Product Guides
Keo khóa ren LOCTITE 262 cho bu lông lớn tới M25
LOCTITE 262 là keo khóa ren một thành phần, do CE phân phối. CE hỗ trợ tư vấn tại TP.HCM và Hà Nội, Zalo và điện thoại 038 247 3338.
Bài này chỉ đọc tờ TDS của mã 262, tháng February 2022. Số trên tờ là giá trị điển hình, không dùng để chốt quy cách. Không lấy số của mã khác để điền vào 262. Tờ không in thời gian định vị bằng số phút hay giây; bài không đọc số từ đồ thị.
LOCTITE 262 tháo bằng dụng cụ tay được không?
Tờ February 2022 ghi Strength Medium to high và thiết kế cho khóa ren vĩnh cửu của bu lông và stud lớn tới M25. Cùng tờ ghi cách tháo: cấp nhiệt cục bộ lên đai ốc hoặc bu lông khoảng 250°C rồi tháo khi còn nóng. Không lấy câu tháo bằng hand tools của mã Medium khác để điền cho 262.
Bước 1: Đọc dạng keo và dòng Strength trên tờ
Tờ ghi Technology là Acrylic. Chemical type là Dimethacrylate ester. Appearance (uncured) là Red liquid. Components: One component – requires no mixing. Viscosity là Medium, thixotropic. Cure là Anaerobic. Application là Threadlocking. Strength là Medium to high.
Nhãn chai trên thị trường thường in High Strength. Tờ PDF ghi Medium to high. Bài dùng đúng chữ trên tờ. Khi so với bảng chọn khóa ren trên site, giữ cùng cách đọc: lấy dòng Strength trên TDS, rồi ghi chú nếu nhãn chai khác chữ.
Keo đóng rắn khi bị kẹp kín giữa hai bề mặt kim loại, không có không khí. Tờ nêu typical applications gồm locking and sealing of large bolts and studs (up to M25). Tính thixotropic giúp keo ít chảy sau khi tra.

LOCTITE 262: ảnh trên trang sản phẩm ce.com.vn, chai 50 ml khớp trang sản phẩm 50 ml.
Bước 2: Đọc mô-men sau 24 giờ trên M10
Sau 24 giờ ở 22°C, trên M10 steel nuts and bolts:
Breakaway torque, ISO 10964: 22 N·m.
Prevail Torque, ISO 10964: 32 N·m.
Cùng khối, tờ còn in Breakloose torque, ISO 10964, pre-torqued to 5 N·m: 38 N·m. Max. Prevail Torque, ISO 10964, Pre-torqued to 5 N·m: 40 N·m. Bài dẫn đủ bốn số trên cùng phép đo M10 thép; số neo chính khi so nhanh vẫn là phá 22 và duy trì 32.
Compressive shear strength, ISO 10123, steel pins and collars: từ 10 N/mm² trở lên trên tờ (dòng có dấu lớn hơn hoặc bằng).
Bước 3: Đọc độ nhớt và chỗ tờ không chọn mã khác
Viscosity, Brookfield - RVT, 25°C: 1200 to 1400 mPa·s (Spindle 3, speed 20 rpm). Tờ còn in một dòng EN 12092; bài lấy dòng Brookfield làm số neo nhớt.
Tờ không in thời gian định vị bằng số. Các đồ thị Cure Speed vs. Substrate và Cure speed vs. bond gap có trên PDF; bài không đọc phút hay phần trăm từ đồ thị.
Khi cần so với mã Medium tháo bằng dụng cụ tay, đọc bài Keo khóa ren LOCTITE 243. Bảng chọn các mã khóa ren khác, gồm chỗ nhãn High Strength khác chữ TDS, có ở bài Chọn keo khóa ren LOCTITE theo lực siết.
Bước 4: Đọc cách tháo và chỗ tờ không chọn
Tờ ghi For disassembly: Apply localized heat to nut or bolt to approximately 250°C. Disassemble while hot. Đó là cách tháo trên tờ 262, khác câu tháo bằng hand tools của một số mã Medium.
Tờ không khuyên dùng cho hệ oxy tinh khiết hay hệ giàu oxy, và không chọn làm chất làm kín cho clo hay chất oxy hóa mạnh. Tờ không khuyên dùng bình thường trên nhựa. Đọc SDS trước khi mở chai. Dùng bảo hộ theo SDS và nhãn sản phẩm. Khi tháo bằng nhiệt khoảng 250°C, dùng bảo hộ theo SDS.
Bước 5: Đọc activator khi tờ nêu
Secondary Cure trên tờ ghi Activator. Đoạn hướng dẫn nêu có thể phun Activator SF 7471 hoặc SF 7649 lên ren khi cần. Bài không điền thời gian đóng rắn sau activator vì tờ chỉ có đồ thị, không in số phút trong khối số chính.
