Skip to main content
Back to Blog

Product Guides

Băng keo chịu nhiệt tesa 50600, 50650 và 4657

October 2, 2026
7 min read
by Creative Engineering

tesa 50600, tesa 50650 và tesa 4657 là băng keo chịu nhiệt do CE phân phối. CE hỗ trợ tư vấn tại TP.HCM và Hà Nội, SĐT 038 247 3338.

Ba mã không dùng chung một bảng. Tờ ghi "The values in this section should be considered representative or typical only and should not be used for specification purposes." Số dưới đây là giá trị điển hình trên đúng tờ, không phải quy cách để chốt bản vẽ. Khi việc làm không khớp dòng ứng dụng của mã, CE hỗ trợ tư vấn.

Bước 1: Đọc lớp nền và lớp keo

tesa 50600 là "green-translucent" "high-temperature masking tape", nền "polyester", keo "silicone". Dòng cấu tạo ghi "Backing" "PET" và "Type of adhesive" "silicone".

tesa 50650 là "blue-translucent" "high-temperature masking tape", nền "polyester", keo "silicone". Dòng cấu tạo ghi "Backing" "PETP" và "Type of adhesive" "silicone". Cùng họ keo silicone, nhưng tờ 50650 ghi PETP, tờ 50600 ghi PET. Không đổi hai chữ này cho nhau.

tesa 4657 là "high-grade acrylic coated cloth tape", nền "145 mesh woven cotton fabric", keo "thermo-setting natural rubber". Dòng cấu tạo ghi "Backing" "Acrylic-coated cloth" và "Type of adhesive" "thermosetting natural rubber". Không gọi 4657 là băng polyester, và không gọi 50600 hay 50650 là băng vải.

tesa 50600
tesa 50600

tesa 50600: ảnh trên trang sản phẩm ce.com.vn.

tesa 50650
tesa 50650

tesa 50650: ảnh trên trang sản phẩm ce.com.vn.

tesa 4657
tesa 4657

tesa 4657: ảnh trên trang sản phẩm ce.com.vn.

Bước 2: Đọc mốc nhiệt đúng điều kiện trên tờ

Mốc nhiệt không phải một số cho cả cụm.

tesa 50600: "Temperature resistance (30 min)" là "220 °C". Cùng tờ còn ghi chịu nhiệt "up to 220°C for as long as 30 minutes at a time". 220°C đi với 30 phút. Tờ không in một mốc làm việc liên tục thay cho dòng 30 phút.

tesa 50650: "Temperature resistance (30 min)" cũng là "220 °C", và câu mô tả cũng ghi "up to 220°C for as long as 30 minutes at a time". Cùng mốc 220°C trong 30 phút không có nghĩa hai mã cùng độ dày hay cùng lực kéo.

tesa 4657: dòng nhiệt ghi "Temperature resistance (removability from aluminum after 30 min exposure)" là "180 °C". Đây là mốc gỡ khỏi nhôm sau 30 phút phơi nhiệt, không phải dòng "Temperature resistance (30 min)" của 50600. Không ghi 220°C cho 4657, và không ghi 180°C cho 50600 hay 50650.

Bước 3: Đọc độ dày, lực kéo và lực bám thép

tesa 50600: "Total thickness" "80 µm". "Elongation at break" "110 %". "Tensile strength" "75 N/cm". "Dielectric breakdown voltage" "4000 V". "Adhesion to Values" "Steel" "4 N/cm".

tesa 50650: "Total thickness" "55 µm". "Elongation at break" "120 %". "Tensile strength" "50 N/cm". "Steel" "3.3 N/cm". Tờ 50650 trong bộ này không in "Dielectric breakdown voltage". Bài không chép 4000 V sang 50650.

tesa 4657: "Total thickness" "290 µm". "Elongation at break" "7.5 %". "Tensile strength" "105 N/cm". "Steel" "4.6 N/cm". "Mesh" "145 threads/inch²". Cùng tờ có "Liner release force" "0.3 N/cm". 0.3 N/cm là lực tách liner, không phải lực bám thép 4.6 N/cm.

80 µm không phải 55 µm, và 55 µm không phải 290 µm. 75 N/cm không phải 50 N/cm, và không phải 105 N/cm. 4 N/cm của 50600 không phải 3.3 N/cm của 50650, và không phải 4.6 N/cm của 4657.

Tờ 50600 còn nói có bản "50 μm thick PET liner" tên "50600 PV1". Bài không suy ra mọi cuộn 50600 trên trang đều là bản có liner.

Bước 4: Đọc câu gỡ keo bằng đúng chữ trên tờ

Bài không dịch câu này thành một kết luận về bề mặt.

TDS của tesa ghi "Residue-free removability" cho tesa 50600. TDS của tesa ghi "Residue-free removability" cho tesa 50650. TDS của tesa ghi "Residue-free removal is possible, even after high-temperature exposure" cho tesa 4657. Ba câu không viết giống hệt. Câu của 4657 gắn với phơi nhiệt. Không lấy câu của 50600 để kết luận cho 4657.

