Keo giữ trục LOCTITE 620 cho cụm chi tiết chịu nhiệt
Keo giữ trục LOCTITE 620 cho khe lắp tới 0.2 mm. Xem cường độ cắt nén điển hình sau khi ủ 177 °C và yêu cầu báo giá.
Bài ứng dụng về băng keo tesa, keo LOCTITE, keo đổ mạch DOWSIL và chà nhám composite. Số liệu từ TDS, điều kiện xưởng, đường xin báo giá.
81 bài viết
Keo giữ trục LOCTITE 620 cho khe lắp tới 0.2 mm. Xem cường độ cắt nén điển hình sau khi ủ 177 °C và yêu cầu báo giá.
Danh mục gọi 3140 là RTV coating và 3145 là keo silicone RTV. Cả hai có dòng MIL-A-46146. Quy cách 90 ml, 305 ml và 310 ml.
272 khóa bu lông từ M25, mô-men phá M10 trên tờ là 23 N·m. 270 dùng cho stud vỏ động cơ và vỏ bơm. Quy cách 50 ml và 250 ml.
Trang danh mục gọi Reactor E-10HP là hệ thống phun foam. Dòng mô tả liệt kê GRA.P2T902, GRA.247955, GRA.246978, GRA.AR2929 và dây dẫn 15 m.
Đĩa Mirka đường kính 150 mm trong danh mục có Abranet ACE từ P80 và ABL từ hạt 180 đến 4000. Chọn theo số in trên nhãn.
SF 7649 và SF 7471 tăng tốc keo kỵ khí trên kim loại thụ động, khe lớn hoặc khi dưới 15°C. 7649 sống trên chi tiết tới 30 ngày, 7471 tới 7 ngày.