Product Guides
Băng keo xốp hai mặt tesa 62932, khác lõi acrylic tesa 7044
tesa 62932 là băng keo xốp PE hai mặt, và tesa 7044 là băng lõi acrylic hai mặt, do CE phân phối. CE hỗ trợ tư vấn tại TP.HCM và Hà Nội, SĐT 038 247 3338.
Hai mã không dùng chung một bảng. Tờ 62932 gọi sản phẩm là "double sided PE foam tape". Tờ 7044 gọi sản phẩm là "double-sided acrylic core tape", không gọi là xốp PE. Bài không gộp hai tên này. Tờ ghi "The values in this section should be considered representative or typical only and should not be used for specification purposes." Số là giá trị điển hình trên đúng tờ, không phải quy cách để chốt bản vẽ. Khi việc làm không khớp dòng ứng dụng của mã, CE hỗ trợ tư vấn.
Bước 1: Đọc tên nền trước khi gọi là xốp
tesa 62932: "Backing" "PE foam", "Type of adhesive" "tackified acrylic", "Total thickness" "500 µm", "Color" "black/white". Tờ cũng in "19.7 mils" cạnh 500 µm. Màu black/white là hai lựa chọn màu của mã, không phải một cuộn vừa đen vừa trắng.
tesa 7044: "Backing" "filled acrylic", "Type of adhesive" "pure acrylic", "Total thickness" "1000 µm". Tờ ghi "Available in gray and white color". 1000 µm không phải 500 µm. Lõi acrylic đặc không phải nền xốp PE.
Trang 7044 đang gắn link có chữ PV28 trên tiêu đề. Tờ định nghĩa "PV28: Blue film liner - unbranded". Không lấy định nghĩa liner này cho 62932.

tesa 7044: ảnh trên trang sản phẩm ce.com.vn. Trang 62932 không có ảnh chụp đúng mã, nên bài để trống chỗ đó.
Bước 2: Đọc nhiệt độ dài hạn và ngắn hạn
tesa 62932: "Temperature resistance long term" là "80 °C". "Temperature resistance short term" cũng là "80 °C". Hai dòng cùng 80°C. Tờ không in một mốc ngắn hạn cao hơn mốc dài hạn cho mã này.
tesa 7044: "Temperature resistance long term" là "110 °C". "Temperature resistance short term" là "200 °C". 200°C là mốc ngắn hạn của 7044, không phải của 62932. 80°C của 62932 không phải 110°C của 7044.
Bước 3: Đọc lực bám đúng vật liệu và đúng mốc ngày
tesa 62932, lực bám thép: "Steel (initial)" "13 N/cm", "Steel (after 14 days)" "17 N/cm". Nhựa PE: "PE (initial)" "1.7 N/cm", "PE (after 14 days)" "3 N/cm". Nhựa PP: "PP (initial)" "1.8 N/cm", "PP (after 14 days)" "3.3 N/cm". ABS: "ABS (initial)" "14 N/cm", "ABS (after 14 days)" "17 N/cm".
1.7 N/cm trên PE không phải 13 N/cm trên thép. 14 ngày không phải lúc vừa dán.
Tờ 62932 còn ghi "after 14 days: foam splitting on Steel, Aluminium, ABS, PC, PS, PET, PVC". Danh sách này không có PE và không có PP. Không nói xốp tách trên PE chỉ vì thép có dòng đó.
tesa 7044, lực bám thép: "Steel (initial)" "21 N/cm", "Steel (after 14 days)" "36 N/cm", "Steel (after 3 days)" "36 N/cm". ABS: "ABS (initial)" "9 N/cm", "ABS (after 14 days)" "34 N/cm". PP: "PP (initial)" "2 N/cm", "PP (after 14 days)" "2 N/cm".
21 N/cm không phải 13 N/cm. 36 N/cm không phải 17 N/cm. 9 N/cm trên ABS của 7044 không phải 14 N/cm của 62932. PP của 7044 đứng ở 2 N/cm cả lúc đầu và sau 14 ngày, không tăng như PP của 62932.
Bước 4: Đọc trong nhà và ngoài trời trên đúng tờ
tesa 62932: tờ ghi "Fully outdoor suitable: UV, water and ageing resistant". Cùng tờ ghi "Ageing resistance (UV)" "good", "Humidity resistance" "very good". Câu ngoài trời này thuộc 62932.
tesa 7044: tờ ghi "The product is recommended for indoor usage." Câu tiếp theo, TDS của tesa ghi "For permanent outdoor applications with load-bearing requirements, our product offer is tesa® ACXplus 707x series." Bài không đổi câu này thành lời khuyên dùng 7044 ngoài trời có tải. Cũng không lấy câu ngoài trời của 62932 để ghi cho 7044.
Việc dùng trên tờ cũng khác nhau. 62932: "Decorative aluminium cover screens on brown goods", "Doorhandles in kitchen furniture", "Moulded decorative profiles for refrigerators or freezers", "Glass and mirror panels". 7044: "Furniture mounting", "Touchpanel bonding", "Flush Design (glass-to-metal)". Gương trên tờ 62932 không có nghĩa 7044 được tờ ghi cho gương.
