Skip to main content
Back to Blog

Product Guides

So sánh băng keo hai mặt tesa theo ứng dụng: 11 mã

October 6, 2026
8 min read
by Creative Engineering

Trả lời ngắn: dán phẳng, mỏng thì xem nhóm màng như tesa 4965, 4917, 4963 hoặc băng chuyển keo 4900. Bề mặt thô, nhiều sợi như thảm thì xem nhóm nền vải 4934 và 4964. Cần bù khe hở thì xem nhóm xốp PE 62510, 62932, 62934. Cần lõi acrylic dày thì xem tesa ACXplus 7044 và 7274. Băng keo tesa do CE phân phối, hỗ trợ tư vấn tại TP.HCM và Hà Nội, Zalo và điện thoại 038 247 3338.

Mọi số chép từ tờ Product Information của từng mã. Đó là giá trị điển hình. Lực bám tính bằng N/cm.

tesa 4917 có hai mặt bám giống nhau không?

Không: tờ tesa 4917 ghi đây là hệ keo hai mặt khác nhau, mặt mở bám thép 8.2 N/cm ban đầu và 11.4 N/cm sau 14 ngày. Mặt có liner chỉ bám thép 4.5 N/cm ban đầu và 5.1 N/cm sau 14 ngày, theo bảng Adhesion của cùng tờ.

Bảng 1: Cấu tạo, độ dày và nhiệt

Mã Ảnh Nền Keo Tổng dày Nhiệt dài hạn / ngắn hạn
tesa 4965 tesa 4965 PET tái chế, trong acrylic 205 µm 100 °C / 200 °C
tesa 4917 tesa 4917 màng PP, trong acrylic, hai mặt khác nhau 90 µm 80 °C / 120 °C
tesa 4963 tesa 4963 màng PVC, trong cao su tự nhiên 107 µm tờ không in / 70 °C
tesa 4934 tesa 4934 vải, trắng cao su tổng hợp 200 µm 40 °C / 60 °C
tesa 4964 tesa 4964 vải, trắng cao su tự nhiên 390 µm tờ không in / 110 °C
tesa 4900 tesa 4900 không có nền acrylic 50 µm 80 °C / 200 °C
tesa 62510 tesa 62510 xốp PE acrylic 1000 µm 80 °C / 80 °C
tesa 62932 tesa 62932 xốp PE acrylic 500 µm 80 °C / 80 °C
tesa 62934 tesa 62934 xốp PE acrylic 800 µm 80 °C / 80 °C
tesa 7044 tesa 7044 lõi acrylic acrylic 1000 µm 110 °C / 200 °C
tesa 7274 tesa 7274 lõi acrylic xốp acrylic 1100 µm 100 °C / 200 °C

Bảng 2: Lực bám và ứng dụng tờ nêu

Mã Thép, ban đầu / 14 ngày PP, ban đầu / 14 ngày Ứng dụng tờ liệt kê
tesa 4965 11.5 / 11.8 6.8 / 7.9 nhựa ABS ô tô, nẹp nội thất, pin, màn cảm ứng
tesa 4917 mặt mở 8.2 / 11.4; mặt liner 4.5 / 5.1 mặt mở 6.4 / 6.9; mặt liner 2.7 / 2.6 nắp túi dán mở lại, huy hiệu tháo được
tesa 4963 5.9 / 6.1 4.3 / 6.6 dán kín túi, bao bì, nối giấy và màng
tesa 4934 14.5 / 24 16 / 24.5 bề mặt thô, nhiều sợi, trải thảm
tesa 4964 7.5 / 7.6 6.8 / 6.9 trải thảm, phay tổ ong, lót giày, nối cuộn vải
tesa 4900 3.4 / 3.8 1.3 / 2.6 nối bay giấy và màng, gắn áp phích
tesa 62510 13.5 / 13.5 1.2 / 1.2 nẹp, profile, khung tấm pin mặt trời
tesa 62932 13 / 17 1.8 / 3.3 tấm ốp nhôm, tay nắm tủ bếp, gương
tesa 62934 17 / 17 2.8 / 5.5 tấm ốp nhôm, nhựa đúc, kính màu
tesa 7044 21 / 36 2 / 2 nội thất, kính lên kim loại; dùng trong nhà
tesa 7274 18 / 32 1 / 1 huy hiệu, chi tiết trang trí, biển hiệu

Tờ 62510 và 62934 ghi xốp tách lớp (foam splitting) trên thép ngay ban đầu và sau 14 ngày; tờ 62932 ghi sau 14 ngày. Ở các ô đó, lớp xốp tách trước khi keo bong.

Bước 1: Xác định bề mặt hai bên

tesa 7274 bám thép 32 N/cm sau 14 ngày nhưng bám PP chỉ 1 N/cm. tesa 4934 bám PP 24.5 N/cm sau 14 ngày. Một bên là PP thì đọc cột PP trước.

Bước 2: Chọn độ dày theo khe hở

Băng mỏng như 4900 (50 µm) hợp mặt phẳng, khít. Bề mặt không phẳng cần xốp PE 500 µm đến 1000 µm, hoặc lõi acrylic 1100 µm. Xem thêm Băng keo xốp hai mặt tesa.

Bước 3: Đối chiếu nhiệt

Nhóm nền vải có mốc nhiệt thấp: 4934 ghi 40 °C dài hạn, 60 °C ngắn hạn. Bốn mã ghi 200 °C ngắn hạn: 4965, 4900, 7044, 7274. Hai mã 4963 và 4964 chỉ in nhiệt ngắn hạn.

