Hướng Dẫn Sản Phẩm
So sánh băng keo hai mặt tesa theo ứng dụng: 11 mã
So sánh 11 mã băng keo 2 mặt tesa: nền, keo, độ dày, nhiệt và lực bám thép, PP theo tờ thông số. Xem thông số và yêu cầu báo giá.
6 tháng 10, 20268 min
Creative EngineeringBài ứng dụng về băng keo tesa, keo LOCTITE, keo đổ mạch DOWSIL và chà nhám composite. Số liệu từ TDS, điều kiện xưởng, đường xin báo giá.
81 bài viết
So sánh 11 mã băng keo 2 mặt tesa: nền, keo, độ dày, nhiệt và lực bám thép, PP theo tờ thông số. Xem thông số và yêu cầu báo giá.
So sánh keo khóa ren LOCTITE 222, 243, 262, 277 theo độ bền, mô-men M10 và cách tháo trên TDS. Xem thông số và yêu cầu báo giá.
Keo giữ chi tiết trụ LOCTITE 638. Xem lực cắt, mô-men tháo và yêu cầu báo giá.
Keo làm kín ren LOCTITE 577. Xem mô-men phá, mô-men duy trì và yêu cầu báo giá.
Keo dán nhanh LOCTITE 401. Xem hai cách đo độ nhớt, thời gian cố định và yêu cầu báo giá.
Băng keo hai mặt tesa 4965, nền PET trong. Xem độ dày, lực dính và yêu cầu báo giá.