Skip to main content
Back to Blog

Product Guides

Keo silicone đa dụng DOWSIL 732: chịu nhiệt −60 đến 180°C, đáp ứng FDA 177.2600

October 30, 2026
9 min read
by Creative Engineering

Keo silicone một thành phần đóng rắn acetoxy, không chảy xệ, bốn màu; mềm dẻo −60 đến 180°C (bản đen tới 205°C), điện môi 21,6 kV/mm, đáp ứng MIL-A-46106 và FDA 177.2600. Cách thi công, lưu ý ăn mòn, so với 737 và 734.

Keo silicone đa dụng DOWSIL 732: chịu nhiệt −60 đến 180°C, đáp ứng FDA 177.2600

DOWSIL™ 732 Multi-Purpose Sealant là keo silicone đa dụng một thành phần, đóng rắn acetoxy bằng hơi ẩm ở nhiệt độ phòng, dạng sệt không chảy xệ, có bốn màu: trắng, đen, trong suốt và nhôm. Keo đóng rắn thành cao su dai, mềm dẻo, bám không cần primer trên nhiều nền như kính, kim loại và phần lớn nhựa kỹ thuật. Tờ TDS ghi keo mềm dẻo từ −60 đến 180°C, chịu đỉnh nhiệt ngắn 205°C; bản màu đen chịu −60 đến 205°C, đỉnh ngắn 230°C. Độ bền điện môi 21,6 kV/mm, đáp ứng MIL-A-46106 và FDA 177.2600.

732 nhả một lượng nhỏ axit axetic khi đóng rắn, nên cần cẩn thận với đồng và kim loại nhạy trong chỗ kín. CE đang có sẵn số lượng lớn chai 300 ml màu đen và màu trắng tại kho TP.HCM (tồn kho ngày 30/10/2026). Số liệu trong bài lấy từ TDS DOWSIL 732 Multi-Purpose Sealant, Form No. 95-1059-01-0623 S2D. Đó là giá trị điển hình, không dùng làm quy cách kỹ thuật.

Thông số điển hình

Thông sốGiá trịĐiều kiện
DạngSệt, không chảy xệkeo như cung cấp
MàuTrắng, đen, trong suốt, nhômkeo như cung cấp
Tốc độ đùn350 g/phútlỗ 3,2 mm, 0,62 MPa
Độ nhớt821 Pa·s (cắt thấp); 168 Pa·s (cắt cao)tốc độ cắt 1/s và 10/s
Tạo da7 phútkeo như cung cấp
Hết dính tay20 phútkeo như cung cấp
Tỷ trọng1,04sau 7 ngày ở 25°C, 50% RH
Độ cứngShore A 25sau 7 ngày
Độ bền kéo2,3 MPasau 7 ngày
Độ giãn dài khi đứt540%sau 7 ngày
Hệ số giãn nở nhiệt khối1,12 × 10⁻³ 1/Ksau 7 ngày
Độ bền điện môi21,6 kV/mmsau 7 ngày
Hằng số điện môi2,8100 Hz và 100 kHz
Hệ số tổn hao0,0015100 Hz và 100 kHz
Điện trở suất khối1,5 × 10¹⁵ Ω·cmsau 7 ngày
Dải nhiệt−60 đến 180°C, đỉnh ngắn 205°Cmàu trắng, trong, nhôm
Dải nhiệt bản đen−60 đến 205°C, đỉnh ngắn 230°Cmàu đen
Tiêu chuẩnMIL-A-46106; FDA 177.2600theo TDS

Hai số độ nhớt cho thấy keo rất đặc khi đứng yên (821 Pa·s) nhưng loãng đi nhiều khi bị đẩy qua vòi (168 Pa·s): bơm dễ mà ra khỏi vòi vẫn đứng hình, không chảy trên mặt đứng. Độ giãn dài 540% giúp mối keo theo được co giãn nhiệt của chi tiết.

