Product Guides
Keo đổ mạch DOWSIL: TC-6015, SYLGARD 160, SYLGARD 184, CN-8760
DOWSIL TC-6015, SYLGARD 160, SYLGARD 184 và CN-8760 là keo silicone hai thành phần cho mạch điện, do CE cung cấp. CE hỗ trợ tư vấn tại TP.HCM và Hà Nội, SĐT 038 247 3338.
Bốn mã không dùng chung một bảng. Tờ ghi "These values are not intended for use in preparing specifications." Số dưới đây là giá trị điển hình trên đúng tờ, không phải quy cách để chốt bản vẽ. Khi việc làm không khớp dòng ứng dụng của mã, CE hỗ trợ tư vấn.
Tờ gọi sản phẩm là encapsulant. SYLGARD 160 còn ghi potting. Bài dùng "đổ mạch" cho potting và "bọc kín" cho encapsulating. TDS của DOWSIL ghi "the mixture cures to a flexible elastomer, which is well suited for the protection of electrical/PCB system assembly applications" cho đúng mã SYLGARD 184. TC-6015 và CN-8760 không in nguyên câu này.
Bước 1: Tỷ lệ trộn
SYLGARD 184 ghi "10 to 1 mix ratio". SYLGARD 160 ghi "1 to 1 mix". TC-6015 ghi "weight or volume ratio of 1:1". CN-8760 ghi "1 to 1 mixing ratio". Không đổi tỷ lệ giữa các mã.
Màu lấy từ bảng của từng mã. SYLGARD 184 là "Colorless". SYLGARD 160 là "Dark Gray to Black". TC-6015 sau khi trộn là "Grey". Part A của TC-6015 là "White to off-white", Part B là "Grey". CN-8760 là "Dark gray".
TC-6015 được cấp theo cặp Part A và Part B khớp lô. Tờ nói chất độn có thể lắng, nên khuấy từng phần trước khi trộn đến màu đều. Câu lắng này thuộc TC-6015.
Bước 2: Thời gian thao tác ở 25°C
Đơn vị trên tờ không giống nhau. Không đổi giờ của mã này thành phút của mã kia.
SYLGARD 184: "Working Time at 25°C (Pot Life - Hours)" là "1.5" giờ. SYLGARD 160: "Working Time at 25°C (Pot Life - minutes)" là "20" phút. TC-6015: "Pot Life at 25°C" là "90" phút. CN-8760: "Working Time at 25°C (Pot Life - minutes)" là "120" phút.
TDS của DOWSIL ghi "Pot life is defined as the time required for viscosity to double after base and curing agent are mixed" cho đúng mã SYLGARD 184. Ba mã kia có mục pot life riêng. Bài chỉ lấy số ở dòng của từng mã.
Bước 3: Lịch đóng rắn
SYLGARD 184: "Cure Time at 25°C" là "48" giờ. Gia nhiệt trên cùng tờ: "Heat Cure Time at 100°C" là "35" phút, "Heat Cure Time at 125°C" là "20" phút, "Heat Cure Time at 150°C" là "10" phút.
SYLGARD 160: "Cure Time at 25°C" là "24" giờ. "Heat Cure Time at 100°C" là "4" phút. Tờ 160 không in 35 phút và không in 125°C.
TC-6015 ghi "30 minutes at 70°C" và "180 minutes at 25°C can reach ~15 shore A". Mốc 180 phút là shore A khoảng 15. Dòng "Durometer" "Shore A" "40" là độ cứng trên bảng. Không gọi 15 là độ cứng cuối, và không gọi 40 là kết quả của mốc 180 phút.
CN-8760: "Heat Cure Time at 50°C" là "40" phút. Bảng CN-8760 không có "Cure Time at 25°C". Bài không điền số giờ ở 25°C cho CN-8760. 40 phút ở 50°C không phải Shore A 40 của TC-6015.
Bước 4: Dẫn nhiệt và độ cứng
SYLGARD 184: "Thermal Conductivity" "0.27" "W/m °K", "Specific Gravity (Cured)" "1.03", "Durometer Shore A" "43", "Viscosity (Mixed)" "3500" "cP".
SYLGARD 160: "Thermal Conductivity" "0.62" "W/m °K", "Viscosity (Mixed)" "4,865" "cP", "Durometer Shore A" "56".
TC-6015: "Thermal Conductivity" "1.6" "W/m·K", "Specific Gravity" "2.25" "g/cm3", dòng Mixed "4000" "mPa·s", Shore A 40. Cùng tờ có "Tensile Strength" "0.7" "MPa". Không chép 0.7 sang mã khác.
CN-8760: "Thermal Conductivity" "0.66" "W/mK", "Specific Gravity (Cured)" "1.60", "Viscosity (Mixed)" "2,850" "cP", "Durometer Shore A" "52".
