (PE foam with film lamination) |
| Loại keo | Acrylic có chất tăng dính (tackified acrylic) |
| Lớp lót (liner) | PP, có vân (structured) |
| tesa Softprint 72422 FE | Độ cứng mềm (soft), logo đỏ |
| tesa Softprint 72424 FE | Độ cứng trung bình (medium), logo tím |
| tesa Softprint 72426 FE | Độ cứng cứng vừa (medium-hard), logo xanh dương |
| Bản in phù hợp | 1,14 mm (0,045 inch) và 1,70 mm (0,067 inch) |
Giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của tesa, không phải thông số cam kết. Kiểm tra TDS bản mới nhất trước khi thiết kế.
Ứng dụng điển hình
- Bản in flexo dày 1,14 mm (0,045 inch) và 1,70 mm (0,067 inch)
- Trục/sleeve bằng thép, nhôm, PU và glassine
- Xưởng dán bản có điều kiện sạch và chuẩn hóa – tesa mô tả dòng FE dùng keo độ dính rất thấp để dán và tháo bản nhanh
Đặc điểm chính
- Dung sai độ dày thấp; xốp phục hồi ổn định, bền lâu
- Bề mặt keo độ dính thấp: bám bản in tốt, tháo bản dễ
- Bám đủ chắc về phía sleeve
- Lớp lót PP có vân (structured) hạn chế túi khí khi dán bản
- Ba độ cứng cùng kết cấu, nhận biết bằng màu logo: đỏ (mềm), tím (trung bình), xanh dương (cứng vừa)
- Thiết kế CLASSIC có màng gia cường PET giúp thao tác băng keo dễ
Lưu ý khi sử dụng
- Bảo quản ở 23 °C, độ ẩm tương đối 55 %, tránh ánh nắng trực tiếp và tránh tiếp xúc với nước (điều kiện bảo quản tesa nêu cho dòng Softprint).
- Trình tự tesa đề xuất: làm sạch bản in và trục/sleeve, dán băng keo, dán bản in; khi tháo: tháo bản rồi tháo băng keo. tesa nêu dòng FE chống vênh mép tốt trong điều kiện sạch và chuẩn hóa.
- Nếu cần thêm lực dính ở mép bản, tesa khuyến nghị chất tăng bám tesa 60152 cho dòng FE; bản cũ, cứng hoặc trục đường kính nhỏ có thể cần thêm băng keo dán viền chống vênh mép.
- Chọn độ cứng theo bản in và hình in; tesa có công cụ trực tuyến Foam Advisor (www.tesa.com/foamadvisor) để tham khảo.
Quy cách CE đang có
CE có 33 quy cách tesa Softprint FE 72422 / 72424 / 72426. Cần quy cách khác, gửi yêu cầu để CE kiểm tra.
- Băng Keo 72422, 25m x 160mm(TE.72422_160)
- Băng Keo 72422, 25m x 300mm(TE.72422_300)
- Băng Keo 72422, 25m x 460mm(TE.72422_460)
- Băng Keo 72422, 25m x 620mm(TE.72422_620)
- Băng Keo 72422, 25m x 920mm(TE.72422_920)
- Băng Keo 72422, 25m x 940mm(TE.72422_940)
- Băng Keo 72422, 25m x 1080mm(TE.72422_1080)
- Băng Keo 72422, 25m x 1380mm(TE.72422_1380)
- Băng Keo 72424 , 25m x 150mm(TE.72424_150)
- Băng Keo 72424 , 25m x 230mm(TE.72424_230)
- Băng Keo 72424 , 25m x 240mm(TE.72424_240)
- Băng Keo 72424 , 25m x 260mm(TE.72424_260)
- Băng Keo 72424 , 25m x 280mm(TE.72424_280)
- Băng Keo 72424 , 25m x 300mm(TE.72424_300)
- Băng Keo 72424 , 25m x 310mm(TE.72424_310)
- Băng Keo 72424 , 25m x 320mm(TE.72424_320)
- Băng Keo 72424 , 25m x 330mm(TE.72424_330)
- Băng Keo 72424 , 25m x 460mm(TE.72424_460)
- Băng Keo 72424 , 25m x 610mm(TE.72424_610)
- Băng Keo 72424 , 25m x 920mm(TE.72424_920)
- Băng Keo 72424 , 25m x 1380mm(TE.72424_1380)
- Băng Keo 72426 , 25m x 75mm(TE.72426_75)
- Băng Keo 72426 , 25m x 150mm(TE.72426_150)
- Băng Keo 72426 , 25m x 160mm(TE.72426_160)
- Băng Keo 72426 , 25m x 260mm(TE.72426_260)
- Băng Keo 72426 , 25m x 300mm(TE.72426_300)
- Băng Keo 72426 , 25m x 310mm(TE.72426_310)
- Băng Keo 72426 , 25m x 410mm(TE.72426_410)
- Băng Keo 72426 , 25m x 460mm(TE.72426_460)
- Băng Keo 72426 , 25m x 535mm(TE.72426_535)
- Băng Keo 72426 , 25m x 870mm(TE.72426_870)
- Băng Keo 72426 , 25m x 920mm(TE.72426_920)
- Băng Keo 72426 , 25m x 1380mm(TE.72426_1380)
Câu hỏi thường gặp
tesa 72422, 72424 và 72426 khác nhau ở đâu?
Chỉ khác độ cứng xốp và màu logo: 72422 mềm (đỏ), 72424 trung bình (tím), 72426 cứng vừa (xanh dương). Độ dày 550 µm, kết cấu, keo, lớp lót và dải bản in giống nhau.
Nên chọn độ cứng nào cho máy của tôi?
Datasheet không chỉ định mã cho từng loại hình in. tesa cho biết chọn đúng độ cứng xốp giúp cải thiện chất lượng và tốc độ in, giảm lỗi như vệt sọc (banding), tăng điểm (dot gain) và lỗ kim (pin holing); có thể tham khảo công cụ Foam Advisor của tesa và in thử.
Dòng Softprint FE còn mã nào khác?
Có. tesa còn có 72420 FE (rất mềm, logo vàng) và 72428 FE (cứng, logo xanh lá), cùng tổng dày 550 µm.
Bảo quản băng keo dán bản tesa thế nào?
tesa khuyến nghị cho dòng Softprint: 23 °C, độ ẩm tương đối 55 %, tránh ánh nắng trực tiếp và tránh tiếp xúc với nước.
Nguồn tài liệu
- tesa Softprint 72422 FE – trang sản phẩm tesa.com
- tesa Softprint 72422 product information (PDF, 05/06/24)
- tesa Softprint 72424 FE – trang sản phẩm tesa.com
- tesa Softprint 72424 product information (PDF, 05/06/24)
- tesa Softprint 72426 FE – trang sản phẩm tesa.com
- tesa Softprint 72426 product information (PDF, 05/06/24)
- tesa Softprint 72424 FE – trang tesa Việt Nam
- tesa Softprint 72420 FE – trang sản phẩm tesa.com
- tesa Softprint 72428 FE – trang sản phẩm tesa.com
- tesa Softprint assortment brochure (tesa tape inc., 07-2018)