Product Guides
So sánh băng keo hai mặt tesa theo ứng dụng: 11 mã
Trả lời ngắn: dán phẳng, mỏng thì xem nhóm màng như tesa 4965, 4917, 4963 hoặc băng chuyển keo 4900. Bề mặt thô, nhiều sợi như thảm thì xem nhóm nền vải 4934 và 4964. Cần bù khe hở thì xem nhóm xốp PE 62510, 62932, 62934. Cần lõi acrylic dày thì xem tesa ACXplus 7044 và 7274. Băng keo tesa do CE phân phối, hỗ trợ tư vấn tại TP.HCM và Hà Nội, Zalo và điện thoại 038 247 3338.
Mọi số chép từ tờ Product Information của từng mã. Đó là giá trị điển hình. Lực bám tính bằng N/cm.
tesa 4917 có hai mặt bám giống nhau không?
Không: tờ tesa 4917 ghi đây là hệ keo hai mặt khác nhau, mặt mở bám thép 8.2 N/cm ban đầu và 11.4 N/cm sau 14 ngày. Mặt có liner chỉ bám thép 4.5 N/cm ban đầu và 5.1 N/cm sau 14 ngày, theo bảng Adhesion của cùng tờ.
Bảng 1: Cấu tạo, độ dày và nhiệt
| Mã | Ảnh | Nền | Keo | Tổng dày | Nhiệt dài hạn / ngắn hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| tesa 4965 | ![]() |
PET tái chế, trong | acrylic | 205 µm | 100 °C / 200 °C |
| tesa 4917 | ![]() |
màng PP, trong | acrylic, hai mặt khác nhau | 90 µm | 80 °C / 120 °C |
| tesa 4963 | ![]() |
màng PVC, trong | cao su tự nhiên | 107 µm | tờ không in / 70 °C |
| tesa 4934 | ![]() |
vải, trắng | cao su tổng hợp | 200 µm | 40 °C / 60 °C |
| tesa 4964 | ![]() |
vải, trắng | cao su tự nhiên | 390 µm | tờ không in / 110 °C |
| tesa 4900 | ![]() |
không có nền | acrylic | 50 µm | 80 °C / 200 °C |
| tesa 62510 | ![]() |
xốp PE | acrylic | 1000 µm | 80 °C / 80 °C |
| tesa 62932 | ![]() |
xốp PE | acrylic | 500 µm | 80 °C / 80 °C |
| tesa 62934 | ![]() |
xốp PE | acrylic | 800 µm | 80 °C / 80 °C |
| tesa 7044 | ![]() |
lõi acrylic | acrylic | 1000 µm | 110 °C / 200 °C |
| tesa 7274 | ![]() |
lõi acrylic xốp | acrylic | 1100 µm | 100 °C / 200 °C |
Bảng 2: Lực bám và ứng dụng tờ nêu
| Mã | Thép, ban đầu / 14 ngày | PP, ban đầu / 14 ngày | Ứng dụng tờ liệt kê |
|---|---|---|---|
| tesa 4965 | 11.5 / 11.8 | 6.8 / 7.9 | nhựa ABS ô tô, nẹp nội thất, pin, màn cảm ứng |
| tesa 4917 | mặt mở 8.2 / 11.4; mặt liner 4.5 / 5.1 | mặt mở 6.4 / 6.9; mặt liner 2.7 / 2.6 | nắp túi dán mở lại, huy hiệu tháo được |
| tesa 4963 | 5.9 / 6.1 | 4.3 / 6.6 | dán kín túi, bao bì, nối giấy và màng |
| tesa 4934 | 14.5 / 24 | 16 / 24.5 | bề mặt thô, nhiều sợi, trải thảm |
| tesa 4964 | 7.5 / 7.6 | 6.8 / 6.9 | trải thảm, phay tổ ong, lót giày, nối cuộn vải |
| tesa 4900 | 3.4 / 3.8 | 1.3 / 2.6 | nối bay giấy và màng, gắn áp phích |
| tesa 62510 | 13.5 / 13.5 | 1.2 / 1.2 | nẹp, profile, khung tấm pin mặt trời |
| tesa 62932 | 13 / 17 | 1.8 / 3.3 | tấm ốp nhôm, tay nắm tủ bếp, gương |
| tesa 62934 | 17 / 17 | 2.8 / 5.5 | tấm ốp nhôm, nhựa đúc, kính màu |
| tesa 7044 | 21 / 36 | 2 / 2 | nội thất, kính lên kim loại; dùng trong nhà |
| tesa 7274 | 18 / 32 | 1 / 1 | huy hiệu, chi tiết trang trí, biển hiệu |
Tờ 62510 và 62934 ghi xốp tách lớp (foam splitting) trên thép ngay ban đầu và sau 14 ngày; tờ 62932 ghi sau 14 ngày. Ở các ô đó, lớp xốp tách trước khi keo bong.