0.27, 0.62, 1.6 và 0.66 là bốn dòng. Đơn vị viết đúng như từng tờ. Tờ 184 và tờ 160 còn in độ nhớt từng phần. Bài chỉ trích dòng Viscosity (Mixed).
Bước 5: Chuỗi cháy đúng tờ
SYLGARD 184 in "good flame resistance" và "UL RTI Rating" "150" "°C". Tờ 184 này không in UL 94. Bài không ghi UL 94 cho 184.
SYLGARD 160 in "UL 94 V-0" và "UL RTI Rating" "150" "°C".
TC-6015 in "UL Flammability Classification" "UL94 V-0" và cụm "RTI 150°C". Không ghép cụm "RTI 150°C" vào 184, vì 184 ghi "UL RTI Rating".
CN-8760 in "UL 94 V0 certified" và bảng in "94 V-0". Bảng CN-8760 không có UL RTI. Bài không gán 150°C cho CN-8760.
"Heat Cure Time at 150°C" trong "10" phút của SYLGARD 184 không phải "UL RTI Rating". Cùng số 150 vẫn là hai việc.
Việc dùng trên đúng tờ
SYLGARD 184: "LED lighting encapsulation", "Power supplies", "Connectors", "Sensors", "Industrial controls", "Transformers". Tờ còn ghi "High transparency allows easy inspection of components".
SYLGARD 160: "general potting material" cho "power supplies, connectors, sensors, industrial controls and transformers". Không gán dòng LED của 184 cho 160.
TC-6015: "PV inverter", "Energy storage system", "Automotive control unit/EV module", "High-power modules".
CN-8760: "Power modules", "Adaptors", "Inverters", "Transformers", "Ballasts", "Sensors", "Electric control units product". "Inverters" của CN-8760 không phải "PV inverter" của TC-6015.
TDS của DOWSIL ghi "Standard silicone encapsulants require a surface treatment with a primer in addition to good cleaning for adhesion while primerless silicone encapsulants require only good cleaning" cho SYLGARD 184, SYLGARD 160 và CN-8760. Tờ TC-6015 trong bộ này không in câu đó. Bài không kết luận cả bốn mã đều khỏi primer. Khi cần bám dính, CE hỗ trợ tư vấn theo đúng mã.
Với TC-6015, TDS ghi "Vacuum de-airing is recommended. A residual pressure of 10–20 mm mercury applied for 10 minutes will sufficiently de-air the material." Câu này không chép sang 184, 160 hay CN-8760.
An toàn
Đọc SDS của đúng mã trước khi pha. Dùng bảo hộ theo SDS và theo nhãn thùng. Tờ thông số không thay SDS. Tờ không giới thiệu sản phẩm cho việc y tế hay dược phẩm.
Checklist
- 1. Việc làm có đúng dòng của mã đó không.
- 2. Tỷ lệ là 10 to 1 của SYLGARD 184, hay 1 to 1 của ba mã kia.
- 3. Thời gian thao tác ở 25°C đang là giờ hay phút.
- 4. Lịch lò đúng °C và đúng phút. 10 phút ở 150°C chỉ là lịch đóng rắn của 184.
- 5. Dẫn nhiệt và Shore A lấy từ bảng của mã.
- 6. UL 94 chỉ nơi tờ in UL 94. CN-8760 không nhận 150°C từ mã khác.
- 7. Trang báo giá đúng mã trên tiêu đề. CN-8760 không dùng trang có thêm chữ G.
Câu hỏi thường gặp
Bốn mã có cùng tỷ lệ trộn không?
Không. SYLGARD 184 là "10 to 1 mix ratio". SYLGARD 160 là "1 to 1 mix". TC-6015 là "1:1". CN-8760 là "1 to 1 mixing ratio".
Thời gian thao tác ở 25°C của từng mã?
SYLGARD 184 là 1.5 giờ. SYLGARD 160 là 20 phút. TC-6015 là 90 phút. CN-8760 là 120 phút.
Mã nào có dẫn nhiệt 1.6?
TC-6015, đơn vị "W/m·K". SYLGARD 184 là 0.27 W/m °K. SYLGARD 160 là 0.62 W/m °K. CN-8760 là 0.66 W/mK.
SYLGARD 184 có UL 94 trên tờ này không?
Không. Tờ 184 in "good flame resistance" và "UL RTI Rating" 150°C. "UL 94 V-0" là của SYLGARD 160. "UL94 V-0" là của TC-6015. "UL 94 V0 certified" là của CN-8760.
Shore A 15 và Shore A 40 của TC-6015 có phải một số?
