Chọn thiết bị bơm và định lượng keo Graco theo công đoạn
Máy bơm keo Graco theo công đoạn: Check-Mate P63LCS, Husky 2150 DF4311, PCF PF2541, Reactor E-10 AP9571. Số chép từ manual Graco.
Bài ứng dụng về băng keo tesa, keo LOCTITE, keo đổ mạch DOWSIL và chà nhám composite. Số liệu từ TDS, điều kiện xưởng, đường xin báo giá.
81 bài viết
Máy bơm keo Graco theo công đoạn: Check-Mate P63LCS, Husky 2150 DF4311, PCF PF2541, Reactor E-10 AP9571. Số chép từ manual Graco.
17 mã băng keo chịu nhiệt tesa từ 260 °C xuống 60 °C, ghi đúng điều kiện 30 hay 60 phút trên từng tờ. Xem thông số và yêu cầu báo giá.
Keo khóa ren LOCTITE 242 lực trung bình. Xem mô-men 3/8 và M10, so với 243 và yêu cầu báo giá.
Keo khóa ren LOCTITE 262 cho bu lông lớn tới M25. Xem mô-men M10, tháo bằng nhiệt và yêu cầu báo giá.
Keo dán nhanh LOCTITE 406 cho nhựa và cao su. Xem thời gian cố định, lực cắt chồng và yêu cầu báo giá.
Chọn LOCTITE 243, 577, 638 hay 401 theo việc: khóa ren, làm kín ren, giữ chi tiết trụ, dán nhanh. Xem thông số và yêu cầu báo giá.