Specific Gravity ở 25°C tờ in 1.1. Flash point: tờ ghi xem SDS.
Bước 6: Chọn 262 khi nào
Khi việc cần khóa ren vĩnh cửu trên bu lông hoặc stud lớn tới M25, và chấp nhận tháo bằng nhiệt cục bộ khoảng 250°C, tờ 262 khớp dòng Strength Medium to high cùng đoạn large bolts and studs. Khi việc cần tháo bằng dụng cụ tay khi bảo dưỡng, đọc bài 243 hoặc bảng chọn khóa ren, đừng lấy số mô-men 262 để điền cho mã Medium. Trang sản phẩm trong bài là chai 50 ml trên trang sản phẩm; site còn trang 250 ml cùng mã, không gộp hai trang thành một dung tích. Khi yêu cầu báo giá, ghi rõ dung tích cần lấy.
An toàn
Đọc SDS trước khi mở chai. Dùng bảo hộ theo SDS và nhãn sản phẩm. Không dùng cho hệ oxy tinh khiết hay hệ giàu oxy, và không chọn làm chất làm kín cho clo hay chất oxy hóa mạnh. Không tự kết luận dùng được trên nhựa. Khi tháo bằng nhiệt khoảng 250°C, dùng bảo hộ theo SDS.
Checklist
- Việc có khớp large bolts and studs tới M25 không.
- Dòng Strength đang đọc là Medium to high trên TDS, không chỉ chữ High Strength trên nhãn chai.
- Số mô-men neo là phá 22 N·m và duy trì 32 N·m trên M10 thép sau 24 giờ ở 22°C.
- Không viết thời gian định vị bằng số vì tờ không in số đó.
- Tháo theo tờ: nhiệt khoảng 250°C, tháo khi còn nóng.
- Không dùng cho oxy tinh khiết.
- Trang báo giá đúng mã 262, chai 50 ml.
Câu hỏi thường gặp
Vì sao tờ ghi Medium to high mà nhãn chai in High Strength?
Tờ February 2022 in Strength Medium to high. Nhãn chai trên thị trường thường in High Strength. Bài dùng đúng chữ trên tờ và ghi chú khác biệt, cùng cách bài chọn khóa ren đã làm.
Mô-men phá 22 N·m đo trên mẫu nào?
M10 steel nuts and bolts, Breakaway torque ISO 10964, sau 24 giờ ở 22°C. Không phải số đo trên M25.
Tháo 262 có dùng dụng cụ tay không?
Tờ 262 ghi tháo bằng nhiệt cục bộ khoảng 250°C rồi tháo khi còn nóng. Không lấy câu hand tools của mã khác để điền.
Có thời gian định vị trên tờ không?
Tờ có đồ thị tốc độ đóng rắn theo nền và theo khe hở. Bài không đọc số phút từ đồ thị vì tờ không in số định vị trong khối số chính sau 24 giờ.
262 khác 243 chỗ nào?
Tờ 262 ghi Medium to high, tới M25, tháo bằng nhiệt. Tờ 243 ghi Medium và tháo bằng dụng cụ tay. Đọc từng tờ rồi so điều kiện thử, đừng chỉ nhìn một con số mô-men.
Xem thông số và yêu cầu báo giá
LOCTITE chính hãng, CE phân phối · tại Việt Nam từ 1999.
CE ở TP.HCM và Hà Nội. Zalo và điện thoại: 038 247 3338.
Nguồn tài liệu
- LOCTITE (Henkel), TDS LOCTITE 262, February 2022: PDF. Số liệu: "February 2022"; "Acrylic"; "Dimethacrylate ester"; "Red liquid"; "One component – requires no mixing"; "Medium, thixotropic"; "Anaerobic"; "Threadlocking"; "Medium to high"; "large bolts and studs (up to M25)"; "After 24 hours @ 22°C"; "Breakaway torque, ISO 10964"; "M10 steel nuts and bolts"; "22"; "Prevail Torque, ISO 10964"; "32"; "Breakloose torque, ISO 10964, pre-torqued"; "to 5 N·m"; "38"; "Max. Prevail Torque, ISO 10964, Pre-"; "torqued to 5 N·m"; "40"; "1200 to"; "1400"; "Spindle 3, speed 20 rpm"; "approximately 250°C"; "Disassemble while hot"; "pure oxygen"; "chlorine"; "not normally recommended for use on plastics"; "Specific Gravity @ 25°C"; "1.1"; "≥10".
- LOCTITE (Henkel), TDS LOCTITE 243, April 2025: PDF. Số liệu dùng để so: "Medium"; "Remove with standard hand tools".