Keo khóa ren LOCTITE 243
Keo khóa ren LOCTITE 243. Xem mô-men tháo, thời gian đóng rắn và yêu cầu báo giá.
Bài ứng dụng về băng keo tesa, keo LOCTITE, keo đổ mạch DOWSIL và chà nhám composite. Số liệu từ TDS, điều kiện xưởng, đường xin báo giá.
81 bài viết
Keo khóa ren LOCTITE 243. Xem mô-men tháo, thời gian đóng rắn và yêu cầu báo giá.
Băng keo chịu nhiệt tesa 50600, 50650, 4657. Xem mốc nhiệt, độ dày và yêu cầu báo giá.
Keo silicone đổ mạch DOWSIL TC-6015, SYLGARD 160, SYLGARD 184, CN-8760. Xem tỷ lệ trộn, thời gian thao tác và yêu cầu báo giá.
Băng keo chống cháy không halogen: TDS tesa 45063 và 45001, độ dày, lực dán, chuỗi UL đúng mã. TDS không ghi cấp thì bài không ghi cấp. CE hỗ trợ tư vấn.
Băng keo gỡ được cho quảng cáo và kệ: đọc TDS tesa cho áp phích, POS và thanh kệ, độ dày, mặt dán, mốc thời gian. CE hỗ trợ tư vấn.
Cách chọn băng keo tesa lắp ráp gương xe: kính lên tấm giữ, cụm gương lên đế, độ dày, lực dán và nhiệt độ. CE hỗ trợ tư vấn.