Bước 1: Xác định bề mặt hai bên
tesa 7274 bám thép 32 N/cm sau 14 ngày nhưng bám PP chỉ 1 N/cm. tesa 4934 bám PP 24.5 N/cm sau 14 ngày. Một bên là PP thì đọc cột PP trước.
Bước 2: Chọn độ dày theo khe hở
Băng mỏng như 4900 (50 µm) hợp mặt phẳng, khít. Bề mặt không phẳng cần xốp PE 500 µm đến 1000 µm, hoặc lõi acrylic 1100 µm. Xem thêm Băng keo xốp hai mặt tesa.
Bước 3: Đối chiếu nhiệt
Nhóm nền vải có mốc nhiệt thấp: 4934 ghi 40 °C dài hạn, 60 °C ngắn hạn. Bốn mã ghi 200 °C ngắn hạn: 4965, 4900, 7044, 7274. Hai mã 4963 và 4964 chỉ in nhiệt ngắn hạn.
Bước 4: Đọc đúng mặt và đúng thời điểm
tesa 7044 tăng từ 21 lên 36 N/cm trên thép, nên đừng thử lực quá sớm. Với 4917, ghi rõ mặt nào dán vào đâu. Chi tiết về 4965 có ở bài Băng keo hai mặt tesa 4965, và cách thi công 7274 có ở bài Hướng dẫn thi công tesa 7274.
Lưu ý khi dùng
Tờ 4964 khuyên thử trước khi dán lên bề mặt có chất hóa dẻo. Tờ 7044 khuyên dùng trong nhà. Việc không khớp dòng ứng dụng nào, gửi bề mặt, khe hở và nhiệt để CE hỗ trợ tư vấn.
Checklist
- Bề mặt hai bên là gì: thép, nhôm, PP, PE, vải hay giấy.
- Lực bám đang đọc là ban đầu hay sau 14 ngày.
- Với 4917: mặt mở dán vào đâu, mặt liner dán vào đâu.
- Khe hở cần bù: chọn màng mỏng, nền vải, xốp PE hay lõi acrylic.
- Mốc nhiệt dài hạn có in trên tờ không.
- Việc có nằm trong dòng ứng dụng tờ liệt kê không.
- Trang báo giá đúng mã và đúng khổ cuộn.
Câu hỏi thường gặp
Băng nào trong bảng bám PP cao?
Theo bảng Adhesion, tesa 4934 bám PP 16 N/cm ban đầu và 24.5 N/cm sau 14 ngày. Nhóm xốp PE và lõi acrylic bám PP thấp, từ 1 N/cm đến 5.5 N/cm.
tesa 4900 khác các mã còn lại ở đâu?
4900 không có nền, chỉ là lớp keo acrylic 50 µm trên liner.
Xốp PE 62510 có bám thép 13.5 N/cm thật không?
Tờ ghi 13.5 N/cm ban đầu và sau 14 ngày, và ghi xốp tách lớp trên thép.
Dùng 7044 ngoài trời được không?
Tờ 7044 ghi sản phẩm được khuyên dùng trong nhà.
Vì sao 4963 và 4964 không có nhiệt dài hạn?
Hai tờ này chỉ in nhiệt ngắn hạn: 70 °C cho 4963 và 110 °C cho 4964.