Bước 4: Đọc đúng mặt và đúng thời điểm

tesa 7044 tăng từ 21 lên 36 N/cm trên thép, nên đừng thử lực quá sớm. Với 4917, ghi rõ mặt nào dán vào đâu. Chi tiết về 4965 có ở bài Băng keo hai mặt tesa 4965, và cách thi công 7274 có ở bài Hướng dẫn thi công tesa 7274.

Lưu ý khi dùng

Tờ 4964 khuyên thử trước khi dán lên bề mặt có chất hóa dẻo. Tờ 7044 khuyên dùng trong nhà. Việc không khớp dòng ứng dụng nào, gửi bề mặt, khe hở và nhiệt để CE hỗ trợ tư vấn.

Checklist

  1. Bề mặt hai bên là gì: thép, nhôm, PP, PE, vải hay giấy.
  2. Lực bám đang đọc là ban đầu hay sau 14 ngày.
  3. Với 4917: mặt mở dán vào đâu, mặt liner dán vào đâu.
  4. Khe hở cần bù: chọn màng mỏng, nền vải, xốp PE hay lõi acrylic.
  5. Mốc nhiệt dài hạn có in trên tờ không.
  6. Việc có nằm trong dòng ứng dụng tờ liệt kê không.
  7. Trang báo giá đúng mã và đúng khổ cuộn.

Câu hỏi thường gặp

Băng nào trong bảng bám PP cao?

Theo bảng Adhesion, tesa 4934 bám PP 16 N/cm ban đầu và 24.5 N/cm sau 14 ngày. Nhóm xốp PE và lõi acrylic bám PP thấp, từ 1 N/cm đến 5.5 N/cm.

tesa 4900 khác các mã còn lại ở đâu?

4900 không có nền, chỉ là lớp keo acrylic 50 µm trên liner.

Xốp PE 62510 có bám thép 13.5 N/cm thật không?

Tờ ghi 13.5 N/cm ban đầu và sau 14 ngày, và ghi xốp tách lớp trên thép.

Dùng 7044 ngoài trời được không?

Tờ 7044 ghi sản phẩm được khuyên dùng trong nhà.

Vì sao 4963 và 4964 không có nhiệt dài hạn?

Hai tờ này chỉ in nhiệt ngắn hạn: 70 °C cho 4963 và 110 °C cho 4964.

Xem thông số và yêu cầu báo giá

tesa chính hãng, CE phân phối · tại Việt Nam từ 1999.

CE ở TP.HCM và Hà Nội. Zalo và điện thoại: 038 247 3338.

Nguồn tài liệu

  • tesa, tesa 4965 Product Information, as of 02/12/25: PDF. Số liệu: "205 µm"; "100 °C"; "200 °C"; "11.5 N/cm"; "11.8 N/cm"; "6.8 N/cm"; "7.9 N/cm"; "Steel (after 14 days)".
  • tesa, tesa 4917 Product Information, as of 19/06/25: PDF. Số liệu: "as of 19/06/25"; "90 µm"; "80 °C"; "120 °C"; "8.2 N/cm"; "11.4 N/cm"; "4.5 N/cm"; "5.1 N/cm"; "6.4 N/cm"; "6.9 N/cm"; "2.7 N/cm"; "2.6 N/cm"; "Steel (covered side, initial)".
  • tesa, tesa 4963 Product Information, as of 08/11/24: PDF. Số liệu: "107 µm"; "70 °C"; "5.9 N/cm"; "6.1 N/cm"; "4.3 N/cm"; "6.6 N/cm".
  • tesa, tesa 4934 Product Information, as of 25/10/25: PDF. Số liệu: "200 µm"; "40 °C"; "60 °C"; "14.5 N/cm"; "24 N/cm"; "16 N/cm"; "24.5 N/cm".
  • tesa, tesa 4964 Product Information, as of 08/11/24: PDF. Số liệu: "390 µm"; "110 °C"; "7.5 N/cm"; "7.6 N/cm"; "6.8 N/cm"; "6.9 N/cm"; "Initial tests should be carried out before mounting".
  • tesa, tesa 4900 Product Information, as of 22/02/24: PDF. Số liệu: "50 µm"; "80 °C"; "200 °C"; "3.4 N/cm"; "3.8 N/cm"; "1.3 N/cm"; "2.6 N/cm".
  • tesa, tesa 62510 Product Information, as of 16/01/25: PDF. Số liệu: "1000 µm"; "80 °C"; "13.5 N/cm"; "1.2 N/cm"; "immediately: foam splitting on steel"; "after 14 days: foam splitting on steel".
  • tesa, tesa 62932 Product Information, as of 06/21/24: PDF. Số liệu: "500 µm"; "80 °C"; "13 N/cm"; "17 N/cm"; "1.8 N/cm"; "3.3 N/cm"; "after 14 days: foam splitting on Steel".
  • tesa, tesa 62934 Product Information, as of 16/01/25: PDF. Số liệu: "800 µm"; "80 °C"; "17 N/cm"; "2.8 N/cm"; "5.5 N/cm"; "immediate: foam splitting on Steel"; "after 14 days: foam splitting on Steel".
  • tesa, tesa ACXplus 7044 Product Information, as of 24/10/25: PDF. Số liệu: "1000 µm"; "110 °C"; "200 °C"; "21 N/cm"; "36 N/cm"; "2 N/cm"; "recommended for indoor usage".
  • tesa, tesa ACXplus 7274 Product Information, as of 08/12/25: PDF. Số liệu: "1100 µm"; "100 °C"; "200 °C"; "18 N/cm"; "32 N/cm"; "1 N/cm".
Share:
C
Creative Engineering
Technical Team

Need More Information?

Our technical team is ready to help you.

Contact Us