DOWSIL 732 dùng cho việc gì

  • Làm kín và dán công nghiệp đa dụng: vỏ máy, nắp hộp, khe nối kim loại, kính, nhựa kỹ thuật.
  • Thiết bị cần vật liệu đáp ứng FDA 177.2600: TDS ghi 732 đáp ứng quy định này của FDA Mỹ về cao su dùng lặp lại khi tiếp xúc thực phẩm. Nhà sản xuất thiết bị vẫn phải tự xác nhận điều kiện dùng thực tế và quy định áp dụng cho sản phẩm của mình.
  • Chỗ nóng: chọn bản đen khi cần dùng lâu dài tới 205°C, đỉnh ngắn 230°C.
  • Cách điện: độ bền điện môi 21,6 kV/mm, điện trở suất khối 1,5 × 10¹⁵ Ω·cm.
Dải nhiệt làm việc của DOWSIL 732 thường, 732 đen, 737, 734 và bảng chọn 732 hay 737
Hình minh hoạ từ số liệu TDS: dải nhiệt của 732 thường, 732 đen, 737, 734 và khi nào chọn 737 thay 732.

Lưu ý trước khi dùng

  • Axit axetic. TDS ghi 732 nhả một lượng nhỏ axit axetic khi đóng rắn, có thể ăn mòn một số chi tiết kim loại, nhất là khi tiếp xúc trực tiếp hoặc khi đóng rắn trong cấu hình kín hoàn toàn, sản phẩm phụ không thoát ra được. Gần đồng, bo mạch, tiếp điểm trong hộp kín: chọn keo trung tính như DOWSIL 737.
  • Nền khó bám. PTFE, polyethylene, polypropylene và vật liệu tương tự thường không bám.
  • Khối dày. Keo đóng rắn từ ngoài vào, khoảng 3 mm sau 24 giờ; khối rất dày, chỗ ít tiếp xúc không khí lâu khô hơn nhiều.
  • Y tế, dược phẩm. Sản phẩm không được thử nghiệm và không dùng cho mục đích y tế, dược phẩm.

Cách thi công

  1. Chuẩn bị bề mặt. Bề mặt sạch, khô. Tẩy dầu và rửa sạch chất bẩn làm giảm bám dính; TDS gợi ý isopropyl alcohol, acetone hoặc methyl ethyl ketone. Bẩn là dầu, mỡ silicone thì dùng dung môi silicone như DOWSIL OS-20.
  2. Primer khi cần bám tối đa. Sau khi lau dung môi, phủ lớp mỏng DOWSIL 1200 OS Primer bằng nhúng, quét hoặc phun; để khô 15–90 phút ở nhiệt độ phòng, độ ẩm từ 50% trở lên.
  3. Bôi và ghép nhanh. Bôi keo lên một trong hai mặt đã chuẩn bị rồi ghép mặt kia lên ngay.
  4. Miết trước khi tạo da. Keo tạo da sau khoảng 7 phút; mọi thao tác miết, gạt phải xong trước đó. Bề mặt keo dễ gạt bằng bay. TDS ghi keo hết dính trong chưa tới 45 phút (bảng thông số: 20 phút).
  5. Chờ đóng rắn. Sau khi tạo da, keo tiếp tục đóng rắn từ ngoài vào, sâu khoảng 3 mm sau 24 giờ ở nhiệt độ phòng, độ ẩm 50%. Độ ẩm thấp kéo dài thời gian. Chờ đủ trước khi đóng gói chi tiết đã dán; thời gian cụ thể do người dùng xác định theo từng ứng dụng.

732 khác 737 và 734 thế nào

DOWSIL 732DOWSIL 737DOWSIL 734
Hệ đóng rắnacetoxyoxime, trung tínhacetoxy
Dạngsệt, không chảy xệsệt, không chảy xệtự chảy
Tạo da / hết dính7 / 20 phút3–6 / 14 phút7 / 13 phút
Độ cứngShore A 25Shore A 33Shore A 27
Độ giãn dài540%> 300%315%
Độ bền điện môi21,6 kV/mmkhoảng 13,5 kV/mm17 kV/mm
Dải nhiệt−60 đến 180°C (đen 205°C)−65 đến 177°C−65 đến 180°C
FDA 177.2600có, theo TDSTDS ghi không được FDA chấp thuận cho tiếp xúc thực phẩmtờ không ghi

Cần keo đa dụng, chịu nhiệt, cách điện tốt, hoặc phải đáp ứng FDA 177.2600: chọn 732. Gần kim loại nhạy, trong hộp kín: chọn 737. Khe mảnh, lối luồn cáp cần keo tự chảy: chọn 734.

