Product Guides
Chọn keo LOCTITE theo việc cần làm: khóa ren, làm kín ren, giữ trục, dán nhanh
Trả lời ngắn: chống lỏng bu lông thì xem LOCTITE 243. Làm kín ren ống và phụ kiện kim loại thì xem LOCTITE 577. Giữ bạc, ống lót vào vỏ hoặc trục thì xem LOCTITE 638. Dán nhanh kim loại, nhựa, cao su thì xem LOCTITE 401. Keo LOCTITE do CE phân phối, hỗ trợ tư vấn tại TP.HCM và Hà Nội, Zalo và điện thoại 038 247 3338.
Bốn mã này làm bốn việc khác nhau. Dòng Application trên tờ thông số kỹ thuật (TDS) ghi rõ việc của từng mã. Mọi số dưới đây là số điển hình trên tờ, đã dùng trong bài riêng của từng mã.
LOCTITE 401 cần bao lâu mới chịu tải?
Tờ LOCTITE 401 bản February 2012 ghi keo cố định trên thép dưới 5 giây, đo ở 22°C và độ ẩm 50%. Cùng tờ ghi keo tiếp tục đóng rắn tối thiểu 24 giờ, thường cần 24 đến 72 giờ trước khi chịu tải thường.
Bảng chọn theo việc
| Việc | Mã | Ảnh | Application trên TDS | Strength | Dạng |
|---|---|---|---|---|---|
| Khóa ren, chống lỏng | LOCTITE 243 | ![]() |
Threadlocking | Medium | lỏng, màu xanh |
| Làm kín ren | LOCTITE 577 | ![]() |
Threadsealing | Medium | dạng sệt, màu vàng |
| Giữ chi tiết trụ | LOCTITE 638 | ![]() |
Retaining | High | lỏng, màu xanh lá |
| Dán nhanh | LOCTITE 401 | ![]() |
Bonding | tờ không ghi | lỏng, độ nhớt thấp |
Bảng số chính
| Mã | Số chính trên tờ | Điều kiện thử | Khe hở | Nhiệt tờ in | Cách tháo |
|---|---|---|---|---|---|
| LOCTITE 243 | mô-men phá M10 22 N·m, duy trì 9 N·m | bu lông black oxide, đai ốc thép thường, 24 giờ ở 23°C | tờ không in số | Tg 100°C; đã thử tới −75°C | dụng cụ tay; hiếm khi cần nhiệt khoảng 250°C |
| LOCTITE 577 | mô-men phá M10 33 N·m, duy trì 2.5 N·m | bu lông và đai ốc thép, 24 giờ ở 22°C | tới 0.25 mm | đã thử tới −75°C | dụng cụ tay; ren lớn hoặc ăn ren dài thì nhiệt khoảng 250°C |
| LOCTITE 638 | lực cắt nén 29 N/mm² trên thép; mô-men phá M10 57 N·m, duy trì 22 N·m | 72 giờ ở 23°C; mô-men đo trên bu lông black oxide, đai ốc thép thường | tới 0.25 mm | Tg 76°C; đã thử tới −75°C | dụng cụ tay; nếu cần thì nhiệt khoảng 250°C |
| LOCTITE 401 | cắt chồng trên thép phun cát 20 N/mm² | 72 giờ ở 22°C | tờ không in số | tờ không in trong bài này | tờ không có mục tháo |
Các số trên không cùng một phép thử. Mô-men phá của 243 đo trên bu lông oxit đen ở 23°C, của 577 đo trên thép ở 22°C. Không so hai số này như cùng điều kiện.
Bước 1: Xác định mối nối là ren, trụ hay bề mặt phẳng
Mối ren cần chống lỏng thì thuộc việc khóa ren. Mối ren ống cần chống rò thì thuộc việc làm kín ren. Chi tiết trụ lắp vào lỗ, như bạc hay ống lót, thì thuộc việc giữ chi tiết trụ. Hai bề mặt cần dính nhanh, không có ren, thì thuộc việc dán nhanh.
Chi tiết 243 có ở bài Keo khóa ren LOCTITE 243. So 243 với 222, 262, 277 ở bài Chọn keo khóa ren LOCTITE theo lực siết.
Bước 2: Đọc khe hở
Tờ 577 và tờ 638 đều ghi khe hở tới 0.25 mm. Khe lớn hơn mức đó thì không tự kéo dài dòng của tờ. Tờ 243 và 401 không in khe hở bằng số trong phần bài này dùng.
Chi tiết 577 có ở bài Keo làm kín ren LOCTITE 577.
Bước 3: Đọc đúng thời gian
Keo kỵ khí như 243, 577, 638 đóng rắn khi bị kẹp kín, không có không khí, giữa hai bề mặt kim loại. Lực trong bảng đo sau 24 giờ cho 243 và 577, sau 72 giờ cho 638. Tờ 638 còn ghi lực cắt nén 13.5 N/mm² sau 15 phút, thấp hơn nhiều so với 29 N/mm² sau 72 giờ.
Keo 401 là cyanoacrylate, đóng rắn nhờ hơi ẩm. Trên thép, keo cố định dưới 5 giây. Trên polycarbonate, tờ ghi 5 đến 10 giây. Cố định chưa phải là đủ lực: tờ ghi 24 đến 72 giờ trước khi chịu tải thường.