Không. "180 minutes at 25°C can reach ~15 shore A" là mốc giữa chừng. Shore A "40" là dòng Durometer. CN-8760 là Shore A 52, và tờ đó không in mốc 15.
Xem thông số và yêu cầu báo giá
DOWSIL chính hãng, CE cung cấp · tại Việt Nam từ 1999.
- DOWSIL TC-6015: xem thông số và yêu cầu báo giá
- SYLGARD 160: xem thông số và yêu cầu báo giá
- SYLGARD 184: xem thông số và yêu cầu báo giá
CN-8760 không có trang sản phẩm đúng mã trên ce.com.vn. Trang đang sống ghi CN-8760 G. Số của G khác tờ CN-8760, nên bài không gắn link và không chép số của G.
Nguồn tài liệu
- DOWSIL, SYLGARD 184 Silicone Elastomer, Form No. 11-3184-01-0224: PDF. Số liệu: "SYLGARD™ 184 Silicone Elastomer"; "10 to 1 mix ratio"; "Colorless"; "Viscosity (Mixed)"; "3500"; "cP"; "3.5"; "Thermal Conductivity"; "0.27"; "W/m °K"; "Specific Gravity (Cured)"; "1.03"; "Working Time at 25°C (Pot Life - Hours)"; "1.5"; "hours"; "Cure Time at 25°C"; "48"; "Heat Cure Time at 100°C"; "35"; "minutes"; "Heat Cure Time at 125°C"; "20"; "Heat Cure Time at 150°C"; "10"; "Durometer Shore A"; "43"; "UL RTI Rating"; "150"; "good flame resistance"; "High transparency allows easy inspection of components"; "LED lighting encapsulation"; "Power supplies"; "Connectors"; "Sensors"; "Industrial controls"; "Transformers"; "Amplifiers"; "High voltage resistor packs"; "Relays"; "These values are not intended for use in preparing specifications."; "Pot life is defined as the time required for viscosity to double after base and curing agent are mixed"; "the mixture cures to a flexible elastomer, which is well suited for the protection of electrical/PCB system assembly applications"; "Standard silicone encapsulants require a surface treatment with a primer in addition to good cleaning for adhesion while primerless silicone encapsulants require only good cleaning."
- DOWSIL, SYLGARD 160 Silicone Elastomer, Form No. 11-3179-01: PDF. Số liệu: "SYLGARD™ 160 Silicone Elastomer"; "1 to 1 mix"; "Dark Gray to Black"; "Viscosity (Mixed)"; "4,865"; "cP"; "Thermal Conductivity"; "0.62"; "W/m °K"; "Working Time at 25°C (Pot Life - minutes)"; "20"; "minutes"; "Cure Time at 25°C"; "24"; "hours"; "Heat Cure Time at 100°C"; "4"; "Durometer Shore A"; "56"; "UL 94 V-0"; "UL RTI Rating"; "150"; "general potting material"; "power supplies, connectors, sensors, industrial controls and transformers".
- DOWSIL, TC-6015 Thermally Conductive Encapsulant, Form No. 11-4250-01-1121: PDF. Số liệu: "DOWSIL™ TC-6015 Thermally Conductive Encapsulant"; "weight or volume ratio of 1:1"; "Grey"; "White to off-white"; "4000"; "mPa·s"; "Pot Life at 25°C"; "90"; "Specific Gravity"; "2.25"; "g/cm3"; "30 minutes at 70°C"; "70"; "180 minutes at 25°C can reach ~15 shore A"; "15"; "Durometer"; "Shore A"; "40"; "Thermal Conductivity"; "1.6"; "W/m·K"; "Tensile Strength"; "0.7"; "MPa"; "UL Flammability Classification"; "UL94 V-0"; "RTI 150°C"; "PV inverter"; "Energy storage system"; "Automotive control unit/EV module"; "High-power modules"; "Vacuum de-airing is recommended. A residual pressure of 10–20 mm mercury applied for 10 minutes will sufficiently de-air the material."
- DOWSIL, CN-8760 Thermally Conductive Encapsulant, Form No. 11-3164-01-0720: PDF. Số liệu: "DOWSIL™ CN-8760 Thermally Conductive Encapsulant"; "1 to 1 mixing ratio"; "Dark gray"; "Viscosity (Mixed)"; "2,850"; "cP"; "Thermal Conductivity"; "0.66"; "W/mK"; "Specific Gravity (Cured)"; "1.60"; "Working Time at 25°C (Pot Life - minutes)"; "120"; "Heat Cure Time at 50°C"; "40"; "50"; "Durometer Shore A"; "52"; "UL 94 V0 certified"; "94 V-0"; "Power modules"; "Adaptors"; "Inverters"; "Transformers"; "Ballasts"; "Sensors"; "Electric control units product".

