Keo dán nhanh LOCTITE 454, 460, 480 và 435
454 là gel, định vị thép 30–60 giây. 460 ít bloom, tuýp 20 g và chai 500 g. 435 và 480 là loại tăng độ dai. Số lấy từ tờ TDS.
Bài ứng dụng về băng keo tesa, keo LOCTITE, keo đổ mạch DOWSIL và chà nhám composite. Số liệu từ TDS, điều kiện xưởng, đường xin báo giá.
81 bài viết
454 là gel, định vị thép 30–60 giây. 460 ít bloom, tuýp 20 g và chai 500 g. 435 và 480 là loại tăng độ dai. Số lấy từ tờ TDS.
641 cho mối trụ cần tháo khi bảo trì. 648 cho khe tới 0,15 mm. 680 có tuýp 50 ml và chai 250 ml. Số lấy từ tờ TDS.
Cuộn mang tên tesa 7054 dài 25 m. Trang khổ 19 mm ghi thành phần xốp acrylic và keo acrylic. Khổ từ 15 mm đến 1210 mm.
567 là paste trắng ngà cho ren côn kim loại. 569 là lỏng nâu, độ nhớt 300–500 mPa·s. Danh mục có 250 ml và thêm 569 loại 50 ml.
Chọn LOCTITE 510, 515, 518 hoặc 574 theo dạng keo và khe trên tờ TDS. Danh mục CE có tuýp 50 ml, 300 ml và chai 250 ml.
Keo silicone DOWSIL theo sáu nhóm: dán kín, dạng chảy, dán nhựa, phủ mạch, đổ khuôn, tản nhiệt. Số đúng từng TDS. Xem thông số và yêu cầu báo giá.