Bảo quản

Bảo quản ở hoặc dưới 32°C trong bao bì nguyên chưa mở; kho không điều hoà ở phía Nam có ngày nóng vượt mức này, nên để keo ở chỗ mát. Keo đóng rắn bằng hơi ẩm nên luôn đậy kín khi không dùng. Đầu tuýp, đầu chai có thể đóng một nút keo khô khi cất; gỡ bỏ nút này, phần keo bên trong không bị ảnh hưởng.

Checklist trước khi dùng 732

  1. Không có đồng, bạc, tiếp điểm nhạy trong hộp kín sát mối keo.
  2. Nền không phải PTFE, PE, PP; hoặc đã thử primer trên vật liệu thật.
  3. Bề mặt đã tẩy dầu, khô.
  4. Chọn đúng màu: bản đen khi chỗ dùng nóng trên 180°C.
  5. Miết xong trước 7 phút.
  6. Chờ đủ thời gian đóng rắn trước khi đóng gói.

Câu hỏi thường gặp

Keo DOWSIL 732 có dùng cho thiết bị thực phẩm được không?

TDS ghi 732 đáp ứng FDA 177.2600, quy định của FDA Mỹ về cao su dùng lặp lại khi tiếp xúc thực phẩm. Nhà sản xuất thiết bị vẫn phải xác nhận điều kiện dùng thực tế và quy định áp dụng cho sản phẩm cuối. Cần tài liệu, hỏi CE.

732 màu đen khác các màu khác thế nào?

Bản đen chịu nhiệt cao hơn: −60 đến 205°C, đỉnh ngắn 230°C. Trắng, trong suốt và nhôm chịu −60 đến 180°C, đỉnh ngắn 205°C.

Keo 732 có ăn mòn kim loại không?

Có thể. Keo nhả một lượng nhỏ axit axetic khi đóng rắn, có thể ăn mòn một số kim loại, nhất là khi tiếp xúc trực tiếp hoặc đóng rắn trong chỗ kín. Gần đồng và mạch điện, dùng keo trung tính như DOWSIL 737.

DOWSIL 732 bao lâu thì khô?

Tạo da khoảng 7 phút, hết dính tay 20 phút theo bảng thông số. Keo đóng rắn sâu khoảng 3 mm sau 24 giờ ở nhiệt độ phòng, độ ẩm 50%.

732 có bám trên nhựa PP, PE không?

Thường không. TDS ghi PTFE, polyethylene, polypropylene là các nền thường không bám.

Quy cách và yêu cầu báo giá

DOWSIL chính hãng, CE cung cấp · Đối tác công nghiệp từ 1999.

Giá báo theo số lượng. CE ở TP.HCM và Hà Nội. Zalo và điện thoại: 038 247 3338, hoặc trang liên hệ.

Nguồn tài liệu

  • Dow, DOWSIL 732 Multi-Purpose Sealant, Technical Data Sheet, Form No. 95-1059-01-0623 S2D: PDF. Trích: “Acetoxy cure system”; “Non-sag, paste consistency”; “Stable and flexible from -60°C to +180°C (-76°F to +356°F), with short peaks up to +205°C (401°F)”; “Black version: stable and flexible from -60°C to +205°C”; “+230°C (446°F)”; “Complies with MIL-A-46106”; “Complies with FDA 177.2600”; “Available in white, black, clear and aluminum”; “Skin-over time minutes 7”; “Tack-free time minutes 20”; “Durometer hardness, Shore A 25”; “Tensile strength MPa 2.3”; “Elongation at break % 540”; “Dielectric strength kV/mm 21.6”; “cure to a depth of about 3 mm”; “releases a small amount of acetic acid during cure”; “stored at or below 32°C (90°F)”.
  • Dow, DOWSIL 737 Neutral Cure Sealant, Form No. 95-1073-01-0124 S2D, và DOWSIL 734 Flowable Sealant, Form No. 95-1058-01-0220: số liệu so sánh trong bảng, trích trong các bài DOWSIL 737 và DOWSIL 734.

Cần bản PDF TDS hoặc SDS: nhắn Zalo 038 247 3338, CE gửi qua Zalo hoặc email.

Bài liên quan

Share:
C
Creative Engineering
Technical Team

DOWSIL catalog

Need More Information?

Our technical team is ready to help you.

Contact Us