Bước 5: Đọc việc dùng trên đúng tờ

tesa 50600: che trong "powder-coating", bảo vệ bề mặt, và "bonding and splicing of non-polar materials". Tờ còn ghi "sharp color edges".

tesa 50650: che trong "powder-coating" và "surface protection". Tờ ghi băng mỏng, "Good conformability, thin backing for sharp color edges". Không lấy câu nối vật liệu không phân cực của 50600 để ghi đè lên 50650, vì đoạn mô tả 50650 ghi "bonding of non-polar materials" còn dòng ứng dụng thì nhấn che phủ và bảo vệ bề mặt. Khi việc làm là nối chứ không phải che, CE hỗ trợ tư vấn theo đúng mã.

tesa 4657: che chịu nhiệt khi sản xuất xe và máy, "window flange", che lỗ, "powder coating", che lỗ ren và lỗ thoát, che lỗ trong và ngoài lâu dài, buộc cáp dẹt, nối cuộn. Tờ ghi băng "suitable for die-cuts". Gửi bản vẽ và thông tin ứng dụng để CE tư vấn quy cách phù hợp.

Tờ 4657 còn ghi "77% bio-based carbon content" theo "DIN EN 16640". Tỷ lệ này không có trên tờ 50600 và tờ 50650.

An toàn

Đọc SDS của đúng mã trước khi dán và trước khi cho vào lò. Dùng bảo hộ theo SDS và theo nhãn cuộn. Tờ thông số không thay SDS. Mốc 30 phút trên tờ không phải hướng dẫn vận hành lò.

Checklist

  1. Mã đang chọn là 50600, 50650 hay 4657.
  2. Nền là PET, PETP hay vải acrylic, và keo là silicone hay cao su thiên nhiên đóng rắn nhiệt.
  3. Mốc nhiệt đúng dòng: 220°C trong 30 phút, hay 180°C sau 30 phút trên nhôm.
  4. Độ dày, lực kéo và lực bám thép lấy từ bảng của mã.
  5. 4000 V chỉ ở tờ 50600. 0.3 N/cm của 4657 là lực tách liner.
  6. Câu gỡ keo giữ nguyên tiếng Anh trên đúng tờ, không ghép sang mã khác.
  7. Trang báo giá đúng mã trên tiêu đề.

Câu hỏi thường gặp

Ba mã có cùng mốc 220°C không?

Không. tesa 50600 và tesa 50650 có "Temperature resistance (30 min)" 220°C. tesa 4657 có "Temperature resistance (removability from aluminum after 30 min exposure)" 180°C.

50600 và 50650 có cùng độ dày không?

Không. 50600 là 80 µm. 50650 là 55 µm. Lực kéo là 75 N/cm và 50 N/cm. Lực bám thép là 4 N/cm và 3.3 N/cm.

4657 có phải băng polyester không?

Không. Tờ ghi nền vải cotton 145 mesh, phủ acrylic, keo cao su thiên nhiên đóng rắn nhiệt. Độ dày 290 µm. Lực kéo 105 N/cm.

Điện áp đánh thủng 4000 V dùng cho mã nào?

Chỉ tesa 50600. Tờ 50650 và tờ 4657 trong bộ này không in dòng đó.

Lực 0.3 N/cm của 4657 là lực bám thép à?

Không. "Liner release force" là 0.3 N/cm. Lực bám thép là 4.6 N/cm.

Xem thông số và yêu cầu báo giá

tesa chính hãng, CE phân phối · tại Việt Nam từ 1999.

Nguồn tài liệu

  • tesa, tesa 50600 Product Information, as of 25/10/25, en-US: PDF. Số liệu: "tesa® 50600"; "green-translucent"; "high-temperature masking tape"; "polyester"; "silicone"; "PET"; "80 µm"; "110 %"; "75 N/cm"; "4000 V"; "4 N/cm"; "220 °C"; "220°C"; "30 minutes"; "50 μm"; "50600 PV1"; "powder-coating"; "bonding and splicing of non-polar materials"; "sharp color edges"; "Residue-free removability"; "The values in this section should be considered representative or typical only and should not be used for specification purposes."
  • tesa, tesa 50650 Product Information, as of 27/12/24, en-US: PDF. Số liệu: "tesa® 50650"; "blue-translucent"; "PETP"; "55 µm"; "120 %"; "50 N/cm"; "3.3 N/cm"; "220 °C"; "220°C"; "30 minutes"; "Good conformability, thin backing for sharp color edges"; "surface protection"; "bonding of non-polar materials"; "Residue-free removability".
  • tesa, tesa 4657 Product Information, as of 25/09/25, en-US: PDF. Số liệu: "tesa® 4657"; "high-grade acrylic coated cloth tape"; "145 mesh woven cotton fabric"; "thermo-setting natural rubber"; "Acrylic-coated cloth"; "thermosetting natural rubber"; "290 µm"; "7.5 %"; "105 N/cm"; "4.6 N/cm"; "145 threads/inch²"; "0.3 N/cm"; "180 °C"; "77%"; "DIN EN 16640"; "suitable for die-cuts"; "window flange"; "powder coating"; "Residue-free removal is possible, even after high-temperature exposure".
Share:
C
Creative Engineering
Technical Team

Need More Information?

Our technical team is ready to help you.

Contact Us