Xem thông số và yêu cầu báo giá
tesa chính hãng, CE phân phối · tại Việt Nam từ 1999.
- tesa 4965: xem thông số và yêu cầu báo giá
- tesa 4917: xem thông số và yêu cầu báo giá
- tesa 4963: xem thông số và yêu cầu báo giá
- tesa 4934: xem thông số và yêu cầu báo giá
- tesa 4964: xem thông số và yêu cầu báo giá
- tesa 4900: xem thông số và yêu cầu báo giá
- tesa 62510: xem thông số và yêu cầu báo giá
- tesa 62932: xem thông số và yêu cầu báo giá
- tesa 62934: xem thông số và yêu cầu báo giá
- tesa 7044: xem thông số và yêu cầu báo giá
- tesa 7274: xem thông số và yêu cầu báo giá
CE ở TP.HCM và Hà Nội. Zalo và điện thoại: 038 247 3338.
Nguồn tài liệu
- tesa, tesa 4965 Product Information, as of 02/12/25: PDF. Số liệu: "205 µm"; "100 °C"; "200 °C"; "11.5 N/cm"; "11.8 N/cm"; "6.8 N/cm"; "7.9 N/cm"; "Steel (after 14 days)".
- tesa, tesa 4917 Product Information, as of 19/06/25: PDF. Số liệu: "as of 19/06/25"; "90 µm"; "80 °C"; "120 °C"; "8.2 N/cm"; "11.4 N/cm"; "4.5 N/cm"; "5.1 N/cm"; "6.4 N/cm"; "6.9 N/cm"; "2.7 N/cm"; "2.6 N/cm"; "Steel (covered side, initial)".
- tesa, tesa 4963 Product Information, as of 08/11/24: PDF. Số liệu: "107 µm"; "70 °C"; "5.9 N/cm"; "6.1 N/cm"; "4.3 N/cm"; "6.6 N/cm".
- tesa, tesa 4934 Product Information, as of 25/10/25: PDF. Số liệu: "200 µm"; "40 °C"; "60 °C"; "14.5 N/cm"; "24 N/cm"; "16 N/cm"; "24.5 N/cm".
- tesa, tesa 4964 Product Information, as of 08/11/24: PDF. Số liệu: "390 µm"; "110 °C"; "7.5 N/cm"; "7.6 N/cm"; "6.8 N/cm"; "6.9 N/cm"; "Initial tests should be carried out before mounting".
- tesa, tesa 4900 Product Information, as of 22/02/24: PDF. Số liệu: "50 µm"; "80 °C"; "200 °C"; "3.4 N/cm"; "3.8 N/cm"; "1.3 N/cm"; "2.6 N/cm".
- tesa, tesa 62510 Product Information, as of 16/01/25: PDF. Số liệu: "1000 µm"; "80 °C"; "13.5 N/cm"; "1.2 N/cm"; "immediately: foam splitting on steel"; "after 14 days: foam splitting on steel".
- tesa, tesa 62932 Product Information, as of 06/21/24: PDF. Số liệu: "500 µm"; "80 °C"; "13 N/cm"; "17 N/cm"; "1.8 N/cm"; "3.3 N/cm"; "after 14 days: foam splitting on Steel".
- tesa, tesa 62934 Product Information, as of 16/01/25: PDF. Số liệu: "800 µm"; "80 °C"; "17 N/cm"; "2.8 N/cm"; "5.5 N/cm"; "immediate: foam splitting on Steel"; "after 14 days: foam splitting on Steel".
- tesa, tesa ACXplus 7044 Product Information, as of 24/10/25: PDF. Số liệu: "1000 µm"; "110 °C"; "200 °C"; "21 N/cm"; "36 N/cm"; "2 N/cm"; "recommended for indoor usage".
- tesa, tesa ACXplus 7274 Product Information, as of 08/12/25: PDF. Số liệu: "1100 µm"; "100 °C"; "200 °C"; "18 N/cm"; "32 N/cm"; "1 N/cm".










