Skip to main content

Băng keo xốp dán bản in flexo · tesa

tesa Softprint 72122 / 72124 Steelmaster TP – băng keo xốp dán bản in flexo

tesa Softprint 72122 và 72124 Steelmaster TP là hai độ cứng của cùng một băng keo xốp hai mặt dán bản in flexo thiết kế CLASSIC: 72122 xốp mềm (logo đỏ), 72124 xốp trung bình (logo tím). Cả hai thuộc nhóm độ dày 500, tổng dày 550 µm, nền xốp PE ghép màng film, keo acrylic. Bề mặt keo độ dính trung bình; tesa mô tả dòng TP dán bản ổn định trong hầu hết điều kiện và chống vênh mép tốt, nhất là khi nóng ẩm.

Thông số kỹ thuật

Thiết kếCLASSIC (dòng Softprint TP)
Nhóm độ dày500
Tổng độ dày550 µm (cả hai mã)
Vật liệu nềnXốp PE ghép màng film (PE foam with film lamination)
Loại keoAcrylic có chất tăng dính (tackified acrylic)
Lớp lót (liner)PP, có vân (structured)
tesa Softprint 72122 Steelmaster TPĐộ cứng mềm (soft), logo đỏ
tesa Softprint 72124 Steelmaster TPĐộ cứng trung bình (medium), logo tím
Bản in phù hợp1,14 mm (0,045 inch) và 1,70 mm (0,067 inch)

Giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của tesa, không phải thông số cam kết. Kiểm tra TDS bản mới nhất trước khi thiết kế.

Ứng dụng điển hình

  • Bản in flexo dày 1,14 mm (0,045 inch) và 1,70 mm (0,067 inch)
  • Trục/sleeve bằng thép, nhôm, PU và glassine
  • Xưởng in nóng, độ ẩm cao – tesa mô tả dòng TP chống vênh mép tốt trong điều kiện này

Đặc điểm chính

  • Dung sai độ dày thấp; xốp phục hồi ổn định, bền lâu
  • Bề mặt keo độ dính trung bình: bám bản in đủ chắc, tháo bản dễ
  • Bám đủ chắc về phía sleeve
  • Lớp lót PP có vân (structured) hạn chế túi khí khi dán bản
  • Hai độ cứng nhận biết bằng màu logo: đỏ (72122, mềm), tím (72124, trung bình)
  • Thiết kế CLASSIC có màng gia cường PET giúp thao tác băng keo dễ

Lưu ý khi sử dụng

  • Bảo quản ở 23 °C, độ ẩm tương đối 55 %, tránh ánh nắng trực tiếp và tránh tiếp xúc với nước (điều kiện bảo quản tesa nêu cho dòng Softprint).
  • Trình tự tesa đề xuất: làm sạch bản in và trục/sleeve, dán băng keo, dán bản in; khi tháo: tháo bản rồi tháo băng keo.
  • Nếu cần thêm lực dính ở mép bản, tesa khuyến nghị chất tăng bám tesa 60153 cho dòng TP; bản cũ, cứng hoặc trục đường kính nhỏ có thể cần thêm băng keo dán viền chống vênh mép.

Quy cách CE đang có

CE có 10 quy cách tesa Softprint 72122 / 72124 Steelmaster TP. Cần quy cách khác, gửi yêu cầu để CE kiểm tra.

Câu hỏi thường gặp

tesa 72122 và 72124 khác nhau ở đâu?

Chỉ khác độ cứng xốp và màu logo: 72122 mềm (đỏ), 72124 trung bình (tím). Độ dày 550 µm, keo, lớp lót và dải bản in giống nhau.

Dòng TP (7212x) khác dòng FE (7242x) thế nào?

Cùng tổng dày 550 µm và cùng dải bản in. Dòng TP có bề mặt keo độ dính trung bình, tesa mô tả dán bản ổn định trong hầu hết điều kiện, nhất là nóng ẩm; dòng FE có keo độ dính thấp, phù hợp điều kiện sạch và chuẩn hóa.

Dòng Softprint TP còn độ cứng nào khác?

Có. Trong dòng TP CLASSIC, tesa còn có 72126, 72128 và 72129 với xốp cứng hơn.

Bảo quản băng keo 72122, 72124 thế nào?

tesa khuyến nghị cho dòng Softprint: 23 °C, độ ẩm tương đối 55 %, tránh ánh nắng trực tiếp và tránh tiếp xúc với nước.

Nguồn tài liệu

Mã liên quan