Bước 5: Đọc lực kéo và độ giãn của 62932
tesa 62932: "Tensile strength" "8 N/cm", "Elongation at break" "270 %". Tờ 7044 trong bộ này không in hai dòng đó. Bài không chép 8 N/cm hay 270% sang 7044.
Tờ 62932 liệt kê liner: "PV0 brown glassine paper", "PV10", "PV14", "PV15". Bài không gán một loại liner cho khổ đang gắn link, vì tiêu đề trang không in mã liner.
Khi đặt hai tờ cạnh nhau, đừng lấy dòng ngoài trời của 62932 để viết cho 7044, và đừng lấy mốc ngắn hạn 200°C của 7044 để viết cho 62932. Lực bám cũng vậy. Thép của 62932 và thép của 7044 là hai phép đo trên hai tờ. PE và PP của 62932 thấp hơn thép của cùng mã. PP của 7044 đứng yên sau 14 ngày, không tăng như PP của 62932. Nếu bản vẽ chỉ ghi băng xốp hai mặt mà không ghi mã, hỏi lại mã trước khi báo giá. CE hỗ trợ tư vấn khi tờ không có đúng vật liệu của việc làm.
An toàn
Đọc SDS của đúng mã trước khi dán. Dùng bảo hộ theo SDS và theo nhãn cuộn. Tờ thông số không thay SDS. Lực bám trên tờ không thay thử trên bề mặt thật.
Checklist
- Mã là xốp PE 62932 hay lõi acrylic 7044.
- Độ dày là 500 µm hay 1000 µm.
- Nhiệt dài hạn và ngắn hạn của 62932 đều 80°C. 200°C chỉ là ngắn hạn của 7044.
- Lực bám đúng vật liệu, đúng lúc đầu hoặc đúng số ngày.
- Xốp tách sau 14 ngày chỉ trên danh sách tờ 62932 đã in.
- Ngoài trời của 62932 không mang sang 7044.
- Trang báo giá đúng mã. Ảnh chỉ gắn khi trang có ảnh đúng mã.
Câu hỏi thường gặp
7044 có phải băng xốp PE không?
Không. Tờ 7044 ghi "filled acrylic" và "1000 µm double-sided acrylic core tape". Xốp PE là tesa 62932, dày 500 µm.
Nhiệt ngắn hạn của hai mã có giống nhau không?
Không. 62932 ngắn hạn và dài hạn đều 80°C. 7044 dài hạn 110°C, ngắn hạn 200°C.
Lực bám thép sau 14 ngày của mã nào là 17 N/cm?
tesa 62932. tesa 7044 sau 14 ngày là 36 N/cm. Lúc đầu, 62932 là 13 N/cm và 7044 là 21 N/cm.
62932 có được tờ ghi dùng ngoài trời không?
Tờ 62932 ghi "Fully outdoor suitable: UV, water and ageing resistant". Tờ 7044 ghi dùng trong nhà, và trỏ dòng ngoài trời có tải sang dòng 707x.
Vì sao bài không có ảnh 62932?
Trang sản phẩm 62932 đang gắn link không có ảnh chụp đúng mã. Bài để trống. Ảnh trong bài là của 7044.
Xem thông số và yêu cầu báo giá
tesa chính hãng, CE phân phối · tại Việt Nam từ 1999.
Nguồn tài liệu
- tesa, tesa 62932 Product Information, as of 06/21/24, en-TT: PDF. Số liệu: "tesa® 62932"; "double sided PE foam tape"; "PE foam"; "tackified acrylic"; "500 µm"; "19.7 mils"; "black/white"; "80 °C"; "13 N/cm"; "17 N/cm"; "1.7 N/cm"; "3 N/cm"; "1.8 N/cm"; "3.3 N/cm"; "14 N/cm"; "8 N/cm"; "270 %"; "Fully outdoor suitable: UV, water and ageing resistant"; "Ageing resistance (UV)"; "good"; "Humidity resistance"; "very good"; "after 14 days: foam splitting on Steel, Aluminium, ABS, PC, PS, PET, PVC"; "Decorative aluminium cover screens on brown goods"; "Doorhandles in kitchen furniture"; "Moulded decorative profiles for refrigerators or freezers"; "Glass and mirror panels"; "PV0 brown glassine paper"; "PV10"; "PV14"; "PV15"; "The values in this section should be considered representative or typical only and should not be used for specification purposes."
- tesa, tesa ACXplus 7044 Product Information, as of 24/10/25, en-US: PDF. Số liệu: "tesa® ACXplus 7044"; "1000 µm double-sided acrylic core tape"; "filled acrylic"; "pure acrylic"; "1000 µm"; "Available in gray and white color"; "110 °C"; "200 °C"; "21 N/cm"; "36 N/cm"; "9 N/cm"; "34 N/cm"; "2 N/cm"; "PV28: Blue film liner - unbranded"; "The product is recommended for indoor usage."; "For permanent outdoor applications with load-bearing requirements, our product offer is tesa® ACXplus 707x series."; "Furniture mounting"; "Touchpanel bonding"; "Flush Design (glass-to-metal)".