Chi tiết 638 có ở bài Keo giữ chi tiết trụ LOCTITE 638, còn 401 ở bài Keo dán nhanh LOCTITE 401.
Bước 4: Nghĩ trước việc tháo
Tờ 243 cho tháo bằng dụng cụ tay. Tờ 577 cũng vậy, trừ ren lớn hoặc ăn ren dài thì cần nhiệt khoảng 250°C. Tờ 638 cho tháo bằng dụng cụ tay, nếu cần thì nhiệt khoảng 250°C rồi tháo khi còn nóng. Tờ 401 không có mục tháo, nên bài không viết cách tháo cho mã này.
An toàn
Tờ 243, 577 và 638 không khuyên dùng cho hệ oxy tinh khiết hay hệ giàu oxy. Tờ 243, 577 và 638 không khuyên dùng bình thường trên nhựa. Đọc SDS trước khi mở chai hoặc tuýp. Dùng bảo hộ theo SDS và nhãn sản phẩm. Khi tháo bằng nhiệt khoảng 250°C, dùng bảo hộ theo SDS.
Checklist
- Mối nối là ren chống lỏng, ren cần kín, chi tiết trụ, hay bề mặt phẳng.
- Khe hở có vượt 0.25 mm không, với 577 và 638.
- Số đang đọc đo sau 24 giờ hay 72 giờ.
- Với 401: thời gian cố định khác thời gian đủ lực.
- Sau này tháo bằng dụng cụ tay hay bằng nhiệt.
- Không dùng cho hệ oxy tinh khiết.
- Trang báo giá đúng mã đang chọn.
Câu hỏi thường gặp
Dùng 243 để làm kín ren ống được không?
Tờ 243 ghi Application là Threadlocking, còn tờ 577 ghi Threadsealing. Việc làm kín ren nên đọc tờ 577.
638 và 243 khác nhau ở đâu?
Tờ 638 ghi Retaining, Strength High, cho chi tiết trụ. Tờ 243 ghi Threadlocking, Strength Medium, cho mối ren.
401 cố định trên nhựa nhanh không?
Tờ ghi polycarbonate cố định trong 5 đến 10 giây, ở 22°C và độ ẩm 50%.
Vì sao 577 có mô-men duy trì thấp?
Tờ 577 ghi mô-men phá M10 33 N·m nhưng mô-men duy trì chỉ 2.5 N·m. Đó là số của keo làm kín ren, không phải keo khóa ren.
Bảng có dải nhiệt làm việc không?
Bảng chỉ ghi mốc tờ in: Tg 100°C cho 243, Tg 76°C cho 638, và đã thử tới −75°C cho 243, 577, 638. Bài không tự điền dải nhiệt.
Xem thông số và yêu cầu báo giá
LOCTITE chính hãng, CE phân phối · tại Việt Nam từ 1999.
- LOCTITE 243: xem thông số và yêu cầu báo giá
- LOCTITE 577: xem thông số và yêu cầu báo giá
- LOCTITE 638: xem thông số và yêu cầu báo giá
- LOCTITE 401: xem thông số và yêu cầu báo giá
CE ở TP.HCM và Hà Nội. Zalo và điện thoại: 038 247 3338.
Nguồn tài liệu
- LOCTITE (Henkel), TDS LOCTITE 243, April 2025: PDF. Số liệu: "April 2025"; "Threadlocking"; "Medium"; "Blue"; "Cured for 24 hours @ 23°C"; "M10 black oxide bolts and mild steel nuts"; "22"; "9"; "Glass Transition Temperature, ISO 11359-2"; "100"; "This product has been tested to -75 °C"; "Remove with standard hand tools"; "approximately 250°C"; "pure oxygen"; "This product is not normally recommended for use on plastics".
- LOCTITE (Henkel), TDS LOCTITE 577, May 2026: PDF. Số liệu: "May 2026"; "Threadsealing"; "Medium"; "Yellow paste"; "0.25 mm"; "After 24 hours @ 22 °C"; "M10 steel nuts and bolts"; "33"; "2.5"; "tested to -75"; "Remove with standard hand tools"; "approximately 250 °C"; "not normally recommended for use on plastics"; "pure oxygen".
- LOCTITE (Henkel), TDS LOCTITE 638, May 2024: PDF. Số liệu: "May 2024"; "Retaining"; "High"; "Green liquid"; "0.25 mm"; "15 minutes"; "13.5"; "72 hours"; "29"; "M10 black oxide"; "mild steel"; "57"; "22"; "ISO 11359-2"; "76"; "23 °C"; "tested to -75"; "approximately 250°C"; "not normally recommended for use on plastics"; "pure oxygen".
- LOCTITE (Henkel), TDS LOCTITE 401, February 2012: PDF. Số liệu: "February -2012"; "Cyanoacrylate"; "Low"; "Humidity"; "Bonding"; "Fixture Time, seconds"; "<5"; "Polycarbonate"; "5 to 10"; "50 %"; "22 °C"; "Cured for 72 hours @ 22°C"; "Steel (grit blasted)"; "20"; "at least 24 hours"; "typically 24 to 72 hours".



